Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 7: HTML và cấu trúc trang web Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 7: HTML và cấu trúc trang web Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 7: HTML và cấu trúc trang web Số câu25Quiz ID40701 Làm bài Câu 1 Để tạo một đoạn văn bản mới trong HTML bạn nên sử dụng cặp thẻ nào A thẻ 'p' B thẻ 'br' C thẻ 'div' D thẻ 'span' Câu 2 Thuộc tính nào của thẻ 'img' bắt buộc phải có để chỉ định đường dẫn đến tệp hình ảnh A thuộc tính 'alt' B thuộc tính 'src' C thuộc tính 'href' D thuộc tính 'link' Câu 3 Cặp thẻ nào dùng để khởi tạo một bảng trong HTML A thẻ 'tr' B thẻ 'table' C thẻ 'td' D thẻ 'th' Câu 4 Thẻ nào được sử dụng để ngắt dòng văn bản mà không tạo ra một đoạn văn mới A thẻ 'hr' B thẻ 'p' C thẻ 'br' D thẻ 'line' Câu 5 Để chèn một hình ảnh vào trang web ta sử dụng thẻ nào sau đây A thẻ 'image' B thẻ 'src' C thẻ 'img' D thẻ 'pic' Câu 6 File chứa mã nguồn HTML thường có phần mở rộng là gì A .txt B .html hoặc .htm C .css D .js Câu 7 Thẻ nào được sử dụng để xác định tiêu đề hiển thị trên thanh tiêu đề của trình duyệt hoặc tab trình duyệt A thẻ 'h1' B thẻ 'header' C thẻ 'meta' D thẻ 'title' Câu 8 Thuộc tính 'alt' trong thẻ 'img' có tác dụng chính là gì A Thay đổi kích thước hình ảnh B Cung cấp văn bản thay thế khi hình ảnh không hiển thị được C Tạo đường viền cho hình ảnh D Căn lề cho hình ảnh trên trang web Câu 9 Dòng mã khai báo bảng mã ký tự UTF-8 thường nằm ở đâu trong file HTML A Trong thẻ 'body' B Trong thẻ 'title' C Trong thẻ 'head' D Sau thẻ đóng 'html' Câu 10 Thẻ nào được sử dụng để liệt kê từng mục cụ thể bên trong danh sách 'ul' hoặc 'ol' A thẻ 'item' B thẻ 'list' C thẻ 'li' D thẻ 'td' Câu 11 Thuộc tính nào của thẻ 'a' dùng để xác định địa chỉ đích của liên kết A thuộc tính 'src' B thuộc tính 'target' C thuộc tính 'href' D thuộc tính 'link' Câu 12 Cặp thẻ nào sau đây đóng vai trò là thẻ gốc chứa toàn bộ nội dung của một tài liệu HTML A thẻ 'head' B thẻ 'html' C thẻ 'body' D thẻ 'title' Câu 13 Thẻ nào được sử dụng để tạo một liên kết siêu văn bản (hyperlink) A thẻ 'link' B thẻ 'href' C thẻ 'a' D thẻ 'url' Câu 14 Thẻ ngữ nghĩa (semantic) nào của HTML5 thường dùng để chứa logo và tên website ở phần đầu trang A thẻ 'head' B thẻ 'nav' C thẻ 'header' D thẻ 'top' Câu 15 Tất cả các nội dung hiển thị trực tiếp trên trình duyệt như văn bản và hình ảnh phải nằm trong cặp thẻ nào A thẻ 'body' B thẻ 'head' C thẻ 'title' D thẻ 'meta' Câu 16 Thẻ 'footer' trong cấu trúc trang web thường chứa thông tin nào A Nội dung chính của bài viết B Thông tin bản quyền và liên hệ ở cuối trang C Thanh tìm kiếm của website D Hình ảnh đại diện cho trang web Câu 17 Trong cấu trúc bảng của HTML thẻ 'tr' có ý nghĩa là gì A Xác định một cột trong bảng B Xác định tiêu đề của bảng C Xác định một hàng trong bảng D Xác định một ô dữ liệu Câu 18 Để tạo một danh sách không có thứ tự (dạng các dấu chấm đầu dòng) ta sử dụng cặp thẻ nào A thẻ 'ol' B thẻ 'ul' C thẻ 'li' D thẻ 'list' Câu 19 Phần nào trong cấu trúc trang HTML chứa các thông tin khai báo về trình duyệt và bảng mã ký tự A phần 'body' B phần 'footer' C phần 'head' D phần 'main' Câu 20 Để xác định khu vực chứa các liên kết điều hướng chính của trang web ta nên dùng thẻ nào A thẻ 'nav' B thẻ 'menu' C thẻ 'aside' D thẻ 'section' Câu 21 Thẻ 'th' trong bảng thường được sử dụng cho mục đích nào A Tạo ô dữ liệu bình thường B Tạo ô tiêu đề cho cột hoặc hàng với định dạng in đậm và căn giữa C Tạo chú thích phía dưới bảng D Xác định độ rộng của bảng Câu 22 Thẻ nào dùng để chèn một đường kẻ ngang để phân chia các phần nội dung trên trang web A thẻ 'br' B thẻ 'hr' C thẻ 'line' D thẻ 'border' Câu 23 Thẻ nào dùng để định nghĩa một ô dữ liệu thông thường trong một hàng của bảng A thẻ 'td' B thẻ 'th' C thẻ 'tr' D thẻ 'table' Câu 24 HTML là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào sau đây A HyperText Markup Language B HighTech Markup Language C HyperText Markdown Language D HyperLink Markup Language Câu 25 Trong HTML có bao nhiêu cấp độ thẻ tiêu đề từ lớn nhất đến nhỏ nhất A Từ 'h1' đến 'h3' B Từ 'h1' đến 'h6' C Từ 'h1' đến 'h5' D Từ 'h1' đến 'h10' Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 6: Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Kết nối bài 8: Định dạng văn bản