Trắc nghiệm Tin học 11 cánh diềuTrắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 5 Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 5 Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ Trắc nghiệm Tin học 11 Tin học ứng dụng Cánh diều Bài 5 Truy vấn trong cơ sở dữ liệu quan hệ Số câu25Quiz ID20437 Làm bài Câu 1 1. Nếu muốn chọn tất cả sinh viên có tên kết thúc bằng an, câu lệnh SQL nào là đúng? A A. SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten LIKE %an; B B. SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten LIKE an%; C C. SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten = %an; D D. SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten = an%; Câu 2 2. Trong một truy vấn SQL, thứ tự thực thi các mệnh đề là rất quan trọng. Mệnh đề nào thường được xử lý đầu tiên khi chọn dữ liệu? A A. SELECT B B. FROM C C. WHERE D D. GROUP BY Câu 3 3. Nếu muốn chọn tất cả các sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ A, câu lệnh SQL nào là đúng? A A. SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten LIKE A%; B B. SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten = A%; C C. SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten LIKE %A; D D. SELECT * FROM SinhVien WHERE Ten = A; Câu 4 4. Câu lệnh SQL nào dùng để tạo một chỉ mục (index) trên cột MaLop của bảng SinhVien để tăng tốc độ truy vấn? A A. CREATE INDEX idx_MaLop ON SinhVien (MaLop); B B. ALTER TABLE SinhVien ADD INDEX (MaLop); C C. CREATE INDEX ON SinhVien (MaLop); D D. INDEX SinhVien (MaLop); Câu 5 5. Trong SQL, bạn có thể sử dụng ký tự đại diện nào để khớp với một chuỗi bất kỳ có độ dài từ 0 đến N ký tự? A A. _ B B. * C C. % D D. ? Câu 6 6. Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, một quan hệ tương ứng với loại đối tượng nào sau đây? A A. Một thuộc tính (attribute) B B. Một bản ghi (record/tuple) C C. Một bảng (table) D D. Một khóa (key) Câu 7 7. Trong SQL, mệnh đề nào được sử dụng để lọc các bản ghi dựa trên một điều kiện cụ thể? A A. ORDER BY B B. GROUP BY C C. HAVING D D. WHERE Câu 8 8. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm một bản ghi mới vào bảng MonHoc? A A. UPDATE MonHoc SET ...; B B. INSERT INTO MonHoc VALUES (...); C C. ADD RECORD INTO MonHoc (...); D D. CREATE MonHoc (...); Câu 9 9. Để xóa một bản ghi khỏi bảng HocSinh với điều kiện MaHS là HS101, câu lệnh SQL nào là đúng? A A. REMOVE FROM HocSinh WHERE MaHS = HS101; B B. DROP HocSinh WHERE MaHS = HS101; C C. DELETE FROM HocSinh WHERE MaHS = HS101; D D. DELETE HocSinh WHERE MaHS = HS101; Câu 10 10. Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để nhóm các hàng có cùng giá trị trong một hoặc nhiều cột thành các hàng tóm tắt? A A. WHERE B B. ORDER BY C C. GROUP BY D D. HAVING Câu 11 11. Phép toán nào trong SQL dùng để kết hợp hai hoặc nhiều bảng dựa trên một cột có liên quan giữa chúng? A A. UNION B B. INTERSECT C C. JOIN D D. EXCEPT Câu 12 12. Phép toán nào trong SQL cho phép kết hợp hai bảng và chỉ trả về các hàng mà có giá trị khớp nhau ở cột được chỉ định trong cả hai bảng? A A. LEFT JOIN B B. RIGHT JOIN C C. FULL OUTER JOIN D D. INNER JOIN Câu 13 13. Câu lệnh SQL nào được sử dụng để tạo một bảng mới có tên là Diem với các cột MaHS (kiểu INT) và DiemSo (kiểu FLOAT)? A A. ALTER TABLE Diem CREATE (MaHS INT, DiemSo FLOAT); B B. CREATE TABLE Diem (MaHS INT, DiemSo FLOAT); C C. NEW TABLE Diem (MaHS INT, DiemSo FLOAT); D D. ADD TABLE Diem (MaHS INT, DiemSo FLOAT); Câu 14 14. Để chọn tất cả các cột từ bảng SinhVien, câu lệnh SQL nào là đúng? A A. SELECT SinhVien FROM *; B B. SELECT * FROM SinhVien; C C. SELECT ALL FROM SinhVien; D D. SELECT ALL COLUMNS FROM SinhVien; Câu 15 15. Trong cấu trúc của một bảng cơ sở dữ liệu quan hệ, mỗi cột đại diện cho một gì? A A. Một bản ghi (record) B B. Một thuộc tính (attribute) hoặc trường (field) C C. Một khóa chính (primary key) D D. Một quan hệ (relation) Câu 16 16. Trong SQL, ký tự đại diện nào dùng để khớp với CHÍNH XÁC MỘT ký tự duy nhất? A A. % B B. * C C. _ D D. ? Câu 17 17. Trong SQL, khi sử dụng hàm tổng hợp như SUM() hoặc COUNT(), mệnh đề nào được dùng để lọc các nhóm dựa trên một điều kiện sau khi đã nhóm? A A. WHERE B B. GROUP BY C C. ORDER BY D D. HAVING Câu 18 18. Để cập nhật thông tin của một bản ghi trong bảng GiaoVien, câu lệnh SQL nào sau đây là phù hợp nhất? A A. INSERT INTO GiaoVien SET ...; B B. UPDATE GiaoVien SET TenCot = GiaTriMoi WHERE MaGV = GV001; C C. MODIFY GiaoVien SET TenCot = GiaTriMoi WHERE MaGV = GV001; D D. ALTER GiaoVien SET TenCot = GiaTriMoi WHERE MaGV = GV001; Câu 19 19. Khi so sánh hai chuỗi trong SQL, ký tự đại diện nào được dùng để khớp với một chuỗi ký tự bất kỳ có độ dài tùy ý (bao gồm cả chuỗi rỗng)? A A. _ B B. % C C. * D D. ? Câu 20 20. Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để chỉ định điều kiện lọc cho kết quả của một hàm tổng hợp (ví dụ: AVG, COUNT, SUM)? A A. WHERE B B. GROUP BY C C. HAVING D D. ORDER BY Câu 21 21. Câu lệnh SQL nào dùng để sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự giảm dần của cột DiemTB? A A. ORDER BY DiemTB ASC; B B. SORT DiemTB DESC; C C. ORDER BY DiemTB DESC; D D. GROUP BY DiemTB DESC; Câu 22 22. Trong SQL, phép toán nào dùng để kết hợp kết quả của hai hoặc nhiều câu lệnh SELECT, loại bỏ các hàng trùng lặp? A A. UNION ALL B B. INTERSECT C C. UNION D D. JOIN Câu 23 23. Để chọn tên và địa chỉ của tất cả các giáo viên, câu lệnh SQL nào là đúng? A A. SELECT Name, Address FROM GiaoVien; B B. SELECT Ten, DiaChi FROM GiaoVien; C C. SELECT GiaoVien.Ten, GiaoVien.DiaChi FROM GiaoVien; D D. SELECT Ten, DiaChi FROM GiaoVien; Câu 24 24. Mệnh đề nào trong SQL được sử dụng để loại bỏ các hàng trùng lặp khỏi kết quả truy vấn? A A. UNIQUE B B. DISTINCT C C. REMOVE DUPLICATES D D. NO DUPLICATES Câu 25 25. Câu lệnh SQL nào sẽ trả về tên và điểm trung bình của tất cả sinh viên có điểm trung bình lớn hơn 7.0? A A. SELECT Ten, DiemTB FROM SinhVien WHERE DiemTB > 7.0; B B. SELECT Ten, DiemTB FROM SinhVien WHERE DiemTB = 7.0; C C. SELECT Ten, DiemTB FROM SinhVien WHERE DiemTB < 7.0; D D. SELECT Ten FROM SinhVien WHERE DiemTB > 7.0; Trắc nghiệm KTPL 11 chân trời sáng tạo bài 9 Văn hoá tiêu dùng Trắc nghiệm Lịch sử 10 kết nói tri thức bài 6 Một số nền văn minh phương Tây thời kì cổ – trung đại