Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Thị trường tài chínhTrắc nghiệm Thị trường tài chính FTU Đăng vào 29 Tháng 4, 20262 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Thị trường tài chính FTU Trắc nghiệm Thị trường tài chính FTU Số câu30Quiz ID40066 Làm bài Câu 1 Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi, điều gì xảy ra khi nhu cầu về một đồng tiền tăng lên? A Đồng tiền đó giảm giá so với các đồng tiền khác. B Đồng tiền đó tăng giá (lên giá) so với các đồng tiền khác. C Lượng cung đồng tiền đó sẽ tự động giảm xuống. D Ngân hàng trung ương sẽ can thiệp để giữ tỷ giá cố định. Câu 2 Theo lý thuyết thị trường hiệu quả (Efficient Market Hypothesis - EMH), dạng yếu (weak form) ngụ ý rằng: A Giá cả thị trường đã phản ánh tất cả thông tin công khai và tư nhân. B Không thể kiếm lợi nhuận bất thường bằng cách phân tích thông tin công khai. C Không thể kiếm lợi nhuận bất thường bằng cách phân tích dữ liệu giá cả lịch sử. D Nhà đầu tư nội bộ không thể kiếm lợi nhuận bất thường. Câu 3 Lãi suất chiết khấu (discount rate) là lãi suất mà: A Ngân hàng thương mại cho vay khách hàng cá nhân. B Các ngân hàng cho vay lẫn nhau trên thị trường liên ngân hàng. C Ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay. D Chính phủ trả cho các khoản vay dài hạn. Câu 4 Chức năng nào sau đây được xem là cốt lõi nhất của thị trường tài chính trong nền kinh tế? A Tạo môi trường cho việc hình thành giá cả tài sản tài chính công bằng. B Cung cấp thanh khoản cho các tài sản tài chính. C Kênh dẫn vốn từ người tiết kiệm đến người đầu tư để sử dụng hiệu quả hơn. D Giúp phân tán và quản lý rủi ro tài chính. Câu 5 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của thị trường tiền tệ? A Các công cụ có tính thanh khoản cao. B Giao dịch các khoản vay ngắn hạn. C Chủ yếu giao dịch các công cụ nợ. D Rủi ro tín dụng và rủi ro lãi suất thường cao. Câu 6 Phát biểu nào sau đây về bảo lãnh phát hành (underwriting) chứng khoán là ĐÚNG? A Là quá trình nhà đầu tư tự mua chứng khoán trực tiếp từ tổ chức phát hành. B Là dịch vụ do các ngân hàng thương mại độc quyền cung cấp. C Là việc tổ chức bảo lãnh mua toàn bộ hoặc một phần chứng khoán để bán lại ra công chúng, đảm bảo khả năng huy động vốn cho tổ chức phát hành. D Chỉ áp dụng cho việc phát hành trái phiếu chính phủ. Câu 7 Khoản nào sau đây là một quỹ đầu tư gián tiếp (mutual fund)? A Một công ty nắm giữ cổ phần của các công ty khác để kiểm soát. B Một quỹ được quản lý chuyên nghiệp, huy động vốn từ nhiều nhà đầu tư để đầu tư vào danh mục đa dạng các chứng khoán. C Một cá nhân tự mình mua và bán cổ phiếu trên thị trường. D Một ngân hàng thương mại cung cấp dịch vụ quản lý tài sản. Câu 8 Phát biểu nào sau đây về cổ phiếu ưu đãi (preferred stock) là ĐÚNG? A Cổ đông ưu đãi có quyền biểu quyết cao hơn cổ đông thường. B Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi thường được cố định và có ưu tiên thanh toán trước cổ đông thường. C Cổ phiếu ưu đãi luôn được chuyển đổi thành cổ phiếu thường. D Cổ phiếu ưu đãi có kỳ hạn xác định như trái phiếu. Câu 9 Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) sử dụng chỉ số beta (β) để đo lường loại rủi ro nào? A Rủi ro thanh khoản. B Rủi ro phi hệ thống. C Rủi ro hệ thống (rủi ro thị trường). D Rủi ro lạm phát. Câu 10 Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về Sở Giao dịch Chứng khoán? A Cung cấp nền tảng giao dịch tập trung cho các chứng khoán đã niêm yết. B Đảm bảo tính công khai, minh bạch của thị trường. C Thực hiện chức năng bảo lãnh phát hành chứng khoán cho các công ty. D Quản lý và giám sát các công ty niêm yết và thành viên thị trường. Câu 11 Khi một nhà đầu tư mua một quyền chọn mua (call option), điều gì là kỳ vọng chính của họ? A Giá tài sản cơ sở sẽ giảm trong tương lai. B Giá tài sản cơ sở sẽ tăng trong tương lai. C Giá tài sản cơ sở sẽ giữ nguyên. D Lãi suất thị trường sẽ tăng. Câu 12 Sự khác biệt cơ bản giữa thị trường giao ngay (spot market) và thị trường giao sau (futures market) là gì? A Thị trường giao ngay chỉ giao dịch hàng hóa, còn thị trường giao sau chỉ giao dịch tiền tệ. B Thị trường giao ngay thực hiện giao dịch ngay lập tức, còn thị trường giao sau cam kết giao dịch trong tương lai. C Thị trường giao ngay không có rủi ro, còn thị trường giao sau có rủi ro cao. D Thị trường giao ngay dành cho nhà đầu tư nhỏ lẻ, còn thị trường giao sau dành cho tổ chức. Câu 13 Rủi ro hệ thống (systematic risk) là loại rủi ro: A Có thể loại bỏ hoàn toàn bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư. B Phát sinh từ các yếu tố vĩ mô và ảnh hưởng đến toàn bộ thị trường. C Chỉ ảnh hưởng đến một công ty hoặc ngành cụ thể. D Luôn thấp hơn rủi ro phi hệ thống. Câu 14 Khi ngân hàng trung ương thực hiện chính sách nới lỏng tiền tệ bằng cách mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, điều này có thể dẫn đến hệ quả gì? A Tăng lãi suất và giảm lượng tiền cung ứng. B Giảm lãi suất và tăng lượng tiền cung ứng. C Tăng lãi suất và tăng lượng tiền cung ứng. D Giảm lãi suất và giảm lượng tiền cung ứng. Câu 15 Khoản nào sau đây được xem là tài sản tài chính (financial asset)? A Máy móc, thiết bị sản xuất. B Bất động sản. C Cổ phiếu của một công ty. D Nguyên vật liệu thô. Câu 16 Công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc thị trường tiền tệ? A Tín phiếu kho bạc. B Thương phiếu. C Hợp đồng mua lại (Repo). D Cổ phiếu quỹ. Câu 17 Điều nào sau đây là nguyên nhân chính dẫn đến sự phát triển của thị trường phái sinh? A Nhu cầu đầu tư vào các tài sản có thu nhập cố định. B Nhu cầu quản lý và phòng ngừa rủi ro biến động giá tài sản cơ sở. C Nhu cầu tài trợ cho các dự án dài hạn của doanh nghiệp. D Nhu cầu lưu chuyển vốn ngắn hạn giữa các tổ chức tài chính. Câu 18 Môi giới chứng khoán (Broker) khác với nhà tạo lập thị trường (Market Maker) ở điểm nào? A Môi giới giao dịch cho chính mình, còn nhà tạo lập thị trường giao dịch cho khách hàng. B Môi giới chỉ thực hiện lệnh mua/bán cho khách hàng, còn nhà tạo lập thị trường luôn sẵn sàng mua/bán từ/cho khách hàng với giá yết công khai. C Nhà tạo lập thị trường chỉ giao dịch cổ phiếu, còn môi giới giao dịch nhiều loại tài sản. D Môi giới luôn nắm giữ một kho hàng tồn kho chứng khoán, còn nhà tạo lập thị trường thì không. Câu 19 Thị trường OTC (Over-The-Counter) có đặc điểm nào sau đây? A Là một địa điểm giao dịch vật lý tập trung có sàn giao dịch. B Giao dịch được thực hiện trực tiếp giữa các bên thông qua mạng lưới điện tử, không tập trung. C Chỉ giao dịch các cổ phiếu của các công ty lớn, niêm yết. D Có các quy định pháp lý lỏng lẻo hơn so với thị trường niêm yết. Câu 20 Cổ tức tiền mặt (cash dividend) có tác động như thế nào đến giá cổ phiếu của công ty trên thị trường tài chính, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi? A Làm tăng giá cổ phiếu ngay sau ngày giao dịch không hưởng quyền. B Làm giảm giá cổ phiếu tương ứng với giá trị cổ tức trên mỗi cổ phiếu vào ngày giao dịch không hưởng quyền. C Không có tác động đáng kể đến giá cổ phiếu. D Chỉ ảnh hưởng đến giá cổ phiếu nếu công ty có lợi nhuận âm. Câu 21 Ngân hàng thương mại hoạt động trên thị trường tài chính với vai trò chủ yếu nào? A Nhà điều tiết thị trường. B Định chế tiết kiệm theo hợp đồng. C Trung gian tài chính chấp nhận tiền gửi. D Công ty đầu tư chuyên biệt. Câu 22 Trong một hợp đồng quyền chọn bán (put option), người nắm giữ quyền có quyền nhưng không có nghĩa vụ thực hiện hành động nào? A Mua tài sản cơ sở ở mức giá xác định trước. B Bán tài sản cơ sở ở mức giá xác định trước. C Mua tài sản cơ sở ở mức giá thị trường hiện tại. D Bán tài sản cơ sở ở mức giá thị trường hiện tại. Câu 23 Điều nào sau đây là LỢI ÍCH chính của việc niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán? A Giảm thiểu chi phí hoạt động cho công ty. B Tăng tính thanh khoản cho cổ phiếu và nâng cao uy tín của công ty. C Cho phép công ty tránh các quy định pháp luật nghiêm ngặt. D Giúp công ty phát hành cổ phiếu mới mà không cần sự chấp thuận của cơ quan quản lý. Câu 24 Thị trường thứ cấp (secondary market) đóng vai trò quan trọng như thế nào đối với thị trường sơ cấp? A Là nơi các công ty phát hành huy động thêm vốn. B Là nơi giúp định giá tài sản tài chính và cung cấp thanh khoản cho nhà đầu tư. C Là nơi diễn ra hoạt động bảo lãnh phát hành. D Là nơi chính phủ phát hành trái phiếu để bù đắp thâm hụt ngân sách. Câu 25 Phát biểu nào sau đây về định chế tài chính phi ngân hàng là ĐÚNG? A Chúng có khả năng tạo tiền thông qua hoạt động cho vay như ngân hàng thương mại. B Chúng không nhận tiền gửi từ công chúng. C Chúng luôn là sở hữu nhà nước. D Chúng chỉ hoạt động trên thị trường vốn. Câu 26 Hợp đồng kỳ hạn (Forward contract) khác với hợp đồng tương lai (Futures contract) ở điểm nào? A Hợp đồng kỳ hạn được chuẩn hóa và giao dịch trên sàn, còn hợp đồng tương lai là phi chuẩn hóa và giao dịch OTC. B Hợp đồng kỳ hạn là phi chuẩn hóa và giao dịch OTC, còn hợp đồng tương lai được chuẩn hóa và giao dịch trên sàn. C Hợp đồng kỳ hạn không có rủi ro đối tác, còn hợp đồng tương lai có rủi ro đối tác. D Cả hai đều có cơ chế thanh toán bù trừ hàng ngày (marking-to-market). Câu 27 Khi lạm phát tăng cao bất ngờ, nhà đầu tư trái phiếu dài hạn sẽ bị ảnh hưởng như thế nào? A Giá trị thực của các khoản thanh toán lãi và gốc từ trái phiếu sẽ giảm. B Giá trị thực của các khoản thanh toán lãi và gốc từ trái phiếu sẽ tăng. C Giá trị thực của trái phiếu không bị ảnh hưởng. D Lãi suất thị trường giảm, làm tăng giá trái phiếu. Câu 28 Theo lý thuyết cấu trúc kỳ hạn lãi suất (Term Structure of Interest Rates) nào sau đây, lãi suất dài hạn là trung bình của các lãi suất ngắn hạn hiện tại và dự kiến trong tương lai? A Lý thuyết phân đoạn thị trường (Segmented Markets Theory). B Lý thuyết ưa thích thanh khoản (Liquidity Premium Theory). C Lý thuyết kỳ vọng thuần túy (Pure Expectations Theory). D Lý thuyết thị trường hiệu quả (Efficient Market Hypothesis). Câu 29 Chỉ số P/E (Price-to-Earnings Ratio) của một cổ phiếu cho biết điều gì? A Mức độ chia cổ tức của công ty. B Khả năng sinh lời trên mỗi cổ phiếu của công ty. C Số năm cần thiết để thu hồi vốn đầu tư dựa trên lợi nhuận hiện tại. D Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty. Câu 30 Trái phiếu kho bạc (T-bills) được coi là công cụ tài chính có rủi ro tín dụng thấp nhất vì lý do nào sau đây? A Chúng có kỳ hạn rất ngắn. B Chúng được phát hành bởi chính phủ, vốn có khả năng trả nợ cao nhất. C Giá của chúng ít biến động hơn so với các loại trái phiếu khác. D Chúng không trả lãi định kỳ. Trắc nghiệm Thị trường tài chính HUB Trắc nghiệm Pháp luật đại cương FTU