Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc nghiệm Tài chính Tiền tệ TMU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính Tiền tệ TMU Trắc nghiệm Tài chính Tiền tệ TMU Số câu25Quiz ID40398 Làm bài Câu 1 Thị trường tài chính hoàn hảo đòi hỏi điều kiện nào A Thông tin đối xứng cho tất cả các bên B Chỉ có duy nhất một ngân hàng C Chính phủ quyết định mọi giá cả D Không cần sự tham gia của nhà đầu tư Câu 2 Rủi ro đạo đức trong hệ thống tài chính phát sinh khi nào A Bên vay thay đổi hành vi sau khi đã nhận được vốn B Thông tin không minh bạch trước khi vay C Lãi suất quá cao D Thị trường chứng khoán sụp đổ Câu 3 Tín dụng nhà nước được biểu hiện thông qua hình thức nào là chủ yếu A Phát hành trái phiếu chính phủ B Cho vay cá nhân C Mua cổ phiếu công ty D Tặng quà quốc tế Câu 4 Vàng đóng vai trò gì trong hệ thống tiền tệ quốc tế hiện nay A Đơn vị tiền tệ lưu thông chính B Tài sản dự trữ quốc gia C Bắt buộc trong giao dịch hàng hóa D Không có giá trị trong ngân hàng Câu 5 Trong cấu trúc thị trường tài chính, thị trường tiền tệ khác thị trường vốn ở đặc điểm nào sau đây A Thời hạn các công cụ tài chính dưới một năm B Sử dụng cho mục đích đầu tư dài hạn C Công cụ có độ rủi ro rất cao D Không có sự tham gia của ngân hàng Câu 6 Lãi suất danh nghĩa được xác định bằng công thức nào theo lý thuyết Fisher A Lãi suất thực trừ tỷ lệ lạm phát B Lãi suất thực cộng tỷ lệ lạm phát kỳ vọng C Lãi suất thực nhân tỷ lệ lạm phát D Tỷ lệ lạm phát chia lãi suất thực Câu 7 Chế độ tỷ giá thả nổi có đặc điểm cơ bản nào sau đây A Do chính phủ ấn định B Do cung cầu ngoại tệ trên thị trường quyết định C Luôn gắn với giá trị vàng D Không bao giờ biến động Câu 8 Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hệ quả trực tiếp đối với cung tiền là gì A Cung tiền tăng mạnh B Cung tiền giảm C Cung tiền không đổi D Lãi suất giảm ngay lập tức Câu 9 Bảo hiểm tiền gửi giúp ích gì cho hệ thống ngân hàng A Giảm rủi ro cho người gửi tiền và củng cố niềm tin B Tăng lãi suất cho vay C Hạn chế cạnh tranh giữa các ngân hàng D Loại bỏ hoàn toàn rủi ro tín dụng Câu 10 Tác động của việc giảm lãi suất chiết khấu của ngân hàng trung ương là gì A Khuyến khích các ngân hàng vay vốn từ ngân hàng trung ương B Ngăn chặn đầu tư tư nhân C Làm tăng lãi suất huy động D Thu hẹp quy mô tín dụng Câu 11 Trong mô hình IS-LM, đường LM thể hiện mối quan hệ nào A Cân bằng trên thị trường hàng hóa B Cân bằng trên thị trường tiền tệ C Mối quan hệ giữa thuế và thu nhập D Mối quan hệ giữa xuất khẩu và nhập khẩu Câu 12 Theo quan điểm hiện đại, chức năng cơ bản nhất của tiền tệ trong nền kinh tế thị trường là gì A Phương tiện lưu thông B Phương tiện cất trữ C Thước đo giá trị D Phương tiện thanh toán quốc tế Câu 13 Ngân hàng thương mại thực hiện chức năng trung gian tín dụng bằng cách nào A Huy động tiền nhàn rỗi để cho vay B In thêm tiền giấy C Điều hành ngân sách nhà nước D Tạo ra các đạo luật về tiền tệ Câu 14 Lạm phát cầu kéo xảy ra khi nào A Tổng cầu tăng nhanh hơn tổng cung B Chi phí sản xuất tăng cao C Chính phủ giảm chi tiêu công D Đồng nội tệ lên giá Câu 15 Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là gì A Giá của một đơn vị ngoại tệ tính bằng nội tệ B Tổng giá trị xuất khẩu C Lượng vàng dự trữ của quốc gia D Lãi suất ngân hàng trung ương Câu 16 Lãi suất thực tế bằng gì A Lãi suất danh nghĩa cộng lạm phát B Lãi suất danh nghĩa trừ lạm phát C Lạm phát trừ lãi suất danh nghĩa D Lãi suất danh nghĩa chia lạm phát Câu 17 Tại sao các ngân hàng thương mại cần duy trì dự trữ bắt buộc A Để tối đa hóa lợi nhuận B Để đảm bảo thanh khoản và thực hiện chính sách tiền tệ C Để thu thuế cho nhà nước D Để chi trả lương nhân viên Câu 18 Mục đích của việc phá giá nội tệ là gì A Thúc đẩy xuất khẩu B Hạn chế xuất khẩu C Tăng giá nhập khẩu hàng hóa D Giảm lượng tiền lưu thông Câu 19 Công cụ nào sau đây là nghiệp vụ thị trường mở của ngân hàng trung ương A Mua bán giấy tờ có giá B Cho vay tái chiết khấu C Thay đổi thuế thu nhập D Điều chỉnh lãi suất cơ bản Câu 20 Thanh khoản của một tài sản được hiểu là gì A Khả năng chuyển đổi thành tiền mặt nhanh chóng B Giá trị thị trường của tài sản C Thời gian tồn tại của tài sản D Tổng số lượng tài sản Câu 21 Mục tiêu tối thượng của chính sách tiền tệ tại Việt Nam theo Luật Ngân hàng Nhà nước là gì A Gia tăng xuất khẩu B Kiểm soát lạm phát và ổn định giá trị đồng tiền C Tăng trưởng tín dụng tối đa D Tăng dự trữ ngoại hối Câu 22 Các nhân tố làm tăng cung tiền bao gồm yếu tố nào A Ngân hàng trung ương mua vào giấy tờ có giá B Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc C Người dân giữ nhiều tiền mặt hơn D Tăng lãi suất chiết khấu Câu 23 Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các đối tượng nào A Ngân hàng và doanh nghiệp B Nhà nước và công dân C Giữa các doanh nghiệp với nhau D Giữa các cá nhân và ngân hàng Câu 24 Cổ phiếu khác với trái phiếu ở đặc điểm cốt lõi nào A Là chứng khoán vốn B Có thời hạn hoàn vốn C Được hưởng lãi cố định D Là khoản vay của tổ chức phát hành Câu 25 Mục tiêu của chính sách tiền tệ thắt chặt là gì A Kích cầu tiêu dùng B Giảm tỷ lệ thất nghiệp C Kiểm soát lạm phát D Tăng trưởng nóng kinh tế Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ NEU Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ HVNH