Trắc nghiệm toán 10 cánh diềuTrắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Tổng và hiệu của hai vectơ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Tổng và hiệu của hai vectơ Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 4 Tổng và hiệu của hai vectơ Số câu15Quiz ID20831 Làm bài Câu 1 1. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương thì $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k$ là một số thực. B B. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng hướng thì $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k > 0$. C C. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ ngược hướng thì $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k > 0$. D D. Nếu $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k eq 0$, thì $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương. Câu 2 2. Cho điểm O và hai điểm A, B. Vectơ $\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB}$ là gì? A A. Vectơ có độ dài bằng tổng độ dài của OA và OB. B B. Vectơ có hướng ngẫu nhiên. C C. Vectơ OC sao cho OACB là hình bình hành (nếu O, A, B không thẳng hàng). D D. Vectơ OC sao cho OABC là hình bình hành (nếu O, A, B không thẳng hàng). Câu 3 3. Cho hình vuông ABCD. Tìm vectơ $\overrightarrow{AC} - \overrightarrow{AB}$. A A. $\overrightarrow{BC}$ B B. $\overrightarrow{AD}$ C C. $\overrightarrow{CD}$ D D. $\overrightarrow{DB}$ Câu 4 4. Cho hai điểm phân biệt A và B. Vectơ $\overrightarrow{AB}$ được xác định là: A A. Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B. B B. Vectơ có điểm đầu là B, điểm cuối là A. C C. Vectơ có điểm đầu là O (gốc tọa độ), điểm cuối là A. D D. Vectơ có điểm đầu là O (gốc tọa độ), điểm cuối là B. Câu 5 5. Cho vectơ $\vec{a}$ và số thực $k$. Nếu $k=0$, thì tích $k\vec{a}$ là: A A. Vectơ $\vec{a}$ B B. Vectơ đối của $\vec{a}$ C C. Vectơ không D D. Vectơ có độ dài gấp đôi $\vec{a}$ Câu 6 6. Nếu $\vec{a} = \vec{b}$, điều nào sau đây là chắc chắn đúng? A A. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương. B B. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng hướng. C C. $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có cùng độ dài. D D. Cả ba nhận định trên đều đúng. Câu 7 7. Cho hình chữ nhật ABCD. Tính $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$. A A. $\overrightarrow{AC}$ B B. $\overrightarrow{BD}$ C C. $\overrightarrow{CA}$ D D. $\overrightarrow{DB}$ Câu 8 8. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Vectơ $\vec{a} + \vec{b}$ được gọi là gì? A A. Hiệu của hai vectơ. B B. Tích của hai vectơ. C C. Tổng của hai vectơ. D D. Vectơ đối của hai vectơ. Câu 9 9. Cho hình bình hành ABCD. Xác định vectơ $\overrightarrow{AC}$ dựa trên tổng của hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AD}$. A A. $\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}$ B B. $\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD}$ C C. $\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AD} - \overrightarrow{AB}$ D D. $\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ Câu 10 10. Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về mối quan hệ giữa các vectơ? A A. $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 2\overrightarrow{AM}$ B B. $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}$ C C. $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}$ D D. $\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}$ Câu 11 11. Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Xác định vectơ $\overrightarrow{AC}$ dựa trên tổng của hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BC}$. A A. $\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ B B. $\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{BC}$ C C. $\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC} - \overrightarrow{AB}$ D D. $\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{BC}$ Câu 12 12. Cho ba điểm bất kỳ A, B, C. Vectơ $\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}$ bằng vectơ nào sau đây? A A. $\overrightarrow{BC}$ B B. $\overrightarrow{CB}$ C C. $\overrightarrow{CA}$ D D. $\overrightarrow{BA}$ Câu 13 13. Cho vectơ $\vec{a}$ khác vectơ không. Vectơ đối của $\vec{a}$ là vectơ nào? A A. Vectơ cùng hướng với $\vec{a}$ và có độ dài bằng độ dài của $\vec{a}$. B B. Vectơ ngược hướng với $\vec{a}$ và có độ dài bằng độ dài của $\vec{a}$. C C. Vectơ cùng hướng với $\vec{a}$ và có độ dài gấp đôi độ dài của $\vec{a}$. D D. Vectơ ngược hướng với $\vec{a}$ và có độ dài gấp đôi độ dài của $\vec{a}$. Câu 14 14. Cho hai vectơ $\vec{u}$ và $\vec{v}$. Vectơ $\vec{u} - \vec{v}$ được xác định như thế nào? A A. $\vec{u} - \vec{v} = \vec{u} + (-\vec{v})$ B B. $\vec{u} - \vec{v} = -(\vec{v} - \vec{u})$ C C. $\vec{u} - \vec{v} = \vec{v} - \vec{u}$ D D. Cả ba phát biểu trên đều đúng. Câu 15 15. Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ khác vectơ không. Phát biểu nào sau đây là SAI? A A. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương thì $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k$ là một số thực. B B. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ ngược hướng thì $\vec{a} = -k\vec{b}$ với $k > 0$. C C. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng hướng thì $\vec{a} = k\vec{b}$ với $k < 0$. D D. Nếu $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương thì có tồn tại số thực $k$ sao cho $\vec{a} = k\vec{b}$. Trắc nghiệm Ngữ văn 10 cánh diều bài Tự đánh giá Nữ Oa (Thần thoại Trung Quốc) Trắc nghiệm Ngữ văn 12 Cánh diều bài 5 văn bản 2: Toàn cầu hóa và bản sắc văn hóa dân tộc (Phan Hồng Giang)