Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diềuTrắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 16 Luyện tập về lựa chọn từ ngữ Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 16 Luyện tập về lựa chọn từ ngữ Trắc nghiệm Tiếng việt 4 cánh diều bài 16 Luyện tập về lựa chọn từ ngữ Số câu25Quiz ID26263 Làm bài Câu 1 1. Chọn từ thích hợp để miêu tả bầu trời vào một ngày nắng đẹp. A A. U ám B B. Xám xịt C C. Trong xanh D D. Tối sầm Câu 2 2. Từ nào mang nghĩa phân biệt nhất so với các từ còn lại? A A. Nhỏ bé B B. Tí hon C C. Bé nhỏ D D. Khổng lồ Câu 3 3. Câu nào dùng sai từ? A A. Cây cối xanh tươi tốt um tùm. B B. Mùa xuân cây cối đâm chồi nảy lộc. C C. Bầu trời trong xanh cao vợi. D D. Dòng sông lững lờ trôi. Câu 4 4. Từ tài giỏi trong câu Anh ấy là một người rất tài giỏi thuộc loại từ nào? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Phó từ Câu 5 5. Câu nào dùng từ tuyệt vời không phù hợp? A A. Buổi biểu diễn hôm nay thật tuyệt vời! B B. Anh ấy có một ý tưởng tuyệt vời. C C. Bữa ăn hôm nay thật tuyệt vời. D D. Cái túi này có màu sắc tuyệt vời. Câu 6 6. Từ nhỏ bé trong câu Chú chim nhỏ bé đậu trên cành cây có chức năng gì? A A. Bổ sung ý nghĩa cho động từ đậu B B. Bổ sung ý nghĩa cho danh từ chú chim C C. Bổ sung ý nghĩa cho trạng từ trên cành cây D D. Bổ sung ý nghĩa cho tính từ đậu Câu 7 7. Tìm từ đồng nghĩa với thông minh. A A. Ngu ngốc B B. Khờ khạo C C. Minh mẫn D D. Đần độn Câu 8 8. Trong câu Bông hoa nở rộ khoe sắc thắm, từ khoe sắc có ý nghĩa gì? A A. Che giấu màu sắc B B. Thể hiện màu sắc đẹp đẽ C C. Bán màu sắc D D. Làm mất màu sắc Câu 9 9. Chọn từ trái nghĩa với vất vả. A A. Cực nhọc B B. Gian khổ C C. Nhàn nhã D D. Khó khăn Câu 10 10. Từ nào trong câu sau có thể thay thế để câu văn gợi cảm hơn: Mặt trời __________ dần xuống biển. A A. lặn B B. chìm C C. xuống D D. biến mất Câu 11 11. Chọn từ trái nghĩa với vui vẻ. A A. Hớn hở B B. Phấn khởi C C. Buồn bã D D. Tươi cười Câu 12 12. Chọn từ thích hợp nhất để miêu tả hành động của cơn gió nhẹ. A A. Thổi ào ào B B. Quét sạch C C. Lướt nhẹ D D. Cuốn bay Câu 13 13. Tìm từ đồng nghĩa với quyết tâm. A A. Chùn bước B B. Dao động C C. Kiên trì D D. Nản lòng Câu 14 14. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Em cần __________ bài học này thật kỹ. A A. xem B B. nghe C C. học D D. ghi nhớ Câu 15 15. Câu nào dùng sai từ? A A. Những cánh đồng lúa chín vàng rực rỡ. B B. Bầu trời trong xanh không một gợn mây. C C. Dòng sông hiền hòa chảy qua làng. D D. Nụ cười tươi tắn nở trên môi em. Câu 16 16. Từ nào trong câu sau cần thay thế để câu văn hay hơn: Cuốn sách này thật __________ ạ. A A. Hay B B. Thú vị C C. Bổ ích D D. Tuyệt vời Câu 17 17. Câu nào dùng sai từ? A A. Những đám mây trôi lững lờ trên bầu trời. B B. Dòng suối trong veo róc rách chảy. C C. Ngọn núi cao vút chạm mây xanh. D D. Cánh đồng bát ngát lúa vàng ươm. Câu 18 18. Từ mênh mông thường dùng để miêu tả điều gì? A A. Một vật nhỏ B B. Một không gian rộng lớn C C. Một âm thanh nhỏ D D. Một cảm xúc thoáng qua Câu 19 19. Tìm từ đồng nghĩa với hiền lành. A A. Dữ tợn B B. Hung dữ C C. Dịu dàng D D. Nóng nảy Câu 20 20. Trong câu Ngôi nhà này rất _________ so với căn hộ của chúng tôi., từ nào phù hợp nhất để thể hiện sự đối lập về kích thước? A A. Nhỏ B B. Rộng rãi C C. Chật hẹp D D. Bình thường Câu 21 21. Chọn từ thích hợp nhất để miêu tả sự im lặng trong một thư viện. A A. Ồn ào B B. Yên tĩnh C C. Sôi động D D. Nhộn nhịp Câu 22 22. Chọn từ thích hợp nhất để miêu tả tiếng cười của em bé. A A. Oang oang B B. Ầm ĩ C C. Trong trẻo D D. Khanh khách Câu 23 23. Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống: Cô giáo __________ em đọc bài. A A. chỉ B B. bảo C C. nhắc D D. dạy Câu 24 24. Câu nào sử dụng từ bạn bè sai ngữ cảnh? A A. Tôi có rất nhiều bạn bè thân thiết. B B. Chúng tôi là bạn bè tốt của nhau. C C. Anh ấy là bạn bè của bố tôi. D D. Bữa tiệc có sự góp mặt của bạn bè đồng nghiệp. Câu 25 25. Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với chăm chỉ? A A. Cần cù B B. Lười biếng C C. Siêng năng D D. Chăm làm Trắc nghiệm HĐTN 4 Kết nối chủ đề 3 tuần 11 Trắc nghiệm Toán học 4 Cánh diều Bài 73 Cộng các phân số cùng mẫu số