Trắc nghiệm tiếng việt 5 cánh diềuTrắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 4: Luyện tập về từ đa nghĩa Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 4: Luyện tập về từ đa nghĩa Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 4: Luyện tập về từ đa nghĩa Số câu25Quiz ID25008 Làm bài Câu 1 1. Trong câu Bông lúa chín vàng, từ bông được dùng với nghĩa nào? A A. Khối xơ mềm dùng để lau chùi. B B. Tập hợp hạt lúa trên một thân cây. C C. Bộ phận của cây có hoa hoặc quả. D D. Đơn vị đo khối lượng. Câu 2 2. Câu Cô ấy có một giọng hát trong trẻo. Từ trong ở đây có nghĩa là gì? A A. Không có màu sắc, không đục. B B. Rõ ràng, dễ nghe. C C. Thuần khiết, tinh khôi. D D. Từ bên trong nhìn ra ngoài. Câu 3 3. Trong câu Anh ấy có một ý tưởng tuyệt vời., từ tuyệt vời có nghĩa gì? A A. Rất tốt, rất hay. B B. Không thể tin được. C C. Hoàn hảo, không có khuyết điểm. D D. Khó tin, phi thường. Câu 4 4. Câu Cô ấy có một trái tim nhân hậu. sử dụng từ tim theo nghĩa nào? A A. Bộ phận cơ thể có chức năng bơm máu. B B. Trung tâm của tình cảm, đạo đức. C C. Bộ phận chính của một số đồ vật. D D. Phần giữa của một vật gì đó. Câu 5 5. Trong câu Cô ấy có một giọng nói ngọt ngào., từ ngọt ngào có nghĩa gì? A A. Có vị ngọt của đường. B B. Âm thanh dễ chịu, êm ái. C C. Thái độ thân mật, trìu mến. D D. Mùi hương dễ chịu. Câu 6 6. Trong thành ngữ chân lấm tay bùn, từ chân được hiểu theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? A A. Nghĩa chuyển, chỉ sự vất vả, cực nhọc. B B. Nghĩa gốc, chỉ bộ phận dùng để đi. C C. Nghĩa chuyển, chỉ nguồn gốc, xuất xứ. D D. Nghĩa gốc, chỉ phần dưới cùng của vật. Câu 7 7. Trong câu Chiếc thuyền ra khơi với những cánh buồm no gió., từ cánh được dùng với nghĩa nào? A A. Bộ phận trên cơ thể động vật dùng để bay. B B. Bộ phận của thuyền buồm để đón gió. C C. Lá cây có cuống. D D. Bộ phận của quạt, máy bay. Câu 8 8. Câu Con đường dẫn đến thành công rất dài. Từ con đường ở đây có nghĩa gì? A A. Lối đi vật lý. B B. Quá trình, hành trình. C C. Tuyến đường. D D. Hướng đi. Câu 9 9. Câu Cánh cửa mở rộng chào đón mọi người. Từ cánh cửa ở đây có nghĩa gì? A A. Bộ phận của ngôi nhà. B B. Lối vào, sự tiếp đón. C C. Ranh giới giữa trong và ngoài. D D. Cơ hội, khả năng. Câu 10 10. Trong câu Hòn đá lăn xuống dốc., từ hòn có nghĩa gì? A A. Đơn vị đo khối lượng. B B. Vật tròn, nhỏ. C C. Từ dùng để gọi hoặc chỉ một vật nhỏ. D D. Phần nhô lên của một vật. Câu 11 11. Câu Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức để hoàn thành dự án. Từ bỏ ra ở đây có nghĩa là gì? A A. Để lại, rời đi. B B. Đầu tư, dành ra. C C. Ném đi, vứt bỏ. D D. Từ bỏ, không làm nữa. Câu 12 12. Chọn từ đa nghĩa phù hợp điền vào chỗ trống: Chiếc đồng hồ bị hỏng, kim giờ và kim phút đều không... A A. chạy B B. quay C C. đi D D. nhảy Câu 13 13. Câu Anh ấy có một đôi mắt sáng. Từ sáng ở đây có nghĩa là gì? A A. Phát ra ánh sáng. B B. Có trí thông minh, tinh anh. C C. Trong trẻo, không đục. D D. Có màu sắc tươi tắn. Câu 14 14. Câu Con đường dẫn đến thành công không bao giờ trải hoa hồng. Từ hoa ở đây có nghĩa gì? A A. Bộ phận sinh sản của thực vật. B B. Thứ đẹp đẽ, dễ dàng. C C. Cái đẹp tự nhiên. D D. Sự may mắn, thuận lợi. Câu 15 15. Trong câu Cô ấy có một nụ cười tỏa nắng., từ tỏa nắng có nghĩa gì? A A. Phát ra ánh sáng mặt trời. B B. Rạng rỡ, tươi sáng. C C. Ấm áp, dễ chịu. D D. Làm người khác vui vẻ. Câu 16 16. Trong câu Nghĩ trước nghĩ sau, từ nghĩ có mấy nghĩa khác nhau? A A. Một B B. Hai C C. Ba D D. Bốn Câu 17 17. Trong câu Cái thang này không đủ dài để leo lên mái nhà., từ thang có nghĩa gì? A A. Cái bậc để đi lên. B B. Dụng cụ để leo trèo. C C. Bộ phận của cầu thang. D D. Thứ để đo chiều cao. Câu 18 18. Trong câu Lửa cháy bập bùng., từ lửa có nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? A A. Nghĩa gốc, chỉ sự cháy. B B. Nghĩa chuyển, chỉ sự nóng nảy. C C. Nghĩa gốc, chỉ vật chất. D D. Nghĩa chuyển, chỉ cảm xúc. Câu 19 19. Chọn từ đa nghĩa phù hợp điền vào chỗ trống: Chiếc xe đạp có hai... A A. bánh B B. chân C C. càng D D. lốp Câu 20 20. Câu Anh ấy là một cây bút sắc sảo trên báo chí. Từ bút ở đây mang nghĩa gì? A A. Dụng cụ để viết. B B. Người viết lách tài năng. C C. Phần nhọn của cây bút. D D. Sự sắc bén, nhạy bén. Câu 21 21. Trong cụm từ nước chảy đá mòn, từ nước có nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? A A. Nghĩa gốc, chỉ dòng chảy tự nhiên. B B. Nghĩa chuyển, chỉ sự kiên trì. C C. Nghĩa gốc, chỉ chất lỏng. D D. Nghĩa chuyển, chỉ thời gian. Câu 22 22. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Ngọn lửa bập bùng cháy sáng trong đêm tối. Từ ngọn ở đây có nghĩa gì? A A. Phần cao nhất của vật. B B. Phần nhọn, chóp. C C. Phần bùng lên, lan tỏa của lửa. D D. Đơn vị đo lường. Câu 23 23. Câu Cuốn sách này rất dày. Từ cuốn ở đây có nghĩa gì? A A. Hành động xoay tròn. B B. Đơn vị đo lường. C C. Sự vật có nhiều trang giấy. D D. Phần của một câu chuyện. Câu 24 24. Câu Anh ấy chạy rất nhanh. Từ chạy ở đây có nghĩa là gì? A A. Di chuyển bằng hai chân với tốc độ nhanh. B B. Di chuyển bằng phương tiện với tốc độ cao. C C. Hoạt động, vận hành của máy móc. D D. Di chuyển nhanh chóng, có thể không dùng chân. Câu 25 25. Câu Bàn tay ta làm nên tất cả. Từ bàn tay ở đây nhấn mạnh điều gì? A A. Cơ quan xúc giác. B B. Sức lao động, sự khéo léo. C C. Công cụ để cầm nắm. D D. Biểu tượng của sự sáng tạo. Trắc nghiệm Tiếng Việt 5 chân trời bài 3: Lập dàn ý cho bài văn tả phong cảnh Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 15: Ki-lô-mét vuông: Héc-ta