Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thị trường tài chínhTrắc nghiệm Thị trường tài chính TNU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Thị trường tài chính TNU Trắc nghiệm Thị trường tài chính TNU Số câu25Quiz ID40008 Làm bài Câu 1 Trái phiếu chuyển đổi (Convertible Bond) cho phép người sở hữu thực hiện quyền gì? A Yêu cầu doanh nghiệp hoàn trả vốn gốc bất cứ khi nào B Chuyển đổi trái phiếu thành một số lượng cổ phiếu phổ thông nhất định C Thay đổi lãi suất trái phiếu theo biến động thị trường D Bán lại trái phiếu cho Chính phủ khi doanh nghiệp phá sản Câu 2 Thị trường vốn (Capital Market) là nơi cung cấp nguồn tài chính cho mục đích gì? A Bù đắp thiếu hụt dự trữ bắt buộc của ngân hàng trong vài ngày B Đầu tư dài hạn vào tài sản cố định và hạ tầng C Thanh toán các khoản chi thường xuyên ngắn hạn của hộ gia đình D Mua sắm nguyên vật liệu sản xuất cho kỳ kinh doanh tới Câu 3 Mục đích chính của việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) là gì? A Tăng uy tín của Hội đồng quản trị doanh nghiệp B Huy động vốn dài hạn để mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh C Để doanh nghiệp có thể dễ dàng vay vốn ngân hàng hơn D Giảm bớt nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Câu 4 Hiệu quả thị trường dạng yếu (Weak-form efficiency) khẳng định rằng giá chứng khoán đã phản ánh đầy đủ thông tin nào? A Mọi thông tin nội bộ của ban lãnh đạo doanh nghiệp B Dữ liệu về giá và khối lượng giao dịch trong quá khứ C Tất cả thông tin công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng D Các dự báo về tình hình chính trị thế giới trong tương lai Câu 5 Công cụ nào sau đây được coi là chứng khoán có độ an toàn cao nhất trên thị trường tài chính? A Cổ phiếu ưu đãi của ngân hàng thương mại B Tín phiếu Kho bạc C Trái phiếu công ty có xếp hạng tín nhiệm AAA D Chứng chỉ tiền gửi dài hạn Câu 6 Theo lý thuyết của Fisher, nếu tỷ lệ lạm phát dự tính tăng lên thì lãi suất danh nghĩa sẽ có xu hướng như thế nào? A Giảm xuống để kích thích đầu tư B Tăng lên C Không thay đổi vì lãi suất thực tế đã bù đắp D Biến động không dự báo được Câu 7 Chủ thể nào đóng vai trò quản lý nhà nước cao nhất đối với thị trường chứng khoán tại Việt Nam? A Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh B Ủy ban Chứng khoán Nhà nước C Ngân hàng Nhà nước Việt Nam D Hiệp hội Kinh doanh Chứng khoán Việt Nam Câu 8 Lệnh giới hạn (Limit Order) trong giao dịch chứng khoán là lệnh như thế nào? A Yêu cầu mua hoặc bán chứng khoán tại mức giá tốt nhất hiện có B Mua hoặc bán chứng khoán tại một mức giá xác định hoặc tốt hơn C Chỉ được thực hiện vào thời điểm đóng cửa thị trường D Yêu cầu hủy bỏ tất cả các lệnh đã đặt trước đó Câu 9 Trung gian tài chính nào có hoạt động đặc trưng là huy động vốn tiền gửi và cho vay đối với nền kinh tế? A Công ty Bảo hiểm B Ngân hàng thương mại C Quỹ đầu tư chứng khoán D Công ty chứng khoán Câu 10 Chức năng dẫn vốn của thị trường tài chính có ý nghĩa quan trọng nhất là gì đối với nền kinh tế? A Giúp các doanh nghiệp nhà nước luôn có nguồn vốn dồi dào B Thúc đẩy quá trình tích tụ và tập trung vốn để phát triển sản xuất C Hạn chế tối đa sự can thiệp của Chính phủ vào nền kinh tế D Làm giảm nhu cầu tiêu dùng của các hộ gia đình trong ngắn hạn Câu 11 Rủi ro hệ thống (Systematic risk) là loại rủi ro như thế nào? A Chỉ tác động đến một ngành cụ thể trong nền kinh tế B Có thể loại bỏ hoàn toàn thông qua đa dạng hóa danh mục đầu tư C Tác động đến toàn bộ thị trường do các yếu tố vĩ mô D Do sai sót trong quản trị nội bộ của một doanh nghiệp Câu 12 Thị trường thứ cấp có vai trò chủ yếu là gì đối với các nhà đầu tư? A Giúp Chính phủ huy động vốn đầu tư công B Tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán đã phát hành C Cung cấp vốn trực tiếp cho các doanh nghiệp mới thành lập D Xác định giá phát hành lần đầu cho cổ phiếu doanh nghiệp Câu 13 Chứng chỉ tiền gửi (CDs) là công cụ tài chính do chủ thể nào phát hành? A Chính phủ Trung ương B Các ngân hàng thương mại và định chế tài chính C Các công ty cổ phần sản xuất hàng tiêu dùng D Các quỹ đầu tư mạo hiểm Câu 14 Hoạt động thị trường mở (Open Market Operations - OMO) là công cụ để Ngân hàng Trung ương điều tiết cái gì? A Số lượng thành viên Hội đồng quản trị các ngân hàng B Lượng tiền cung ứng và lãi suất trên thị trường C Mức thuế suất thu nhập cá nhân đối với nhà đầu tư D Giá niêm yết cổ phiếu của các tập đoàn lớn Câu 15 Công cụ phái sinh nào cho phép người sở hữu có quyền (nhưng không có nghĩa vụ) mua một tài sản tại một mức giá xác định? A Hợp đồng kỳ hạn (Forwards) B Quyền chọn mua (Call options) C Hợp đồng tương lai (Futures) D Quyền chọn bán (Put options) Câu 16 Khối tiền tệ M1 bao gồm những thành phần nào sau đây? A Tiền mặt lưu thông và tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn) B Chỉ bao gồm tiền mặt đang lưu thông trong nền kinh tế C Tiền mặt và tất cả các loại tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn D Tiền mặt, tiền gửi thanh toán và các loại chứng khoán vốn Câu 17 Thị trường OTC (Over-the-Counter) là loại thị trường có đặc điểm gì? A Mọi giao dịch phải thực hiện tại sàn giao dịch tập trung B Giao dịch được thực hiện thông qua mạng lưới điện thoại và máy tính C Chỉ dành cho việc giao dịch các loại trái phiếu Chính phủ D Không chịu bất kỳ sự quản lý nào của cơ quan chức năng Câu 18 Hợp đồng tương lai (Futures contract) khác với hợp đồng kỳ hạn (Forward contract) ở điểm cơ bản nào? A Hợp đồng tương lai không có thời hạn thanh toán xác định B Hợp đồng tương lai được chuẩn hóa và giao dịch trên sàn tập trung C Hợp đồng kỳ hạn có tính thanh khoản cao hơn hợp đồng tương lai D Hợp đồng tương lai chỉ áp dụng cho các tài sản là hàng hóa Câu 19 Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch các công cụ tài chính có thời hạn thanh toán như thế nào? A Từ 1 năm đến dưới 5 năm B Trên 1 năm C Dưới 1 năm D Bất kỳ thời hạn nào do hai bên thỏa thuận Câu 20 Chỉ số P/E (Price-to-Earnings Ratio) của một cổ phiếu cho biết điều gì? A Tỷ lệ cổ tức mà nhà đầu tư sẽ nhận được B Mức giá mà nhà đầu tư sẵn sàng trả cho mỗi đồng lợi nhuận của doanh nghiệp C Tỷ suất sinh lời của cổ phiếu trong năm tài chính D Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp phát hành Câu 21 Khi lãi suất trên thị trường tăng lên, giá của các trái phiếu đang lưu hành trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên tỉ lệ thuận với lãi suất B Giảm xuống C Không thay đổi vì lãi suất trái phiếu đã cố định D Chỉ thay đổi đối với trái phiếu Chính phủ Câu 22 Trong mô hình vay mượn trực tiếp, nguồn vốn được chuyển dịch như thế nào? A Thông qua việc gửi tiền vào hệ thống ngân hàng B Người thiếu vốn trực tiếp bán chứng khoán cho người thừa vốn C Người thừa vốn mua bảo hiểm của các công ty bảo hiểm D Chính phủ trực tiếp phân bổ vốn ngân sách cho các cá nhân Câu 23 Chức năng 'Sàng lọc và Giám sát' của các trung gian tài chính giúp giải quyết vấn đề gì? A Tình trạng lạm phát phi mã B Thông tin bất cân xứng (Asymmetric information) C Sự độc quyền của các tập đoàn đa quốc gia D Nhu cầu tiêu dùng hàng ngoại nhập tăng cao Câu 24 Một trái phiếu có mệnh giá 100.000 VNĐ, lãi suất danh nghĩa 10%/năm, đang được bán với giá 95.000 VNĐ. Lợi suất hiện hành của trái phiếu này là bao nhiêu? A 10,00% B 10,53% C 9,50% D 11,25% Câu 25 Đặc điểm nào sau đây phân biệt rõ nhất giữa cổ phiếu phổ thông và trái phiếu doanh nghiệp? A Cổ phiếu phổ thông có thời hạn hoàn trả vốn xác định B Cổ đông phổ thông là chủ sở hữu, trái chủ là chủ nợ của doanh nghiệp C Lợi tức cổ phiếu luôn được ưu tiên chi trả trước lãi vay trái phiếu D Trái phiếu có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông Trắc nghiệm Thị trường tài chính HU Trắc nghiệm Thị trường tài chính UDN