Trắc nghiệm tiếng việt 5 cánh diềuTrắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 3: Trái cam Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 3: Trái cam Trắc nghiệm tiếng Việt 5 cánh diều bài 3: Trái cam Số câu25Quiz ID24997 Làm bài Câu 1 1. Theo bài Trái cam, hành động cắn một miếng của nhân vật tôi thể hiện điều gì về thái độ của em đối với trái cam? A A. Sự thiếu tôn trọng B B. Sự khám phá, trải nghiệm và thưởng thức C C. Sự miễn cưỡng D D. Sự nghi ngờ về hương vị Câu 2 2. Theo bài Trái cam, cách nhân vật tôi miêu tả ruột cam vàng óng tập trung vào yếu tố nào? A A. Độ chua B B. Độ ngọt C C. Màu sắc và sự tươi ngon D D. Mùi thơm Câu 3 3. Trong bài Trái cam, từ nào diễn tả sự căng đầy, mọng nước của trái cam? A A. Mịn màng B B. Bóng bẩy C C. Căng mọng D D. Mượt mà Câu 4 4. Trong bối cảnh bài Trái cam, từ bóng bẩy dùng để nhấn mạnh đặc điểm nào của trái cam? A A. Độ mềm mại của vỏ B B. Sự mịn màng, sáng bóng của vỏ C C. Mùi hương dịu nhẹ D D. Màu sắc sẫm màu Câu 5 5. Cụm từ như một viên ngọc quý trong bài Trái cam có ý nghĩa gì khi so sánh với trái cam? A A. Trái cam rất nhỏ B B. Trái cam có giá trị cao, đẹp đẽ và quý hiếm C C. Trái cam có màu sắc giống ngọc D D. Trái cam rất cứng Câu 6 6. Việc miêu tả trái cam như đang mỉm cười là ứng dụng của biện pháp tu từ nào? A A. So sánh B B. Nhân hóa C C. Ẩn dụ D D. Hoán dụ Câu 7 7. Yếu tố nào trong bài Trái cam giúp người đọc hình dung rõ hơn về hương vị của nó? A A. Mô tả màu sắc B B. Miêu tả hình dáng C C. Miêu tả cảm giác khi cắn và vị chua ngọt D D. Miêu tả mùi hương Câu 8 8. Theo bài Trái cam, cách nhân vật tôi mô tả làn da căng mọng của trái cam nhấn mạnh điều gì? A A. Sự khô héo B B. Sự tươi ngon, mọng nước C C. Sự sần sùi D D. Sự nhăn nheo Câu 9 9. Trong bài Trái cam, từ lung linh được dùng để miêu tả khía cạnh nào của trái cam? A A. Mùi hương B B. Vị ngọt C C. Màu sắc và ánh sáng phản chiếu D D. Độ tròn trịa Câu 10 10. Trong bài Trái cam, tác giả sử dụng từ ngữ gợi tả âm thanh nào để miêu tả hành động thưởng thức? A A. Xoèn xoẹt B B. Rào rào C C. Tí tách D D. Xoẹt một tiếng Câu 11 11. Trong bài Trái cam, từ hào hứng khi mô tả việc chia sẻ trái cam cho thấy điều gì? A A. Sự miễn cưỡng B B. Sự lo lắng C C. Sự vui vẻ, mong muốn được chia sẻ niềm vui D D. Sự thờ ơ Câu 12 12. Cách miêu tả mùi thơm lan tỏa trong bài Trái cam có tác dụng gì đối với người đọc? A A. Tạo cảm giác khó chịu B B. Gợi lên sự hấp dẫn, tươi mát của trái cam C C. Gây nhầm lẫn về loại quả D D. Nhấn mạnh sự cũ kỹ Câu 13 13. Việc nhân vật tôi cảm thấy thích thú khi quan sát trái cam cho thấy điều gì về sự khám phá của em? A A. Em không hiểu về trái cam B B. Em có một tâm hồn nhạy cảm, biết rung động trước vẻ đẹp C C. Em chỉ quan tâm đến việc ăn D D. Em cảm thấy nhàm chán Câu 14 14. Trong bài Trái cam, tác giả sử dụng biện pháp tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của trái cam qua con mắt của nhân vật bé nhỏ? A A. Hoán dụ B B. Ẩn dụ C C. So sánh D D. Nhân hóa Câu 15 15. Việc nhân vật tôi cảm nhận trái cam như một món quà kỳ diệu thể hiện điều gì về tâm lý của em? A A. Sự không hài lòng B B. Sự xem nhẹ giá trị C C. Sự trân trọng, niềm vui và bất ngờ D D. Sự thờ ơ Câu 16 16. Bài Trái cam chủ yếu tập trung vào yếu tố nào của ngôn ngữ? A A. Ngữ pháp và cú pháp B B. Từ vựng và biện pháp tu từ C C. Ngữ âm và thanh điệu D D. Lịch sử phát triển ngôn ngữ Câu 17 17. Trong bài Trái cam, từ mượt mà khi miêu tả vỏ cam thể hiện khía cạnh nào? A A. Độ cứng B B. Độ nhám C C. Sự trơn tru, không có gai góc D D. Màu sắc sặc sỡ Câu 18 18. Theo bài Trái cam, sự tương tác giữa nhân vật tôi và trái cam thể hiện điều gì về cách nhìn nhận thế giới của trẻ nhỏ? A A. Thiếu quan tâm B B. Thế giới vật chất vô tri C C. Sự sống động, kỳ diệu và đầy cảm xúc D D. Sự phức tạp và khó hiểu Câu 19 19. Việc nhân vật tôi miêu tả trái cam như một quả bóng tròn xoe thuộc kiểu so sánh nào? A A. So sánh ngang bằng B B. So sánh hơn kém C C. So sánh ngầm D D. So sánh trực tiếp dùng từ như Câu 20 20. Trong bài, khi nhân vật tôi miêu tả trái cam như một viên ngọc quý, đó là kiểu so sánh gì? A A. So sánh ngầm B B. So sánh trực tiếp dùng từ như C C. So sánh ẩn dụ D D. So sánh ngang bằng Câu 21 21. Trong bài Trái cam, câu Trái cam tròn xoe, nom như một quả bóng nhỏ sử dụng biện pháp tu từ nào là chủ yếu? A A. Nhân hóa B B. So sánh C C. Ẩn dụ D D. Điệp ngữ Câu 22 22. Trong bài Trái cam, nhân vật tôi có thái độ như thế nào đối với việc chia sẻ trái cam? A A. Ích kỷ, không muốn chia sẻ B B. Sẵn sàng chia sẻ C C. Miễn cưỡng chia sẻ D D. Không quan tâm đến việc chia sẻ Câu 23 23. Yếu tố nào trong bài Trái cam tạo nên sự sống động và gần gũi cho hình ảnh trái cam? A A. Chỉ mô tả màu sắc B B. Sử dụng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm và biện pháp tu từ C C. Chỉ tập trung vào hương vị D D. Dùng các thuật ngữ khoa học Câu 24 24. Việc tác giả dùng từ mịn màng để miêu tả vỏ cam gợi lên cảm giác gì ở người đọc? A A. Sự thô ráp B B. Sự dễ vỡ C C. Sự êm ái, dễ chịu khi chạm vào D D. Sự khô khan Câu 25 25. Theo bài Trái cam, cảm xúc chủ đạo của nhân vật tôi khi nhìn thấy trái cam lần đầu tiên là gì? A A. Tức giận B B. Ngạc nhiên và thích thú C C. Sợ hãi D D. Buồn bã Trắc nghiệm ôn tập Âm nhạc 5 kết nối tri thức học kì 2 (Phần 2) Trắc nghiệm Toán học 5 Kết nối bài 4: Phân số thập phân