Trắc nghiệm tiếng việt 5 cánh diềuTrắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 8: Luyện tập về đại từ (Tiếp theo) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 8: Luyện tập về đại từ (Tiếp theo) Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 8: Luyện tập về đại từ (Tiếp theo) Số câu25Quiz ID25023 Làm bài Câu 1 1. Câu nào sau đây sử dụng đại từ nghi vấn để đặt câu hỏi về số lượng? A A. Bạn đi đâu vào cuối tuần? B B. Có bao nhiêu người đã đến dự buổi lễ? C C. Ai đã chuẩn bị bài thuyết trình này? D D. Cái gì đã xảy ra vậy? Câu 2 2. Câu nào sau đây sử dụng đại từ phản thân? A A. Tôi tự làm bài tập này. B B. Cậu ấy tự hào về thành tích của mình. C C. Chúng tôi tự trang trải cuộc sống. D D. Tất cả các câu trên đều sử dụng đại từ phản thân. Câu 3 3. Trong câu Chúng ta cần đoàn kết để xây dựng đất nước., đại từ chúng ta thuộc loại nào? A A. Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều bao gồm cả người nghe. B B. Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số nhiều. C C. Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều. D D. Đại từ chỉ định. Câu 4 4. Trong các câu sau, câu nào sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít với cách dùng chính xác và phổ biến nhất? A A. Tôi sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành nhiệm vụ. B B. Mẹ tôi đi chợ mua đồ ăn cho tôi. C C. Tôi là học sinh giỏi nhất lớp. D D. Tôi mong bạn sẽ đạt kết quả tốt. Câu 5 5. Xác định lỗi sai trong việc sử dụng đại từ ở câu sau: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy sẽ đến sớm. A A. Lặp lại đại từ cô ấy không cần thiết. B B. Sử dụng cô ấy thay vì tôi. C C. Thiếu đại từ nhân xưng ngôi thứ hai. D D. Không có lỗi sai. Câu 6 6. Trong câu Ai là người đã làm việc này?, từ Ai đóng vai trò gì? A A. Đại từ nghi vấn. B B. Đại từ nhân xưng. C C. Đại từ chỉ định. D D. Đại từ phản thân. Câu 7 7. Trong câu Ai cũng mong muốn thành công., từ Ai có chức năng gì? A A. Đại từ nghi vấn. B B. Đại từ toàn xưng. C C. Đại từ chỉ định. D D. Đại từ phản thân. Câu 8 8. Câu nào sau đây sử dụng đại từ quan hệ là? A A. Công việc này là tôi đang làm. B B. Cô ấy là người mà tôi muốn gặp. C C. Đây là cuốn sách là tôi tìm kiếm. D D. Hành động đó là không thể chấp nhận được. Câu 9 9. Phân biệt cách dùng của đại từ này và kia trong hai câu sau: Cuốn sách này rất hay. và Cuốn sách kia đã cũ rồi. A A. Này chỉ vật ở gần, kia chỉ vật ở xa. B B. Này chỉ vật đã cũ, kia chỉ vật mới. C C. Này chỉ sở hữu, kia chỉ người lạ. D D. Không có sự khác biệt rõ ràng về chức năng. Câu 10 10. Chọn câu có cách dùng đại từ chỉ định chính xác: A A. Cái bút này viết rất trơn. B B. Tôi thích cuốn sách kia. C C. Ngôi nhà ấy đã cũ rồi. D D. Cả ba câu trên đều dùng đại từ chỉ định chính xác. Câu 11 11. Câu nào sau đây KHÔNG chứa đại từ quan hệ? A A. Quyển sách mà bạn giới thiệu rất hay. B B. Tôi thích những gì bạn đã làm. C C. Anh ấy là người có trách nhiệm. D D. Cuốn phim mà tôi xem hôm qua thật cảm động. Câu 12 12. Xác định đại từ trong câu sau: Nó đang đọc một cuốn sách rất hay. A A. Nó B B. đang C C. cuốn sách D D. rất Câu 13 13. Trong câu Cả lớp đều tham gia hoạt động này., từ cả có vai trò gì? A A. Bổ nghĩa cho đại từ lớp. B B. Là một đại từ. C C. Là một tính từ. D D. Là một trạng từ. Câu 14 14. Xác định lỗi sai trong cách dùng đại từ ở câu sau: Bố mẹ tôi rất thương tôi, và tôi cũng rất thương bố mẹ tôi. A A. Lặp lại đại từ tôi quá nhiều lần. B B. Sử dụng tôi thay vì chúng tôi. C C. Thiếu đại từ chỉ định. D D. Không có lỗi sai. Câu 15 15. Trong cụm từ những người đó, những có chức năng gì? A A. Bổ sung ý nghĩa số nhiều cho danh từ người. B B. Là một đại từ chỉ định. C C. Là một từ láy. D D. Là một từ ghép. Câu 16 16. Trong câu Bao nhiêu người đã đến dự buổi lễ?, từ bao nhiêu có chức năng gì? A A. Là đại từ nghi vấn. B B. Là đại từ chỉ định. C C. Là đại từ quan hệ. D D. Là trạng từ. Câu 17 17. Trong câu Họ đang thảo luận về kế hoạch tương lai., đại từ họ thuộc loại nào? A A. Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều. B B. Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều. C C. Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số nhiều. D D. Đại từ chỉ định. Câu 18 18. Câu nào dùng đại từ nhân xưng ngôi thứ hai với cách gọi phù hợp nhất trong ngữ cảnh trang trọng? A A. Bạn có khỏe không? B B. Anh có khỏe không? C C. Cô có khỏe không? D D. Cả ba câu trên đều có thể phù hợp tùy ngữ cảnh. Câu 19 19. Câu nào sau đây sử dụng đại từ nghi vấn để hỏi về địa điểm? A A. Bạn sẽ làm gì vào ngày mai? B B. Cuốn sách đó là của ai? C C. Chúng ta sẽ đi đâu để nghỉ dưỡng? D D. Thời tiết hôm nay thế nào? Câu 20 20. Trong câu Mẹ tôi làm bánh cho tôi., có bao nhiêu đại từ? A A. Một B B. Hai C C. Ba D D. Không có đại từ nào. Câu 21 21. Phân tích chức năng của đại từ ấy trong câu: Ngôi nhà ấy đã được sửa chữa khang trang hơn. A A. Chỉ sự vật ở xa người nói. B B. Chỉ sự vật đã được nhắc đến trước đó. C C. Chỉ sự vật gần người nói. D D. Chỉ sự vật thuộc sở hữu của người nói. Câu 22 22. Xác định đại từ trong câu: Cái bàn này rất vững chãi. A A. Cái bàn B B. này C C. rất D D. vững chãi Câu 23 23. Câu nào sau đây có chứa đại từ quan hệ? A A. Bạn An là người mà tôi rất ngưỡng mộ. B B. Cuốn sách này rất thú vị. C C. Chúng tôi sẽ đi thăm bảo tàng vào ngày mai. D D. Ai cũng mong muốn thành công. Câu 24 24. Câu nào sau đây sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít một cách hợp lý? A A. Cô ấy là một giáo viên giỏi. B B. Nó đang chơi rất vui. C C. Anh ấy là người rất tốt bụng. D D. Cả ba câu trên đều sử dụng hợp lý. Câu 25 25. Trong câu Chúng tôi sẽ cùng nhau thi đua học tập., đại từ chúng tôi có ý nghĩa gì? A A. Chỉ người nói và những người cùng nhóm, không bao gồm người nghe. B B. Chỉ người nghe và những người cùng nhóm, không bao gồm người nói. C C. Chỉ tất cả mọi người. D D. Chỉ một người cụ thể. Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 2: Thư gửi các học sinh Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối chủ đề ôn tập học kỳ I bài 31: Ôn tập các phép tính với số thập phân