Trắc nghiệm tin học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 14 Kiểu dữ liệu. Danh sách – xử lý danh sách Số câu25Quiz ID44388 Làm bài Câu 1 Đoạn mã nào dùng để đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong danh sách A? A A.count(x) B A.sum(x) C A.find(x) D count(A, x) Câu 2 Để tìm giá trị lớn nhất trong danh sách số, ta sử dụng hàm nào? A max() B maximum() C top() D upper() Câu 3 Đoạn code A = [1, 2, 3]; A.insert(1, 10) sẽ cho kết quả là gì? A [1, 2, 3, 10] B [1, 10, 2, 3] C [10, 1, 2, 3] D [1, 2, 10, 3] Câu 4 Cú pháp nào sau đây dùng để xác định độ dài của một danh sách? A count(danh_sach) B danh_sach.size() C len(danh_sach) D danh_sach.length() Câu 5 Phương thức remove() của danh sách có tác dụng gì? A Xóa phần tử tại chỉ số đã cho B Xóa lần xuất hiện đầu tiên của giá trị đã cho C Xóa tất cả các phần tử D Xóa phần tử cuối cùng Câu 6 Làm thế nào để truy cập phần tử cuối cùng của một danh sách? A A[0] B A[-1] C A[last] D A[len(A)] Câu 7 Để xóa phần tử tại một chỉ số cụ thể trong danh sách, ta sử dụng lệnh nào? A del B remove() C pop() D clear() Câu 8 Để xóa toàn bộ danh sách, ta sử dụng phương thức nào? A empty() B delete() C clear() D drop() Câu 9 Nếu A = [1, 2, 3], lệnh A.pop() sẽ làm gì? A Xóa phần tử đầu tiên B Xóa phần tử cuối cùng và trả về giá trị đó C Xóa toàn bộ danh sách D Không làm gì cả Câu 10 Cú pháp để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách hay không là gì? A element within list B element in list C element exists list D element inside list Câu 11 Để khai báo một danh sách rỗng trong Python, ta sử dụng cú pháp nào sau đây? A my_list = {} B my_list = [] C my_list = () D my_list = list() Câu 12 Khi truy cập phần tử ngoài phạm vi chỉ số của danh sách, Python sẽ báo lỗi gì? A TypeError B ValueError C IndexError D NameError Câu 13 Để lấy một danh sách con từ chỉ số start đến end-1, ta dùng kỹ thuật gì? A Slicing B Indexing C Mapping D Filtering Câu 14 Sự khác biệt chính giữa danh sách và bộ dữ liệu (tuple) là gì? A Danh sách không có thứ tự B Danh sách có thể thay đổi, tuple thì không C Tuple không thể chứa các phần tử D Danh sách chỉ chứa số Câu 15 Phép toán nào sau đây được dùng để nối hai danh sách? A Phép cộng (+) B Phép nhân (*) C Phép trừ (-) D Phép chia (/) Câu 16 Trong Python, danh sách (list) là kiểu dữ liệu có đặc điểm nào sau đây? A Là tập hợp các phần tử có thứ tự và có thể thay đổi B Là tập hợp các phần tử không có thứ tự và không thể thay đổi C Là tập hợp các phần tử có thứ tự và không thể thay đổi D Là tập hợp các phần tử không có thứ tự và có thể thay đổi Câu 17 Phương thức nào dùng để sắp xếp danh sách theo thứ tự tăng dần? A sort() B reverse() C sorted() D order() Câu 18 Giả sử A = [10, 20, 30, 40]. Giá trị của A[1] là bao nhiêu? A 10 B 30 C 40 D 20 Câu 19 Để thêm một phần tử vào cuối danh sách, ta sử dụng phương thức nào? A append() B add() C insert() D extend() Câu 20 Danh sách có thể chứa các kiểu dữ liệu nào sau đây? A Chỉ số nguyên B Chỉ số thực C Chỉ chuỗi D Bất kỳ kiểu dữ liệu nào Câu 21 Lệnh nào sau đây sẽ đảo ngược thứ tự các phần tử trong danh sách A? A A.invert() B A.reverse() C reversed(A) D A.flip() Câu 22 Phương thức nào dùng để tìm chỉ số của phần tử đầu tiên có giá trị cho trước? A search() B find() C index() D locate() Câu 23 Giá trị của A * 3 nếu A = [1, 2] là gì? A [1, 2, 1, 2, 1, 2] B [3, 6] C [1, 1, 1, 2, 2, 2] D Lỗi chương trình Câu 24 Kết quả của [1, 2] + [3, 4] là gì? A [4, 6] B [1, 2, 3, 4] C [[1, 2], [3, 4]] D Lỗi Câu 25 Khi nào danh sách được coi là có thể thay đổi (mutable)? A Khi ta có thể sửa đổi nội dung sau khi khởi tạo B Khi ta chỉ có thể đọc dữ liệu C Khi ta không thể xóa phần tử D Khi danh sách chứa các kiểu dữ liệu khác nhau Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 12 Kiểu dữ liệu. Xâu kí tự – Xử lý xâu kí tự Trắc nghiệm Tin học 10 cánh diều bài 16 Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình