Trắc nghiệm Tin học 11 cánh diềuTrắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 6 Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ (tiếp theo) Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 6 Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ (tiếp theo) Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 6 Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ (tiếp theo) Số câu25Quiz ID20438 Làm bài Câu 1 1. Trong một truy vấn SQL, mệnh đề ORDER BY có thể được sử dụng để sắp xếp kết quả theo thứ tự nào? A A. Chỉ tăng dần. B B. Chỉ giảm dần. C C. Tăng dần hoặc giảm dần. D D. Ngẫu nhiên. Câu 2 2. Khi sử dụng toán tử IN trong mệnh đề WHERE, điều kiện sẽ đúng khi nào? A A. Giá trị của cột bằng với bất kỳ giá trị nào trong danh sách. B B. Giá trị của cột không bằng với bất kỳ giá trị nào trong danh sách. C C. Giá trị của cột nằm trong một khoảng xác định. D D. Giá trị của cột khớp với một mẫu chuỗi. Câu 3 3. Trong ngôn ngữ SQL, mệnh đề nào được sử dụng để lọc các bản ghi dựa trên một điều kiện cụ thể? A A. ORDER BY B B. GROUP BY C C. WHERE D D. HAVING Câu 4 4. Khi kết hợp hai bảng bằng FULL OUTER JOIN, kết quả sẽ chứa những bản ghi nào? A A. Chỉ các bản ghi có sự trùng khớp trong cả hai bảng. B B. Tất cả các bản ghi từ bảng bên trái và các bản ghi trùng khớp từ bảng bên phải. C C. Tất cả các bản ghi từ bảng bên phải và các bản ghi trùng khớp từ bảng bên trái. D D. Tất cả các bản ghi từ cả hai bảng, bao gồm cả những bản ghi không có sự trùng khớp ở một trong hai bảng. Câu 5 5. Trong SQL, RIGHT JOIN trả về những bản ghi nào? A A. Chỉ các bản ghi có sự trùng khớp trong cả hai bảng. B B. Tất cả các bản ghi từ bảng bên trái và các bản ghi trùng khớp từ bảng bên phải. C C. Tất cả các bản ghi từ bảng bên phải và các bản ghi trùng khớp từ bảng bên trái. D D. Tất cả các bản ghi từ cả hai bảng. Câu 6 6. Hàm AVG() trong SQL dùng để làm gì? A A. Tính tổng của các giá trị số trong một cột. B B. Tìm giá trị nhỏ nhất trong một cột. C C. Đếm số lượng các giá trị không NULL trong một cột. D D. Tính trung bình cộng của các giá trị số trong một cột. Câu 7 7. Mệnh đề DISTINCT trong SQL dùng để làm gì? A A. Hiển thị tất cả các bản ghi, kể cả bản sao. B B. Loại bỏ các bản ghi trùng lặp, chỉ hiển thị các giá trị duy nhất. C C. Sắp xếp kết quả theo thứ tự bảng chữ cái. D D. Lọc các bản ghi dựa trên một điều kiện. Câu 8 8. Mệnh đề nào trong SQL được dùng để nhóm các hàng có cùng giá trị trong một hoặc nhiều cột thành một bản tóm tắt? A A. ORDER BY B B. GROUP BY C C. WHERE D D. SELECT Câu 9 9. Trong SQL, khi bạn muốn chỉ định một giá trị không xác định (NULL) trong mệnh đề WHERE, bạn sẽ sử dụng toán tử nào? A A. = NULL B B. IS NULL C C. LIKE NULL D D. IN (NULL) Câu 10 10. Mệnh đề nào trong SQL được dùng để giới hạn số lượng bản ghi trả về trong kết quả truy vấn? A A. WHERE B B. ORDER BY C C. LIMIT D D. GROUP BY Câu 11 11. Toán tử LIKE trong SQL thường được sử dụng với ký tự đại diện nào để so khớp chuỗi ký tự? A A. Chỉ % B B. Chỉ _ C C. Cả % và _ D D. Không sử dụng ký tự đại diện Câu 12 12. Để kết hợp dữ liệu từ hai bảng dựa trên một cột chung, bạn sẽ sử dụng loại JOIN nào? A A. CROSS JOIN B B. RIGHT JOIN C C. LEFT JOIN D D. INNER JOIN Câu 13 13. Khi sử dụng mệnh đề WHERE với nhiều điều kiện, toán tử logic nào thường được dùng để kết hợp các điều kiện này? A A. OR, NOT B B. AND, OR, NOT C C. AND, OR D D. NOT, XOR Câu 14 14. Hàm MIN() trong SQL dùng để làm gì? A A. Tìm giá trị lớn nhất trong một cột. B B. Tính tổng của các giá trị số trong một cột. C C. Tìm giá trị nhỏ nhất trong một cột. D D. Đếm số lượng các giá trị không NULL trong một cột. Câu 15 15. Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để loại bỏ các bản ghi trùng lặp trong kết quả cuối cùng? A A. UNIQUE B B. DISTINCT C C. DUPLICATES D D. ALL Câu 16 16. Trong một câu lệnh SQL, thứ tự thực thi các mệnh đề thường diễn ra như thế nào? A A. SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY, HAVING, ORDER BY B B. FROM, WHERE, GROUP BY, HAVING, SELECT, ORDER BY C C. FROM, WHERE, SELECT, GROUP BY, HAVING, ORDER BY D D. SELECT, FROM, ORDER BY, WHERE, GROUP BY, HAVING Câu 17 17. Trong SQL, INNER JOIN trả về những bản ghi nào? A A. Tất cả các bản ghi từ cả hai bảng. B B. Chỉ các bản ghi có sự trùng khớp trong cả hai bảng. C C. Các bản ghi chỉ có trong bảng đầu tiên. D D. Các bản ghi chỉ có trong bảng thứ hai. Câu 18 18. Trong SQL, khi bạn muốn lấy tất cả các cột từ một bảng, ký tự đại diện nào thường được sử dụng? A A. ? B B. % C C. * D D. _ Câu 19 19. Trong SQL, giá trị NULL đại diện cho điều gì? A A. Giá trị bằng 0. B B. Một chuỗi rỗng. C C. Một giá trị không xác định hoặc không có giá trị. D D. Một lỗi trong cơ sở dữ liệu. Câu 20 20. Trong SQL, hàm MAX() dùng để làm gì? A A. Tìm giá trị nhỏ nhất trong một cột. B B. Tính trung bình cộng của các giá trị trong một cột. C C. Tìm giá trị lớn nhất trong một cột. D D. Đếm số lượng các bản ghi. Câu 21 21. Để sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần của cột TenSinhVien, mệnh đề nào sẽ được sử dụng trong câu lệnh SQL? A A. SORT BY TenSinhVien ASC B B. GROUP BY TenSinhVien C C. ORDER BY TenSinhVien ASC D D. FILTER BY TenSinhVien Câu 22 22. Mệnh đề HAVING trong SQL được sử dụng để làm gì? A A. Lọc các hàng riêng lẻ trước khi nhóm. B B. Lọc các nhóm dựa trên một điều kiện sau khi GROUP BY. C C. Sắp xếp kết quả truy vấn. D D. Chọn các cột cần hiển thị. Câu 23 23. Hàm SUM() trong SQL dùng để làm gì? A A. Tính trung bình cộng của các giá trị trong một cột. B B. Tính tổng của các giá trị số trong một cột. C C. Tìm giá trị lớn nhất trong một cột. D D. Đếm số lượng các giá trị không NULL trong một cột. Câu 24 24. Trong SQL, LEFT JOIN trả về những bản ghi nào? A A. Chỉ các bản ghi có sự trùng khớp trong cả hai bảng. B B. Tất cả các bản ghi từ bảng bên trái và các bản ghi trùng khớp từ bảng bên phải. C C. Tất cả các bản ghi từ bảng bên phải và các bản ghi trùng khớp từ bảng bên trái. D D. Tất cả các bản ghi từ cả hai bảng. Câu 25 25. Nếu bạn muốn đếm số lượng sinh viên trong mỗi lớp, hàm tổng hợp nào kết hợp với GROUP BY là phù hợp nhất? A A. AVG() B B. SUM() C C. COUNT() D D. MAX() Trắc nghiệm KTPL 11 chân trời sáng tạo bài 10 Quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật Trắc nghiệm Lịch sử 10 kết nối tri thức bài 7 Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại