Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều Bài tập cuối chương 4: Hệ thức lượng trong tam giác, véc tơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều Bài tập cuối chương 4: Hệ thức lượng trong tam giác, véc tơ Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều Bài tập cuối chương 4: Hệ thức lượng trong tam giác, véc tơ Số câu15Quiz ID20834 Làm bài Câu 1 1. Cho tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b. Phát biểu nào sau đây là đúng về quy tắc cosin trong tam giác? A A. $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A$ B B. $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A$ C C. $a^2 = b^2 + c^2 - bc \cos A$ D D. $a^2 = b^2 - c^2 - 2bc \cos A$ Câu 2 2. Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Công thức nào sau đây là đúng cho định lý sin? A A. $\frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin B} = \frac{c}{\sin C}$ B B. $\frac{a}{\sin B} = \frac{b}{\sin A} = \frac{c}{\sin C}$ C C. $\frac{\sin A}{a} = \frac{\sin B}{b} = \frac{\sin C}{c}$ D D. $\frac{a}{\cos A} = \frac{b}{\cos B} = \frac{c}{\cos C}$ Câu 3 3. Cho tam giác ABC có $a=7$, $b=5$, $c=8$. Tính $\cos A$? A A. $\frac{1}{2}$ B B. $-\frac{1}{2}$ C C. $\frac{\sqrt{3}}{2}$ D D. $-\frac{\sqrt{3}}{2}$ Câu 4 4. Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Công thức nào sau đây là đúng cho quy tắc sin? A A. $\frac{a}{\sin C} = \frac{b}{\sin B} = \frac{c}{\sin A}$ B B. $\frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\sin B} = \frac{c}{\sin C}$ C C. $\frac{a}{\cos A} = \frac{b}{\cos B} = \frac{c}{\cos C}$ D D. $\frac{\sin A}{a} = \frac{\sin C}{c} = \frac{\sin B}{b}$ Câu 5 5. Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Công thức nào sau đây dùng để tính diện tích tam giác khi biết độ dài hai cạnh và góc xen giữa? A A. $S = \frac{1}{2} bc \sin A$ B B. $S = \frac{1}{2} ab \sin C$ C C. $S = \frac{1}{2} ac \sin B$ D D. Tất cả các đáp án trên Câu 6 6. Trong tam giác ABC, nếu $a^2 = b^2 + c^2$, thì góc A của tam giác đó có số đo là bao nhiêu? A A. $90^{\circ}$ B B. $60^{\circ}$ C C. $120^{\circ}$ D D. $45^{\circ}$ Câu 7 7. Cho hai véc tơ $\vec{a} = (3; 4)$ và $\vec{b} = (-4; 3)$. Tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$ bằng bao nhiêu? A A. 0 B B. 1 C C. -7 D D. 25 Câu 8 8. Cho hai véc tơ $\vec{u} = (2; -3)$ và $\vec{v} = (1; 5)$. Tích vô hướng của hai véc tơ này là: A A. -13 B B. 13 C C. -17 D D. 17 Câu 9 9. Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC. Đẳng thức véc tơ nào sau đây là đúng? A A. $\overrightarrow{AM} = \frac{1}{2}(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC})$ B B. $\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}$ C C. $\overrightarrow{AM} = \frac{1}{2}(\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC})$ D D. $\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AB}$ Câu 10 10. Hai véc tơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác véc tơ không. Khi nào thì $\vec{a} \cdot \vec{b} = 0$? A A. Khi $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương B B. Khi $\vec{a}$ và $\vec{b}$ vuông góc C C. Khi $\vec{a}$ và $\vec{b}$ ngược hướng D D. Khi $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng hướng Câu 11 11. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tích vô hướng của hai véc tơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$ bằng bao nhiêu? A A. 0 B B. $AB \cdot AC$ C C. $-AB \cdot AC$ D D. $AB^2 + AC^2$ Câu 12 12. Cho tam giác ABC, với điểm M là trung điểm của AB và điểm N là trung điểm của AC. Véc tơ $\overrightarrow{MN}$ bằng: A A. $\overrightarrow{BC}$ B B. $\frac{1}{2}\overrightarrow{BC}$ C C. $-\frac{1}{2}\overrightarrow{BC}$ D D. $-\overrightarrow{BC}$ Câu 13 13. Trong tam giác ABC, nếu $b^2 = a^2 + c^2 - 2ac \cos B$, thì công thức này được gọi là gì? A A. Định lý sin B B. Quy tắc cộng véc tơ C C. Quy tắc cosin D D. Định lý Pitago Câu 14 14. Cho véc tơ $\vec{a} = (1; -2)$, $\vec{b} = (3; 1)$. Tìm véc tơ $\vec{c} = 2\vec{a} - \vec{b}$ A A. $(5; -5)$ B B. $(-1; -5)$ C C. $(5; -3)$ D D. $(-1; -3)$ Câu 15 15. Trong tam giác ABC, nếu $\cos A < 0$, thì góc A có thể là: A A. Góc nhọn B B. Góc tù C C. Góc vuông D D. Góc bẹt Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Câu cá mùa thu (Nguyễn Khuyến) Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 6 văn bản 2: Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh)