Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 kết nối bài 5 Luyện từ và câu: Luyện tập về danh từ Số câu25Quiz ID25738 Làm bài Câu 1 1. Trong câu Nụ cười của em bé thật đáng yêu., từ nụ cười là loại danh từ gì? A A. Danh từ chung B B. Danh từ riêng C C. Danh từ trừu tượng D D. Danh từ chỉ đơn vị Câu 2 2. Trong câu Cuốn sách này rất hay., từ sách thuộc loại danh từ nào? A A. Danh từ riêng B B. Danh từ trừu tượng C C. Danh từ chung D D. Danh từ chỉ đơn vị Câu 3 3. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một sự vật có trong tự nhiên: A A. xanh B B. lớn C C. mây D D. nhanh Câu 4 4. Trong các từ sau đây, từ nào là danh từ chung chỉ một loại sự vật, hiện tượng? A A. Việt Nam B B. Sông Hồng C C. Hà Nội D D. người Câu 5 5. Trong câu Em ước mơ trở thành bác sĩ., từ bác sĩ là loại danh từ gì? A A. Danh từ chung B B. Danh từ riêng C C. Danh từ trừu tượng D D. Danh từ chỉ nghề nghiệp Câu 6 6. Trong câu Ngọn lửa bập bùng cháy sáng., từ ngọn lửa là loại danh từ gì? A A. Danh từ riêng B B. Danh từ chung C C. Danh từ trừu tượng D D. Danh từ chỉ đơn vị Câu 7 7. Từ nào trong nhóm dưới đây không phải là danh từ chỉ một khái niệm trừu tượng? A A. hạnh phúc B B. tình thương C C. ngôi nhà D D. công lý Câu 8 8. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một mùa trong năm: A A. nóng B B. lạnh C C. mùa thu D D. nhanh Câu 9 9. Từ nào dưới đây KHÔNG phải là danh từ chỉ một con vật? A A. con hổ B B. cái bàn C C. con voi D D. con mèo Câu 10 10. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một hoạt động: A A. chạy B B. bóng đá C C. nghỉ ngơi D D. học tập Câu 11 11. Xác định danh từ chung trong câu: Thầy giáo giảng bài rất hay. A A. Thầy giáo B B. giảng bài C C. bài D D. hay Câu 12 12. Trong cụm từ những ngôi nhà sàn, từ nhà sàn là loại danh từ gì? A A. Danh từ chung B B. Danh từ riêng C C. Danh từ trừu tượng D D. Danh từ chỉ đơn vị Câu 13 13. Xác định danh từ chung trong câu: Những chú chim hót líu lo trên cành cây. A A. chú chim B B. cành cây C C. chim và cây D D. hót líu lo Câu 14 14. Câu nào dưới đây chứa danh từ chỉ một loại nhạc cụ? A A. Tiếng sáo diều vi vu. B B. Cô giáo đang giảng bài. C C. Bé đang vẽ tranh. D D. Em thích đọc sách. Câu 15 15. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một bộ phận của cơ thể: A A. chạy B B. mắt C C. nhanh D D. đẹp Câu 16 16. Từ nào trong các từ sau đây KHÔNG phải là danh từ chỉ một loại phương tiện giao thông? A A. xe đạp B B. máy bay C C. ngồi D D. thuyền buồm Câu 17 17. Từ nào trong nhóm dưới đây là danh từ chỉ một loại thực vật? A A. hoa hồng B B. đẹp C C. rất D D. tươi Câu 18 18. Xác định danh từ riêng trong câu sau: Bác Hồ đã có nhiều cống hiến cho đất nước Việt Nam. A A. Bác Hồ và đất nước B B. cống hiến và đất nước C C. Bác Hồ và Việt Nam D D. Đất nước và Việt Nam Câu 19 19. Từ nào trong các từ sau đây KHÔNG phải là danh từ chỉ một loài cây? A A. cây tre B B. bông hoa C C. cái ghế D D. cây cầu Câu 20 20. Trong câu Nền văn minh sông Cửu Long rất cổ xưa., từ văn minh là loại danh từ gì? A A. Danh từ chung B B. Danh từ riêng C C. Danh từ trừu tượng D D. Danh từ chỉ đơn vị Câu 21 21. Từ nào dưới đây là danh từ chỉ một nghề nghiệp? A A. nhanh nhẹn B B. công nhân C C. xinh đẹp D D. chăm chỉ Câu 22 22. Câu nào dưới đây chứa danh từ chỉ một loại nhạc cụ dân tộc? A A. Tiếng đàn bầu vang lên. B B. Anh ấy chơi guitar rất hay. C C. Bản nhạc này thật du dương. D D. Ngôi nhà có nhiều cửa sổ. Câu 23 23. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống, tạo thành một danh từ chỉ một loại cảm xúc: A A. vui B B. buồn C C. niềm vui D D. nhanh Câu 24 24. Câu nào dưới đây chứa danh từ chỉ một tập thể? A A. Cả lớp cùng hát vang bài hát. B B. Những bông hoa đua nhau khoe sắc. C C. Mặt trời chiếu sáng rực rỡ. D D. Dòng sông chảy hiền hòa. Câu 25 25. Trong câu Thủ đô Hà Nội thật đẹp., từ Thủ đô là loại danh từ gì? A A. Danh từ riêng B B. Danh từ chung C C. Danh từ trừu tượng D D. Danh từ chỉ đơn vị Trắc nghiệm công nghệ 4 chân trời bài 5 Chăm sóc hoa, cây cảnh trong chậu Trắc nghiệm ôn tập Hoạt động trải nghiệm 4 kết nối tri thức cuối học kì 1