Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính – Tiền tệTrắc nghiệm Tài chính tiền tệ HCMUNRE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ HCMUNRE Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ HCMUNRE Số câu25Quiz ID40348 Làm bài Câu 1 Khoản thu nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất và mang tính ổn định nhất trong tổng thu Ngân sách Nhà nước? A Thu từ hoạt động xổ số B Thu viện trợ không hoàn lại C Các khoản lệ phí D Thuế Câu 2 Theo thuyết số lượng tiền tệ, nếu tốc độ lưu thông và sản lượng không đổi, việc tăng cung tiền 10% sẽ dẫn đến kết quả gì? A Mức giá chung giảm 10% B Mức giá chung tăng 10% C Sản lượng thực tế tăng 10% D Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm 10% Câu 3 Rủi ro tín dụng trong hoạt động của ngân hàng thương mại chủ yếu phát sinh từ đâu? A Sự thay đổi đột ngột của lãi suất trên thị trường B Việc khách hàng vay vốn không hoàn trả nợ đúng hạn C Sự mất giá của đồng tiền pháp định D Các sai sót trong quá trình hạch toán kế toán Câu 4 Theo phương trình Fisher, nếu lãi suất danh nghĩa là 7% và tỷ lệ lạm phát dự kiến là 4%, thì lãi suất thực tế xấp xỉ là bao nhiêu? A 11% B 28% C 3% D 1.75% Câu 5 Trong bối cảnh lạm phát tăng cao ngoài dự kiến, đối tượng nào sau đây thường chịu thiệt hại nặng nề nhất? A Người đi vay với lãi suất cố định B Người cho vay với lãi suất cố định C Các nhà đầu tư bất động sản D Chính phủ đang có nợ công lớn Câu 6 Khái niệm giá trị thời gian của tiền ám chỉ điều gì sau đây? A Số lượng tiền tệ trong lưu thông sẽ tăng dần theo thời gian B Một đồng tiền nhận được hôm nay có giá trị hơn một đồng tiền trong tương lai C Giá trị của tiền tệ chỉ phụ thuộc vào thời điểm in ấn D Tiền tệ mất hoàn toàn giá trị nếu không được tiêu dùng ngay Câu 7 Chức năng nào của tiền tệ giúp loại bỏ sự khó khăn của việc trùng hợp ngẫu nhiên về nhu cầu trong nền kinh tế đổi chác? A Phương tiện lưu trữ giá trị B Phương tiện thanh toán C Thước đo giá trị D Phương tiện trao đổi Câu 8 Thành phần nào sau đây thuộc khối tiền tệ M2 nhưng không thuộc khối tiền tệ M1? A Tiền mặt trong lưu thông B Tiền gửi không kỳ hạn C Tiền gửi thanh toán D Tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi có kỳ hạn Câu 9 Hiện tượng lựa chọn đối nghịch (Adverse Selection) trong thị trường tài chính thường phát sinh vào thời điểm nào? A Sau khi hợp đồng vay vốn đã được ký kết B Trước khi các bên thực hiện giao dịch C Khi người vay đã nhận được tiền D Tại thời điểm đáo hạn khoản vay Câu 10 Trong các thành phần của khối tiền tệ, loại tài sản nào được coi là có tính thanh khoản cao nhất? A Tiền gửi tiết kiệm B Tiền mặt C Tiền gửi có kỳ hạn D Chứng chỉ tiền gửi Câu 11 Trong thực thi chính sách tiền tệ thắt chặt, Ngân hàng Trung ương sẽ thực hiện hành động nào? A Giảm lãi suất chiết khấu B Mua vào trái phiếu trên thị trường mở C Tăng lãi suất tái cấp vốn D Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc Câu 12 Mục tiêu quản trị tài chính doanh nghiệp nào được coi là toàn diện và phù hợp nhất hiện nay? A Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế hàng năm B Tối thiểu hóa chi phí nguyên vật liệu đầu vào C Tối đa hóa giá trị thị trường của doanh nghiệp D Tối đa hóa tiền mặt tồn kho tại quỹ Câu 13 Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mức cung tiền trong nền kinh tế sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên do ngân hàng có nhiều dự trữ hơn B Không đổi vì tiền vẫn nằm trong hệ thống ngân hàng C Giảm xuống do số nhân tiền giảm và khả năng cho vay bị hạn chế D Tăng lên vì niềm tin của người gửi tiền tăng cao Câu 14 Công cụ nào sau đây đặc trưng cho thị trường tiền tệ (Money Market)? A Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 10 năm B Cổ phiếu của các tập đoàn lớn C Tín phiếu Kho bạc ngắn hạn D Trái phiếu doanh nghiệp kỳ hạn 5 năm Câu 15 Khi Ngân hàng Trung ương bán giấy tờ có giá trên thị trường mở (OMO), lượng tiền cơ sở (MB) sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên B Giảm xuống C Không thay đổi D Tăng gấp đôi Câu 16 Khoản mục nào dưới đây thuộc phần Tài sản (Assets) trên bảng cân đối kế toán của một Ngân hàng thương mại? A Tiền gửi của dân cư B Vốn điều lệ của ngân hàng C Tiền gửi tại Ngân hàng Trung ương D Các khoản vay từ ngân hàng khác Câu 17 Hoạt động nào dưới đây minh họa rõ nhất cho hình thức tài chính gián tiếp? A Doanh nghiệp vay vốn từ ngân hàng thương mại B Cá nhân mua cổ phiếu mới phát hành của công ty C Chính phủ bán trái phiếu trực tiếp cho người dân D Nhà đầu tư mua tín phiếu kho bạc trên thị trường sơ cấp Câu 18 Tiêu chí chính để phân biệt giữa thị trường tiền tệ và thị trường vốn là gì? A Loại tài sản được thế chấp khi giao dịch B Thời hạn đáo hạn của các công cụ tài chính C Địa điểm tổ chức các phiên giao dịch D Quốc tịch của các chủ thể tham gia Câu 19 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hiện tượng lạm phát do cầu kéo (Demand-pull inflation) là gì? A Giá dầu mỏ trên thế giới tăng đột ngột B Tổng cầu trong nền kinh tế tăng nhanh hơn tổng cung C Chính phủ tăng thuế giá trị gia tăng D Năng suất lao động của công nhân giảm sút Câu 20 Chức năng nào của tín dụng giúp thúc đẩy việc tập trung và phân phối lại vốn trong nền kinh tế? A Chức năng thanh toán không dùng tiền mặt B Chức năng kiểm soát hoạt động kinh tế C Chức năng huy động và phân phối lại vốn D Chức năng ổn định giá trị tiền tệ Câu 21 Nguồn bù đắp thâm hụt ngân sách Nhà nước nào thường dẫn đến rủi ro lạm phát cao nhất nếu bị lạm dụng? A Vay nợ từ các quốc gia láng giềng B Tăng thuế thu nhập cá nhân C Phát hành trái phiếu cho các tổ chức tài chính D Phát hành thêm tiền giấy vào lưu thông Câu 22 Vai trò quan trọng nhất của thị trường chứng khoán thứ cấp đối với nền kinh tế là gì? A Huy động vốn mới trực tiếp cho các doanh nghiệp B Cung cấp vốn cho Chính phủ bù đắp thâm hụt C Tạo tính thanh khoản cho các chứng khoán đã phát hành D Đảm bảo mọi nhà đầu tư đều có lợi nhuận Câu 23 Sự khác biệt cơ bản giữa cổ phiếu thường và trái phiếu doanh nghiệp là gì? A Cổ phiếu là công cụ nợ còn trái phiếu là công cụ vốn B Người giữ trái phiếu có quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông C Cổ phiếu đại diện cho quyền sở hữu còn trái phiếu là quan hệ vay nợ D Lợi tức trái phiếu luôn thấp hơn cổ tức của cổ phiếu Câu 24 Tại sao Ngân hàng Trung ương được gọi là 'Người cho vay cuối cùng' trong hệ thống tài chính? A Vì Ngân hàng Trung ương là nơi cho các cá nhân vay tiền cuối ngày B Vì đây là nơi cung cấp thanh khoản khi các ngân hàng thương mại gặp khủng hoảng C Vì Ngân hàng Trung ương chỉ cho vay đối với các doanh nghiệp sắp phá sản D Vì đây là ngân hàng duy nhất được phép cho vay bằng ngoại tệ Câu 25 Nếu đồng nội tệ của một quốc gia giảm giá mạnh so với các ngoại tệ khác, quốc gia đó thường kỳ vọng điều gì? A Giá hàng nhập khẩu sẽ giảm đi B Khối lượng hàng xuất khẩu sẽ tăng lên C Người dân sẽ tăng cường đi du lịch nước ngoài D Thâm hụt cán cân thương mại sẽ trở nên trầm trọng hơn Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ Đại học Ngoại thương Trắc nghiệm Tài chính tiền tệ VNUHCM