Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc nghiệm Tài chính Tiền tệ VHU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính Tiền tệ VHU Trắc nghiệm Tài chính Tiền tệ VHU Số câu25Quiz ID40404 Làm bài Câu 1 Tín dụng là quan hệ kinh tế được biểu hiện qua nguyên tắc nào sau đây? A Cho không và không cần hoàn trả B Trao đổi ngang giá ngay lập tức C Hoàn trả cả gốc lẫn lãi sau một thời gian D Đầu tư góp vốn không kỳ hạn Câu 2 Chứng khoán phái sinh là loại tài sản có giá trị phụ thuộc vào? A Giá trị của tài sản cơ sở B Lãi suất ngân hàng trung ương C Chỉ số giá tiêu dùng D Tốc độ tăng trưởng doanh thu Câu 3 Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hệ quả trực tiếp đối với cung tiền là gì? A Cung tiền tăng mạnh B Cung tiền không đổi C Cung tiền giảm D Cung tiền biến động khó đoán Câu 4 Khi thị trường chứng khoán suy giảm mạnh, nhà đầu tư thường có xu hướng dịch chuyển dòng vốn sang tài sản nào? A Tài sản trú ẩn an toàn như vàng B Đầu tư vào các dự án mạo hiểm C Mua bất động sản thương mại D Gửi tiền vào các quỹ đầu cơ Câu 5 Trong mô hình IS-LM, điểm cân bằng của nền kinh tế là nơi? A Thị trường hàng hóa và tiền tệ cùng cân bằng B Cán cân thương mại bằng không C Ngân sách chính phủ thặng dư D Lãi suất thị trường bằng 0 Câu 6 Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi được hiểu là tỷ giá được quyết định bởi yếu tố nào? A Sự can thiệp trực tiếp của Chính phủ B Cung và cầu ngoại tệ trên thị trường C Giá vàng trên thế giới D Quyết định từ ngân hàng thương mại Câu 7 Mục tiêu của chính sách tiền tệ thắt chặt là gì? A Kiềm chế lạm phát B Kích thích tăng trưởng kinh tế C Tăng số lượng việc làm D Giảm tỷ giá hối đoái Câu 8 Trong hệ thống ngân hàng, dự trữ bắt buộc là gì? A Số tiền gửi tối thiểu của khách hàng B Số tiền ngân hàng phải giữ tại Ngân hàng Trung ương C Số vốn điều lệ của ngân hàng D Số tiền lãi ngân hàng phải trả Câu 9 Lãi suất danh nghĩa khác lãi suất thực ở chỗ nào? A Chưa tính đến tác động của lạm phát B Bao gồm cả chi phí môi giới C Được tính sau thuế thu nhập D Là lãi suất đã trừ đi tỷ lệ lạm phát Câu 10 Tác động của việc giảm lãi suất cơ bản đến đầu tư của doanh nghiệp là gì? A Làm giảm chi phí vay vốn và tăng đầu tư B Làm tăng chi phí vay vốn và giảm đầu tư C Không có tác động gì tới đầu tư D Gây ra lạm phát đình trệ ngay lập tức Câu 11 Công cụ nào của chính sách tiền tệ thường được sử dụng linh hoạt nhất để điều tiết cung tiền hàng ngày? A Nghiệp vụ thị trường mở B Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc C Điều chỉnh lãi suất cơ bản D Quản lý hạn mức tín dụng Câu 12 Cán cân thanh toán quốc tế bao gồm những bộ phận cấu thành cơ bản nào? A Cán cân vãng lai và cán cân vốn B Cán cân thương mại và cán cân dịch vụ C Cán cân thu nhập và cán cân chi chuyển D Cán cân ngoại hối và cán cân ngân sách Câu 13 Khi một quốc gia xuất siêu, điều này thường gây áp lực gì lên đồng nội tệ? A Áp lực làm giảm giá đồng nội tệ B Áp lực làm tăng giá đồng nội tệ C Không ảnh hưởng đến tỷ giá D Gây mất cân đối cán cân thanh toán Câu 14 Đặc điểm cơ bản của cổ phiếu so với trái phiếu là gì? A Cổ phiếu là công cụ nợ B Cổ phiếu mang lại quyền sở hữu doanh nghiệp C Cổ phiếu luôn có lãi suất cố định D Cổ phiếu được ưu tiên thanh toán khi phá sản Câu 15 Lãi suất thực được tính bằng công thức gần đúng nào? A Lãi suất danh nghĩa trừ tỷ lệ lạm phát B Lãi suất danh nghĩa cộng tỷ lệ lạm phát C Lãi suất danh nghĩa nhân tỷ lệ lạm phát D Lãi suất danh nghĩa chia tỷ lệ lạm phát Câu 16 Ngân hàng thương mại thực hiện chức năng tạo tiền thông qua hoạt động nào? A Hoạt động huy động vốn B Hoạt động cấp tín dụng C Hoạt động kinh doanh ngoại hối D Hoạt động thu phí dịch vụ Câu 17 Lạm phát mục tiêu thường được các Ngân hàng Trung ương đặt ra nhằm mục đích gì? A Ổn định giá trị đồng tiền B Triệt tiêu hoàn toàn lạm phát C Tăng cường chi tiêu công D Giảm thu nhập của người dân Câu 18 Trong nền kinh tế, tiền mặt nằm trong tay công chúng được coi là? A Một thành phần của cơ sở tiền tệ B Tài sản của ngân hàng trung ương C Khoản nợ của người dân D Phần dự trữ bắt buộc Câu 19 Trong hệ thống tài chính, vai trò của thị trường tài chính là gì? A Điều tiết trực tiếp giá hàng hóa B Luân chuyển vốn từ người dư thừa sang người thiếu hụt C Quản lý ngân sách quốc gia D In và phát hành tiền mặt Câu 20 Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi yếu tố nào sau đây tăng lên làm ảnh hưởng đến mặt bằng giá chung? A Chi phí đầu vào sản xuất B Tổng cầu của nền kinh tế C Thu nhập của người dân D Lãi suất tiền gửi tiết kiệm Câu 21 Giá trị của tiền tệ theo thời gian (Time Value of Money) khẳng định rằng? A Một đồng hôm nay có giá trị thấp hơn một đồng tương lai B Một đồng hôm nay có giá trị bằng một đồng tương lai C Một đồng hôm nay có giá trị cao hơn một đồng tương lai D Giá trị của tiền không phụ thuộc vào thời gian Câu 22 Việc mua lại trái phiếu chính phủ của Ngân hàng Trung ương có tác động gì tới nền kinh tế? A Thu hẹp cung tiền B Tăng lãi suất thị trường C Mở rộng cung tiền D Làm giảm đầu tư công Câu 23 Tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền được xác định bởi yếu tố nào ngay tại thời điểm giao dịch? A Chính sách thuế của chính phủ B Giá trị thị trường của tiền tệ C Số lượng hàng hóa xuất khẩu D Tốc độ tăng trưởng GDP Câu 24 Lãi suất liên ngân hàng là lãi suất áp dụng cho? A Các khoản vay của cá nhân tại ngân hàng B Các khoản vay giữa các ngân hàng với nhau C Các khoản vay của chính phủ D Các khoản nợ của doanh nghiệp Câu 25 Theo quan điểm phổ biến về chức năng của tiền tệ, đâu là đặc điểm quan trọng nhất giúp một tài sản được chấp nhận là phương tiện trao đổi? A Tính khan hiếm cực cao B Khả năng thanh khoản cao C Giá trị nội tại lớn D Khả năng sinh lời định kỳ Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Học Viện Tài chính 163 Câu Trắc Nghiệm Môn Tài Chính Tiền Tệ – Phần 1