Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 9 Luyện từ và câu: Luyện tập về hai thành phần chính của câu Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 9 Luyện từ và câu: Luyện tập về hai thành phần chính của câu Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 9 Luyện từ và câu: Luyện tập về hai thành phần chính của câu Số câu25Quiz ID25824 Làm bài Câu 1 1. Trong câu Bông lúa trĩu hạt, Bông lúa đóng vai trò là thành phần gì của câu? A A. Chủ ngữ, là sự vật được nói đến trong câu. B B. Vị ngữ, là hoạt động, trạng thái của sự vật. C C. Trạng ngữ, bổ sung ý nghĩa về thời gian, nơi chốn. D D. Bổ ngữ, làm rõ nghĩa cho động từ. Câu 2 2. Xác định trạng ngữ trong câu Dưới ánh trăng dịu hiền, dòng sông lấp lánh như dải lụa đào. A A. Dưới ánh trăng dịu hiền B B. như dải lụa đào C C. dòng sông D D. lấp lánh Câu 3 3. Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong câu Những cánh đồng lúa chín vàng ươm. A A. Chủ ngữ: Những cánh đồng, Vị ngữ: lúa chín vàng ươm. B B. Chủ ngữ: Những cánh đồng lúa, Vị ngữ: chín vàng ươm. C C. Chủ ngữ: Những cánh đồng lúa chín, Vị ngữ: vàng ươm. D D. Chủ ngữ: Những cánh đồng lúa chín vàng ươm, Vị ngữ: (không có). Câu 4 4. Trong câu Tiếng sáo diều vi vu trên cánh đồng., Tiếng sáo diều là thành phần gì? A A. Vị ngữ, vì nó miêu tả âm thanh. B B. Chủ ngữ, vì nó chỉ sự vật. C C. Trạng ngữ, vì nó chỉ nơi chốn. D D. Bổ ngữ, vì nó làm rõ nghĩa cho động từ. Câu 5 5. Câu Vì trời mưa to, chúng em ở nhà. có thành phần nào làm trạng ngữ? A A. Vì trời mưa to B B. chúng em C C. ở nhà D D. Vì Câu 6 6. Trong câu Mưa rơi lộp bộp trên mái nhà., thành phần Mưa là gì? A A. Vị ngữ, vì nó miêu tả hành động. B B. Chủ ngữ, vì nó chỉ sự vật được nói đến. C C. Trạng ngữ, vì nó chỉ nơi chốn. D D. Bổ ngữ, vì nó làm rõ nghĩa cho động từ. Câu 7 7. Câu Cô giáo em rất hiền có mấy thành phần chính? A A. Một thành phần chính (Chủ ngữ: Cô giáo em). B B. Hai thành phần chính (Chủ ngữ: Cô giáo em; Vị ngữ: rất hiền). C C. Ba thành phần chính (Chủ ngữ, Vị ngữ, Trạng ngữ). D D. Bốn thành phần chính (Chủ ngữ, Vị ngữ, Trạng ngữ, Bổ ngữ). Câu 8 8. Câu Bác nông dân đang làm việc trên đồng. có thành phần nào làm chủ ngữ? A A. Bác nông dân B B. đang làm việc C C. trên đồng D D. Bác Câu 9 9. Thành phần nào trong câu thường bổ sung ý nghĩa về thời gian, địa điểm, nguyên nhân, mục đích, cách thức? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 10 10. Xác định vị ngữ trong câu Những bông hoa cúc vàng rực rỡ khoe sắc trong nắng mai. A A. Những bông hoa cúc vàng B B. rực rỡ C C. khoe sắc trong nắng mai D D. vàng rực rỡ Câu 11 11. Câu Đàn chim bay lượn trên bầu trời xanh thẳm. có chủ ngữ và vị ngữ là gì? A A. Chủ ngữ: Đàn chim, Vị ngữ: bay lượn trên bầu trời xanh thẳm. B B. Chủ ngữ: Đàn chim bay, Vị ngữ: lượn trên bầu trời xanh thẳm. C C. Chủ ngữ: Đàn chim, Vị ngữ: bay lượn. D D. Chủ ngữ: Đàn chim bay lượn, Vị ngữ: trên bầu trời xanh thẳm. Câu 12 12. Theo quy tắc ngữ pháp, vị ngữ thường đi kèm với loại từ nào? A A. Động từ hoặc tính từ. B B. Danh từ. C C. Trạng từ. D D. Đại từ. Câu 13 13. Trong câu Mặt trời mọc ở phía Đông., mọc ở phía Đông là thành phần gì? A A. Chủ ngữ, vì nó chỉ sự vật. B B. Vị ngữ, vì nó chỉ hoạt động của mặt trời. C C. Trạng ngữ, vì nó bổ sung ý nghĩa về nơi chốn. D D. Bổ ngữ, vì nó làm rõ nghĩa cho động từ mọc. Câu 14 14. Thành phần nào trong câu trả lời cho câu hỏi Làm gì? Làm thế nào? Khi nào? Ở đâu? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 15 15. Trong câu Vào buổi sáng sớm, sương tan dần., Vào buổi sáng sớm là thành phần gì? A A. Chủ ngữ, vì nó chỉ thời gian. B B. Vị ngữ, vì nó chỉ hành động. C C. Trạng ngữ, vì nó bổ sung ý nghĩa về thời gian. D D. Bổ ngữ, vì nó làm rõ nghĩa cho động từ. Câu 16 16. Câu Chúng em cùng nhau đá bóng trên sân trường. có chủ ngữ và vị ngữ là gì? A A. Chủ ngữ: Chúng em, Vị ngữ: cùng nhau đá bóng trên sân trường. B B. Chủ ngữ: Chúng em cùng nhau, Vị ngữ: đá bóng trên sân trường. C C. Chủ ngữ: Chúng em, Vị ngữ: đá bóng. D D. Chủ ngữ: Chúng em, Vị ngữ: trên sân trường. Câu 17 17. Trong câu Mùa thu lá vàng rơi đầy ngõ., lá vàng rơi đầy ngõ là thành phần gì? A A. Chủ ngữ. B B. Vị ngữ. C C. Trạng ngữ. D D. Bổ ngữ. Câu 18 18. Câu nào dưới đây chỉ có một thành phần chính là chủ ngữ? A A. Trời trong xanh. B B. Ngọn lửa bập bùng. C C. Trời. D D. Bóng đèn sáng. Câu 19 19. Thành phần nào trong câu Chăm chỉ học tập, em đạt kết quả cao. đóng vai trò là trạng ngữ? A A. Chăm chỉ học tập B B. em C C. đạt kết quả cao D D. Chăm chỉ Câu 20 20. Trong câu Vì mải chơi, An quên làm bài tập., An quên làm bài tập là thành phần gì? A A. Chủ ngữ. B B. Vị ngữ. C C. Trạng ngữ. D D. Bổ ngữ. Câu 21 21. Câu Con mèo lười biếng nằm sưởi nắng. thiếu thành phần chính nào? A A. Thiếu chủ ngữ. B B. Thiếu vị ngữ. C C. Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ. D D. Không thiếu thành phần chính nào. Câu 22 22. Xác định vị ngữ trong câu Những đám mây trắng bồng bềnh trôi trên nền trời xanh biếc. A A. Những đám mây trắng B B. bồng bềnh C C. trôi trên nền trời xanh biếc D D. trắng bồng bềnh Câu 23 23. Câu Chim sẻ ríu rít trên cành cây. có thành phần nào làm vị ngữ? A A. Chim sẻ B B. ríu rít C C. ríu rít trên cành cây D D. trên cành cây Câu 24 24. Câu Em học bài. có chủ ngữ và vị ngữ là gì? A A. Chủ ngữ: Em học, Vị ngữ: bài. B B. Chủ ngữ: Em, Vị ngữ: học bài. C C. Chủ ngữ: Em, Vị ngữ: học. D D. Chủ ngữ: bài, Vị ngữ: Em học. Câu 25 25. Thành phần nào trong câu trả lời cho câu hỏi Ai? Con gì? Cái gì? A A. Vị ngữ B B. Chủ ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Trắc nghiệm HĐTN 4 Chân trời chủ đề 7 tuần 24 Trắc nghiệm Toán học 4 kết nối bài 47 Bài toán liên quan đến rút về đơn vị