Trắc nghiệm tiếng việt 5 cánh diềuTrắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: Mở rộng vốn từ An ninh, an toàn Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: Mở rộng vốn từ An ninh, an toàn Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 9: Mở rộng vốn từ An ninh, an toàn Số câu25Quiz ID25032 Làm bài Câu 1 1. Trong ngữ cảnh An ninh, an toàn, từ an ninh thường đề cập đến trạng thái nào của xã hội? A A. Trạng thái không có thiên tai, dịch bệnh. B B. Trạng thái xã hội được bảo vệ khỏi các mối đe dọa, ổn định và trật tự được duy trì. C C. Trạng thái sức khỏe tốt của người dân. D D. Trạng thái phát triển kinh tế bền vững. Câu 2 2. Hành động nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc giữ gìn an toàn cho môi trường sống? A A. Xả rác bừa bãi. B B. Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường như trồng cây, dọn rác, tiết kiệm năng lượng. C C. Đốt rác thải sinh hoạt tại nhà. D D. Sử dụng túi nilon không phân hủy. Câu 3 3. Việc sử dụng công nghệ thông tin để bảo vệ dữ liệu cá nhân thuộc về lĩnh vực nào? A A. An ninh chính trị. B B. An ninh kinh tế. C C. An ninh mạng. D D. An ninh văn hóa. Câu 4 4. Hành động nào sau đây góp phần vào an ninh mạng? A A. Chia sẻ mật khẩu tài khoản ngân hàng với bạn bè. B B. Cài đặt mật khẩu mạnh, không chia sẻ thông tin cá nhân nhạy cảm và cập nhật phần mềm bảo mật. C C. Tải xuống các tệp tin từ các nguồn không rõ ràng. D D. Bỏ qua các cảnh báo về virus. Câu 5 5. Việc giữ gìn an ninh biên giới quốc gia là trách nhiệm của ai? A A. Chỉ của lực lượng biên phòng. B B. Của toàn thể nhân dân, đặc biệt là lực lượng vũ trang và chính quyền. C C. Chỉ của các nước láng giềng. D D. Của riêng ngành ngoại giao. Câu 6 6. Đâu là biểu hiện của việc mất an ninh trật tự trong xã hội? A A. Người dân tuân thủ pháp luật. B B. Xảy ra các vụ trộm cắp, gây rối hoặc các hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng. C C. Các cơ quan chức năng làm việc hiệu quả. D D. Người dân tham gia giao thông đúng luật. Câu 7 7. Đâu là hành động thể hiện ý thức an toàn giao thông của mỗi cá nhân? A A. Lạng lách, đánh võng trên đường. B B. Vượt đèn đỏ khi vắng người. C C. Đi đúng làn đường, chấp hành tín hiệu giao thông và đội mũ bảo hiểm. D D. Sử dụng điện thoại khi đang điều khiển phương tiện. Câu 8 8. Việc kiểm tra thân nhiệt hành khách trước khi lên máy bay là biện pháp đảm bảo an toàn cho loại hình nào? A A. An toàn giao thông đường bộ. B B. An toàn hàng không và phòng chống dịch bệnh. C C. An toàn lao động. D D. An ninh mạng. Câu 9 9. Câu tục ngữ nào sau đây nói về tầm quan trọng của việc giữ gìn an ninh cho cộng đồng? A A. Ăn trông nồi, ngồi trông hướng. B B. Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao. C C. Giấy rách phải giữ lấy lề. D D. Nhiễu điều phủ lấy giá gương, Ngăn sông cấm chợ bao giờ đen?). Câu 10 10. Đâu là hậu quả tiêu cực nếu một quốc gia không đảm bảo được an ninh quốc gia? A A. Nền kinh tế phát triển mạnh mẽ. B B. Quan hệ quốc tế được củng cố. C C. Nguy cơ bị xâm lược, bất ổn chính trị, kinh tế suy thoái. D D. Đời sống nhân dân được nâng cao. Câu 11 11. Hành động nào sau đây là cần thiết để đảm bảo an toàn lao động trong môi trường công xưởng? A A. Làm việc không nghỉ ngơi để tăng năng suất. B B. Sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE) theo quy định và tuân thủ quy trình vận hành máy móc. C C. Tắt các thiết bị an toàn để làm việc nhanh hơn. D D. Trêu đùa đồng nghiệp trong giờ làm việc. Câu 12 12. Việc xây dựng các công trình kiên cố, vững chắc trước thiên tai là một biểu hiện của việc tăng cường an toàn cho? A A. An ninh quốc gia. B B. An ninh kinh tế. C C. An toàn cộng đồng và tài sản. D D. An ninh thông tin. Câu 13 13. Từ an toàn trong câu Chúng ta cần đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm nhấn mạnh điều gì? A A. Thực phẩm có màu sắc bắt mắt. B B. Thực phẩm không chứa các tác nhân gây bệnh hoặc hóa chất độc hại. C C. Thực phẩm được đóng gói cẩn thận. D D. Thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ từ nước ngoài. Câu 14 14. Câu An cư lạc nghiệp có liên quan đến yếu tố an ninh nào? A A. An ninh quốc phòng. B B. An ninh kinh tế và ổn định cuộc sống. C C. An ninh thông tin. D D. An ninh chính trị. Câu 15 15. Để đảm bảo an toàn cho trẻ em, phụ huynh cần làm gì? A A. Để trẻ tự do chơi đùa mà không có sự giám sát. B B. Dạy trẻ các kỹ năng phòng tránh nguy hiểm, giám sát chặt chẽ khi trẻ ở gần các mối nguy hiểm tiềm ẩn. C C. Cho trẻ tiếp xúc với các thiết bị điện tử không giới hạn. D D. Để trẻ tự quyết định mọi việc mà không cần hướng dẫn. Câu 16 16. Hành động nào của người dân có thể gây mất an ninh thông tin cá nhân của chính họ? A A. Đặt mật khẩu cho điện thoại. B B. Đăng tải thông tin cá nhân nhạy cảm (như số CMND/CCCD, số tài khoản ngân hàng) công khai trên mạng xã hội. C C. Cẩn thận khi truy cập các trang web lạ. D D. Sử dụng hai lớp xác thực cho tài khoản. Câu 17 17. Khi đối mặt với tình huống khẩn cấp như hỏa hoạn, hành động nào là ưu tiên hàng đầu để đảm bảo an toàn? A A. Quay lại lấy tài sản có giá trị. B B. Gọi điện cho người thân. C C. Tìm lối thoát hiểm an toàn và di chuyển ra khỏi khu vực nguy hiểm. D D. Quan sát xem đám cháy có lan rộng không. Câu 18 18. Từ an ninh trong cụm an ninh lương thực có ý nghĩa là gì? A A. Tình trạng thực phẩm bị hỏng. B B. Đảm bảo đủ nguồn cung cấp thực phẩm an toàn, dinh dưỡng cho toàn dân. C C. Thực phẩm có giá thành cao. D D. Thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng. Câu 19 19. Trong lĩnh vực y tế, an toàn của thuốc được hiểu là gì? A A. Thuốc có tác dụng chữa bệnh nhanh chóng. B B. Thuốc không gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng hoặc nguy hiểm cho người sử dụng. C C. Thuốc có mùi vị dễ chịu. D D. Thuốc được bán với giá rẻ. Câu 20 20. Trong tình huống thiên tai như bão lụt, an toàn là ưu tiên hàng đầu khi? A A. Cố gắng cứu vớt tài sản còn nguyên vẹn. B B. Tìm kiếm nơi trú ẩn an toàn và di chuyển đến các khu vực được sơ tán. C C. Chụp ảnh cảnh thiên tai để chia sẻ. D D. Tiếp tục sinh hoạt bình thường như không có gì xảy ra. Câu 21 21. Việc phòng cháy chữa cháy (PCCC) là một biện pháp quan trọng để đảm bảo loại an toàn nào? A A. An toàn giao thông. B B. An toàn lao động. C C. An toàn phòng chống cháy nổ. D D. An toàn thông tin. Câu 22 22. Câu Phòng bệnh hơn chữa bệnh nhấn mạnh khía cạnh nào của an toàn? A A. Chỉ nên phòng ngừa, không nên chữa trị. B B. Việc phòng ngừa và ngăn chặn nguy cơ gây hại sẽ hiệu quả và ít tốn kém hơn việc khắc phục hậu quả. C C. Chữa bệnh là không cần thiết. D D. Phòng bệnh chỉ dành cho người yếu. Câu 23 23. Từ nào dưới đây có nghĩa gần nhất với an toàn trong việc bảo vệ bản thân khỏi nguy hiểm? A A. Bình yên. B B. An ổn. C C. Vững chãi. D D. Được che chở, tránh khỏi nguy hiểm. Câu 24 24. Từ nào trong các lựa chọn sau đây KHÔNG cùng trường nghĩa với an ninh, an toàn? A A. Bình yên. B B. Vững chắc. C C. Nguy hiểm. D D. Ổn định. Câu 25 25. Từ an toàn trong câu Sản phẩm này đã được kiểm định về chất lượng và độ an toàn có ý nghĩa gì? A A. Sản phẩm có giá thành rẻ. B B. Sản phẩm không gây hại khi sử dụng theo đúng hướng dẫn. C C. Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu tự nhiên. D D. Sản phẩm có mẫu mã đẹp. Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 8: Lễ ra mắt Hội Nhi đồng Cứu quốc Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 40: Tìm tỉ số phần trăm của hai số