Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 5: Luyện tập về đại từ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 5: Luyện tập về đại từ Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 kết nối Bài 5: Luyện tập về đại từ Số câu25Quiz ID24518 Làm bài Câu 1 1. Câu nào sau đây sử dụng đại từ để chỉ sự vật? A A. An đang hát. B B. Bình đang chạy. C C. Cái bút này viết rất trơn. D D. Cô giáo đang giảng bài. Câu 2 2. Câu nào sau đây có sử dụng đại từ xưng hô thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi hơn? A A. Tao đi học đây. B B. Mày ăn cơm chưa? C C. Cháu kính chúc ông bà mạnh khỏe. D D. Tao xin phép ông. Câu 3 3. Câu nào sau đây sử dụng đại từ sở hữu? A A. Cuốn sách này rất hay. B B. Đây là cuốn sách của tôi. C C. Tôi đang đọc một cuốn sách. D D. Cuốn sách đó đã cũ rồi. Câu 4 4. Trong câu Ngôi nhà này là của tôi, còn ngôi nhà kia là của bạn., đại từ tôi và bạn thuộc loại nào? A A. Đại từ nghi vấn B B. Đại từ chỉ định C C. Đại từ sở hữu D D. Đại từ nhân xưng Câu 5 5. Chọn đại từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Cô giáo hỏi Lan: Em làm bài tập về nhà chưa? Lan đáp: Dạ thưa cô, ____ làm rồi ạ. A A. Họ B B. Chúng em C C. Em D D. Tôi Câu 6 6. Đại từ nào thường dùng để chỉ sự vật, sự việc hoặc con vật mà không phải người? A A. Anh B B. Chị C C. Nó D D. Tôi Câu 7 7. Đại từ nhân xưng nào thường được dùng để xưng hô với người lớn tuổi, thể hiện sự kính trọng? A A. Tao B B. Mày C C. Con D D. Cháu Câu 8 8. Trong câu Mẹ em là giáo viên. Cô dạy em môn Tiếng Việt., từ Cô có chức năng gì? A A. Chỉ địa điểm B B. Chỉ thời gian C C. Chỉ người (đại từ nhân xưng) D D. Chỉ sự vật Câu 9 9. Câu nào sau đây KHÔNG sử dụng đại từ? A A. Tôi đi học. B B. Bạn Nam rất giỏi. C C. Họ đang chơi đùa. D D. Cái bàn này rất nặng. Câu 10 10. Trong câu Cuốn sách này rất thú vị, còn cuốn kia thì không., từ kia là loại đại từ gì? A A. Đại từ nhân xưng B B. Đại từ chỉ định C C. Đại từ sở hữu D D. Đại từ phản thân Câu 11 11. Trong câu Ai là người đã phát minh ra bóng đèn?, từ Ai là loại đại từ gì? A A. Đại từ chỉ định B B. Đại từ sở hữu C C. Đại từ nghi vấn D D. Đại từ phản thân Câu 12 12. Câu nào sau đây sử dụng đại từ để thay thế cho danh từ mẹ? A A. Bà tôi rất hiền. B B. Mẹ tôi nấu ăn ngon. C C. Cô ấy rất thương con. D D. Chị tôi đang đọc sách. Câu 13 13. Trong câu Tôi đọc sách, còn em tôi xem phim. ____ đều đang thư giãn., từ nào phù hợp để điền vào chỗ trống? A A. Chúng B B. Hắn C C. Họ D D. Nó Câu 14 14. Chọn đại từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: An và Bình là hai người bạn thân. ____ thường giúp đỡ nhau trong học tập. A A. Họ B B. Chúng tôi C C. Các bạn ấy D D. Hắn Câu 15 15. Đại từ nghi vấn nào dùng để hỏi về địa điểm? A A. Ai B B. Cái gì C C. Ở đâu D D. Thế nào Câu 16 16. Chọn đại từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Lan làm bài rất tốt, _____ xứng đáng nhận điểm 10. A A. Hắn B B. Nó C C. Bạn ấy D D. Cô ấy Câu 17 17. Trong câu Nam rất giỏi Toán, còn Lan thì giỏi Văn. ____ đều là những học sinh chăm chỉ., từ nào có thể thay thế chỗ trống để chỉ cả Nam và Lan? A A. Họ B B. Chúng C C. Cả hai D D. Các em Câu 18 18. Đại từ nghi vấn nào dùng để hỏi về số lượng? A A. Ai B B. Cái gì C C. Bao nhiêu D D. Khi nào Câu 19 19. Trong câu Mẹ em đang làm bếp. Bà nấu món cháo rất ngon., từ Bà thay thế cho danh từ nào? A A. Món cháo B B. Bếp C C. Mẹ em D D. Cả câu trên Câu 20 20. Đâu là cách xưng hô thể hiện sự ngang hàng, thân mật trong gia đình hoặc bạn bè thân thiết? A A. Con - Bố/Mẹ B B. Cháu - Ông/Bà C C. Tớ - Cậu D D. Thầy - Em Câu 21 21. Câu nào sau đây có sử dụng đại từ chỉ định? A A. Tôi thích hoa hồng. B B. Bạn có thích hoa này không? C C. Hoa này rất đẹp. D D. Tôi đã mua hoa. Câu 22 22. Trong câu Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam. Người đã cống hiến trọn đời cho sự nghiệp giải phóng dân tộc., từ Người thay thế cho danh từ nào? A A. Dân tộc Việt Nam B B. Vị lãnh tụ vĩ đại C C. Bác Hồ D D. Sự nghiệp giải phóng dân tộc Câu 23 23. Đại từ nghi vấn nào dùng để hỏi về người? A A. Cái gì B B. Ở đâu C C. Khi nào D D. Ai Câu 24 24. Chọn đại từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Nam và An cùng đi đá bóng. ____ rất vui vẻ. A A. Họ B B. Chúng ta C C. Các em D D. Ta Câu 25 25. Đâu là cách xưng hô thể hiện sự kính trọng với thầy cô giáo? A A. Tao - Thầy B B. Con - Thầy C C. Em - Thầy D D. Tớ - Thầy Trắc nghiệm HDTN 3 chân trời sáng tạo bản 1 tuần 12 Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 7: Bức tranh đồng quê