Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Chân trời bài F5: Tạo biểu mẫu trong trang web Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Chân trời bài F5: Tạo biểu mẫu trong trang web Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Chân trời bài F5: Tạo biểu mẫu trong trang web Số câu25Quiz ID40772 Làm bài Câu 1 Để tạo vùng nhập liệu văn bản có nhiều dòng, ta sử dụng thẻ nào? A input type='text' B textarea C input type='textarea' D select Câu 2 Loại input nào dùng để cho phép người dùng tải tệp tin từ máy tính lên? A type='upload' B type='file' C type='image' D type='binary' Câu 3 Nút nhấn nào có chức năng gửi dữ liệu của form đi? A type='button' B type='reset' C type='submit' D type='file' Câu 4 Phần tử nào dùng để đặt tiêu đề cho một nhóm biểu mẫu (thẻ fieldset)? A header B label C title D legend Câu 5 Thẻ nào sau đây dùng để tạo nhãn (label) cho các trường nhập liệu trong biểu mẫu? A thẻ text B thẻ legend C thẻ label D thẻ span Câu 6 Nút chọn nào cho phép chọn nhiều giá trị trong nhóm (ví dụ chọn nhiều sở thích)? A radio B checkbox C button D switch Câu 7 Thuộc tính nào của thẻ form xác định địa chỉ URL xử lý dữ liệu khi người dùng nhấn nút gửi? A action B method C name D id Câu 8 Thẻ nào thường đi kèm với datalist để tạo danh sách gợi ý cho người dùng? A input B select C textarea D option Câu 9 Thuộc tính nào giúp giới hạn số ký tự tối đa được nhập vào ô văn bản? A length B maxlength C size D limit Câu 10 Để gửi dữ liệu biểu mẫu một cách bảo mật không hiển thị trên URL, ta nên chọn thuộc tính method là gì? A get B post C put D delete Câu 11 Thuộc tính nào dùng để hiển thị văn bản gợi ý trong ô nhập liệu khi chưa có dữ liệu? A value B placeholder C title D hint Câu 12 Thuộc tính nào giúp bắt buộc người dùng phải nhập dữ liệu vào ô trước khi gửi form? A required B checked C readonly D disabled Câu 13 Loại input nào tự động kiểm tra định dạng email của người dùng? A text B search C email D url Câu 14 Để cho phép chọn nhiều lựa chọn cùng lúc trong một danh sách, ta dùng thuộc tính nào trong thẻ select? A multiple B checked C selected D multiple-select Câu 15 Loại input nào dùng để chọn màu sắc từ bảng màu? A color B palette C rgb D hex Câu 16 Đâu là loại input cho phép chọn ngày tháng từ giao diện lịch? A datetime B date C calendar D time Câu 17 Trong HTML5, thuộc tính nào định dạng mẫu dữ liệu nhập vào (ví dụ định dạng số điện thoại)? A pattern B format C validate D mask Câu 18 Loại input nào cho phép người dùng chọn một trong nhiều lựa chọn có sẵn? A radio B checkbox C text D password Câu 19 Thẻ nào được sử dụng để nhóm các trường liên quan trong một biểu mẫu? A fieldset B group C div D legend Câu 20 Để tạo nút bấm xóa sạch nội dung trong các trường nhập liệu của biểu mẫu, ta dùng type nào? A clear B reset C cancel D empty Câu 21 Thuộc tính nào ngăn người dùng chỉnh sửa nội dung trong ô input? A disabled B hidden C readonly D locked Câu 22 Thuộc tính nào xác định giá trị mặc định của một ô input? A default B initial C value D content Câu 23 Thẻ nào được dùng để tạo danh sách các tùy chọn để người dùng chọn? A select B datalist C option D textarea Câu 24 Khi muốn tạo ô nhập văn bản ẩn ký tự (dấu chấm hoặc sao), ta sử dụng loại input nào? A hidden B text C password D email Câu 25 Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một biểu mẫu nhập liệu cho người dùng? A thẻ body B thẻ form C thẻ input D thẻ section Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Chân trời bài F4: Thêm dữ liệu đa phương tiện vào trang web Trắc nghiệm Tin học ứng dụng 12 Chân trời bài F6: Dự án tạo trang web