Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc nghiệm Tài chính tiền tệ UFM Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ UFM Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ UFM Số câu25Quiz ID40380 Làm bài Câu 1 Khi tỷ giá hối đoái trực tiếp (ví dụ VND/USD) tăng lên, giá trị đồng nội tệ thay đổi như thế nào? A Đồng nội tệ lên giá B Đồng nội tệ giảm giá C Đồng nội tệ không đổi giá trị D Sức mua của đồng nội tệ tăng đối với hàng ngoại nhập Câu 2 Chỉ số VN-Index trên thị trường chứng khoán Việt Nam đại diện cho điều gì? A Biến động giá của tất cả các cổ phiếu niêm yết tại HNX B Biến động giá của tất cả các cổ phiếu niêm yết tại HOSE C Giá trị của các trái phiếu chính phủ đang lưu hành D Lợi nhuận bình quân của các doanh nghiệp Việt Nam Câu 3 Thành phần nào sau đây thuộc về tài khoản vãng lai (Current Account) trong cán cân thanh toán quốc tế? A Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) B Xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ C Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI) D Các khoản vay nợ dài hạn Câu 4 Thị trường tài chính nào là nơi các công cụ tài chính mới được phát hành lần đầu tiên để huy động vốn cho đơn vị phát hành? A Thị trường thứ cấp B Thị trường sơ cấp C Thị trường tiền tệ D Thị trường chứng khoán phái sinh Câu 5 Theo phương trình trao đổi của Milton Friedman (MV = PY), nếu tốc độ lưu thông tiền (V) và sản lượng (Y) không đổi, việc tăng cung tiền (M) sẽ dẫn đến kết quả gì? A Giá cả (P) sẽ giảm xuống B Giá cả (P) sẽ tăng lên tương ứng C Tốc độ lưu thông tiền (V) sẽ tăng lên D Sản lượng thực tế (Y) sẽ tăng mạnh Câu 6 Ngân sách Nhà nước được hiểu là gì theo quan điểm quản lý tài chính công? A Toàn bộ các khoản thu chi của các doanh nghiệp nhà nước B Hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thức quỹ tiền tệ tập trung của Nhà nước C Số tiền mặt đang được lưu giữ tại kho bạc nhà nước D Khoản vay nợ nước ngoài của Chính phủ Câu 7 Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10% và các ngân hàng không nắm giữ dự trữ dư thừa, hệ số nhân tiền đơn giản sẽ là bao nhiêu? A 5 B 10 C 20 D 100 Câu 8 Ngân hàng Trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt bằng công cụ nghiệp vụ thị trường mở thông qua cách thức nào? A Mua chứng khoán trên thị trường mở B Bán chứng khoán trên thị trường mở C Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Hạ lãi suất chiết khấu Câu 9 Trong các thành phần của mức cung tiền, khối lượng tiền M1 bao gồm những yếu tố nào sau đây? A Tiền mặt lưu thông và tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn B Tiền mặt lưu thông và tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng C Tiền gửi tiết kiệm và các loại chứng chỉ tiền gửi D Tiền mặt lưu thông và vàng sức Câu 10 Quy luật Gresham trong lịch sử tiền tệ phát biểu về hiện tượng nào? A Tiền tốt đuổi tiền xấu ra khỏi lưu thông B Tiền xấu đuổi tiền tốt ra khỏi lưu thông C Tiền giấy luôn có giá trị hơn tiền đúc D Lạm phát tỷ lệ thuận với lượng tiền cung ứng Câu 11 Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ thường bao gồm yếu tố nào sau đây? A Kiểm soát lãi suất liên ngân hàng B Ổn định giá trị đồng tiền và tăng trưởng kinh tế C Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Quản lý doanh thu thuế của chính phủ Câu 12 Hình thức tài chính trực tiếp được thực hiện thông qua cơ chế nào sau đây? A Người cho vay mua các chứng khoán do người đi vay phát hành trên thị trường tài chính B Người cho vay gửi tiền vào ngân hàng và ngân hàng cho người đi vay vay lại C Người đi vay vay vốn từ các quỹ bảo hiểm xã hội D Người cho vay mua chứng chỉ tiền gửi của các tổ chức tín dụng Câu 13 Khi Chính phủ bị thâm hụt ngân sách và thực hiện vay mượn quá nhiều từ thị trường làm lãi suất tăng cao, hiện tượng này gọi là gì? A Hiệu ứng lan tỏa B Hiệu ứng thoái lui đầu tư (Crowding out effect) C Bẫy thanh khoản D Ảo giác tiền tệ Câu 14 Chức năng nào của tiền tệ đóng vai trò quan trọng nhất trong việc xóa bỏ sự trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu trong nền kinh tế hàng hóa? A Phương tiện cất trữ giá trị B Phương tiện trao đổi C Thước đo giá trị D Phương tiện thanh toán Câu 15 Yếu tố nào sau đây là đặc điểm cơ bản của thị trường phi tập trung (OTC)? A Giao dịch được thực hiện tại một địa điểm tập trung duy nhất B Các giao dịch được thực hiện thông qua mạng lưới điện thoại hoặc máy tính C Chỉ niêm yết và giao dịch các cổ phiếu của các tập đoàn lớn nhất D Mọi giao dịch đều phải qua đấu giá công khai tại sàn Câu 16 Lạm phát do chi phí đẩy thường xuất hiện do nguyên nhân nào sau đây? A Chính phủ tăng chi tiêu công quá mức B Giá các yếu tố đầu vào như xăng dầu, nguyên liệu tăng mạnh C Ngân hàng Trung ương phát hành quá nhiều tiền D Nhu cầu tiêu dùng của hộ gia đình tăng đột biến Câu 17 Hiện tượng 'lựa chọn đối nghịch' (Adverse Selection) trong thị trường tài chính thường xảy ra vào thời điểm nào? A Sau khi giao dịch tài chính đã được thực hiện B Trước khi giao dịch tài chính được thực hiện C Khi người vay sử dụng vốn sai mục đích cam kết D Khi người đi vay gặp rủi ro bất khả kháng Câu 18 Công cụ nào sau đây của Ngân hàng Trung ương có tính linh hoạt và chính xác cao nhất trong việc điều hành cung tiền? A Hạn mức tín dụng B Nghiệp vụ thị trường mở C Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc D Lãi suất chiết khấu Câu 19 Hoạt động nào sau đây thuộc về chức năng trung gian tín dụng của Ngân hàng thương mại? A Làm đại lý thanh toán cho khách hàng B Huy động vốn nhàn rỗi và cho vay đối với các chủ thể cần vốn C Tư vấn đầu tư chứng khoán cho doanh nghiệp D Phát hành tiền giấy và tiền xu vào lưu thông Câu 20 Thuyết hiệu ứng Fisher giải thích mối quan hệ giữa các yếu tố nào sau đây? A Lãi suất thực, lãi suất danh nghĩa và tỷ lệ lạm phát kỳ vọng B Tỷ giá hối đoái và cán cân thương mại C Cung tiền và tổng sản phẩm quốc nội D Thuế suất và tổng thu ngân sách nhà nước Câu 21 Mối quan hệ giữa giá trái phiếu và lãi suất thị trường được mô tả như thế nào trong điều kiện các yếu tố khác không đổi? A Giá trái phiếu và lãi suất thị trường có mối quan hệ tỷ lệ nghịch B Giá trái phiếu và lãi suất thị trường có mối quan hệ tỷ lệ thuận C Giá trái phiếu không phụ thuộc vào sự thay đổi của lãi suất D Giá trái phiếu tăng khi lãi suất thị trường tăng Câu 22 Đặc điểm nào sau đây phân biệt cổ phiếu và trái phiếu? A Trái phiếu là chứng khoán nợ, cổ phiếu là chứng khoán vốn B Cổ phiếu có thời hạn xác định, trái phiếu vô hạn C Người sở hữu trái phiếu có quyền bầu cử tại đại hội cổ đông D Thu nhập từ cổ phiếu luôn cố định và chắc chắn hơn trái phiếu Câu 23 Trong hệ thống tài chính, vai trò chính của các trung gian tài chính là gì? A Trực tiếp sản xuất hàng hóa cho nền kinh tế B Giảm chi phí giao dịch và xử lý vấn đề thông tin bất cân xứng C Thay thế hoàn toàn thị trường chứng khoán D Quản lý chi tiêu ngân sách của chính phủ Câu 24 Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng được hiểu là loại rủi ro phát sinh khi nào? A Khách hàng gửi tiền rút vốn trước hạn đồng loạt B Khách hàng vay vốn không có khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn C Lãi suất thị trường thay đổi làm giảm lợi nhuận của ngân hàng D Giá trị các loại ngoại tệ mà ngân hàng nắm giữ bị sụt giảm Câu 25 Trong mô hình cung cầu tiền tệ, nếu thu nhập của nền kinh tế tăng lên thì đường cầu tiền sẽ thay đổi như thế nào? A Dịch chuyển sang trái B Dịch chuyển sang phải C Không thay đổi vị trí D Trở thành đường nằm ngang Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Học viện Tài chính Hà Nội Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ HUST