Trắc nghiệm toán 10 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Dấu của tam thức bậc hai Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Dấu của tam thức bậc hai Trắc nghiệm Toán học 10 chân trời bài 1 Dấu của tam thức bậc hai Số câu15Quiz ID20755 Làm bài Câu 1 1. Tìm tất cả các giá trị của $x$ sao cho $x^2 - 5x + 6 < 0$. A A. $x \in (2; 3)$ B B. $x \in (-\infty; 2) \cup (3; +\infty)$ C C. $x = 2$ hoặc $x = 3$ D D. Không có giá trị $x$ nào thỏa mãn Câu 2 2. Cho tam thức $f(x) = 2x^2 + 4x + 3$. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A A. $f(x)$ luôn dương B B. $f(x)$ luôn âm C C. $f(x)$ đổi dấu D D. $f(x)$ bằng 0 tại $x=-1$ Câu 3 3. Tam thức $f(x) = -x^2 + 6x - 9$ có dấu như thế nào? A A. Luôn âm B B. Luôn dương C C. Âm hoặc bằng 0 D D. Dương hoặc bằng 0 Câu 4 4. Cho tam thức $f(x) = x^2 - 2x + 1$. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A A. $f(x)$ luôn dương B B. $f(x)$ luôn âm C C. $f(x)$ âm hoặc bằng 0 D D. $f(x)$ dương hoặc bằng 0 Câu 5 5. Cho tam thức $f(x) = x^2 + 4$. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A A. $f(x)$ luôn dương B B. $f(x)$ luôn âm C C. $f(x)$ đổi dấu D D. $f(x)$ bằng 0 tại $x=-2$ Câu 6 6. Cho tam thức bậc hai $f(x) = -2x^2 + 3x - 1$. Chọn mệnh đề đúng. A A. $f(x) > 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$ B B. $f(x) < 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$ C C. $f(x) \le 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$ D D. $f(x) \ge 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$ Câu 7 7. Tam thức bậc hai $f(x) = x^2 - 4x + 3$ có dấu như thế nào? A A. Âm khi $x \in (1; 3)$ B B. Dương khi $x \in (-\infty; 1) \cup (3; +\infty)$ C C. Âm khi $x \in (-\infty; 1) \cup (3; +\infty)$ D D. Dương khi $x \in (1; 3)$ Câu 8 8. Tam thức $f(x) = 3x^2 - 6x + 3$. Tìm tập hợp các giá trị của $x$ để $f(x) < 0$. A A. Tập R B B. Tập rỗng C C. $x \in (1; +\infty)$ D D. $x \in (-\infty; 1)$ Câu 9 9. Cho tam thức bậc hai $f(x) = -x^2 + 2x - 1$. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A A. $f(x)$ luôn dương B B. $f(x)$ luôn âm C C. $f(x)$ âm hoặc bằng 0 D D. $f(x)$ dương hoặc bằng 0 Câu 10 10. Tam thức bậc hai $f(x) = ax^2 + bx + c$ có $a < 0$ và $\Delta < 0$. Dấu của $f(x)$ là gì? A A. Luôn dương B B. Luôn âm C C. Đổi dấu D D. Âm khi $x$ lớn hơn nghiệm Câu 11 11. Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi $x \in \mathbb{R}$? A A. $f(x) = x^2 + 2x + 3$ B B. $f(x) = -x^2 + x - 1$ C C. $f(x) = 2x^2 - 4x + 2$ D D. $f(x) = x^2 - 6x + 10$ Câu 12 12. Tập hợp các giá trị của $x$ để tam thức $f(x) = -x^2 + 5x - 6$ nhận giá trị dương là: A A. $(2; 3)$ B B. $(-\infty; 2) \cup (3; +\infty)$ C C. $x=2$ hoặc $x=3$ D D. Không có giá trị $x$ nào Câu 13 13. Tam thức $f(x) = x^2 - 4x + 3$. Tìm tập hợp các giá trị của $x$ để $f(x) < 0$. A A. $(1; 3)$ B B. $(-\infty; 1) \cup (3; +\infty)$ C C. $x=1$ hoặc $x=3$ D D. Tập rỗng Câu 14 14. Tam thức $f(x) = x^2 - 2x + 2$ có dấu như thế nào? A A. Luôn dương B B. Luôn âm C C. Đổi dấu D D. Âm khi $x=1$ Câu 15 15. Cho $f(x) = x^2 + 2x + 5$. Tìm tập hợp các giá trị của $x$ để $f(x) < 0$. A A. Tập R B B. Tập rỗng C C. $x \in (-1 - 2i; -1 + 2i)$ D D. $x \in (-\infty; -1) \cup (2; +\infty)$ Trắc nghiệm Vật lý 10 Kết nối bài 7 Đồ thị độ dịch chuyển – Thời gian Trắc nghiệm TKCN 10 cánh diều bài 22 Một số nghề nghiệp liên quan tới thiết kế