Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính quốc tếTrắc nghiệm Tài chính Quốc tế tmu Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế tmu Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế tmu Số câu25Quiz ID39704 Làm bài Câu 1 Theo hệ thống tiền tệ Bretton Woods, các quốc gia thành viên cam kết duy trì tỷ giá hối đoái của đồng tiền nước mình cố định với tài sản nào? A Chỉ duy nhất đồng Bảng Anh B Vàng hoặc đồng USD C Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) D Rổ tiền tệ của các nước công nghiệp phát triển Câu 2 Trong Cán cân thanh toán quốc tế (BOP), khoản mục nào sau đây được ghi nhận vào Cán cân vãng lai (Current Account)? A Vốn vay ODA từ các tổ chức quốc tế B Tiền lãi thu được từ đầu tư chứng khoán ở nước ngoài C Ngân hàng Trung ương mua ngoại tệ đưa vào dự trữ D Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) chảy vào trong nước Câu 3 Thuật ngữ 'Eurodollar' dùng để chỉ loại tiền gửi nào? A Tiền gửi bằng đồng Euro tại các ngân hàng nằm ngoài khu vực châu Âu B Tiền gửi bằng đồng USD của các cá nhân châu Âu tại Hoa Kỳ C Tiền gửi bằng đồng Euro tại các ngân hàng ở Hoa Kỳ D Tiền gửi bằng đồng USD tại các ngân hàng nằm ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ Câu 4 Một công ty Việt Nam dự kiến sẽ nhận được 1 triệu USD từ khách hàng Mỹ sau 3 tháng nữa, công ty nên sử dụng công cụ phái sinh nào để phòng ngừa rủi ro tỷ giá USD giảm mà vẫn hưởng lợi nếu USD tăng? A Bán hợp đồng kỳ hạn (Forward) USD B Mua quyền chọn bán (Put option) USD C Mua quyền chọn mua (Call option) USD D Mua hợp đồng tương lai (Futures) USD Câu 5 Trong phân tích rủi ro quốc gia, rủi ro quốc hữu hóa tài sản của công ty đa quốc gia mà không bồi thường thỏa đáng thuộc loại rủi ro nào? A Rủi ro hoạt động B Rủi ro tài chính C Rủi ro chính trị D Rủi ro tỷ giá Câu 6 Khi thẩm định dự án đầu tư quốc tế từ góc độ công ty mẹ, dòng tiền nào dưới đây được sử dụng để chiết khấu tính NPV? A Dòng tiền mà công ty con thực tế chuyển về cho công ty mẹ B Dòng tiền chưa trừ thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty con C Toàn bộ dòng tiền tạo ra tại quốc gia sở tại của công ty con D Dòng tiền hoạt động trước khi trích lập khấu hao tài sản cố định Câu 7 Tỷ giá hối đoái thực (Real exchange rate) khác với tỷ giá hối đoái danh nghĩa ở điểm cơ bản nào? A Đã được điều chỉnh theo chênh lệch mức giá cả (lạm phát) giữa hai quốc gia B Do Ngân hàng Trung ương ấn định trực tiếp hàng ngày C Chỉ được sử dụng trong các hợp đồng kỳ hạn và tương lai D Tính toán dựa trên lãi suất Libor hoặc SOFR Câu 8 Trong quản trị vốn lưu động quốc tế, chiến lược 'Dẫn đầu' (Leading) đối với các khoản phải trả bằng ngoại tệ thường được áp dụng khi công ty dự báo điều gì? A Lãi suất trong nước cao hơn đáng kể so với nước ngoài B Đồng ngoại tệ sẽ giảm giá mạnh so với nội tệ trong tương lai C Tỷ giá hối đoái sẽ duy trì trạng thái ổn định lâu dài D Đồng ngoại tệ sẽ tăng giá mạnh so với nội tệ trong tương lai Câu 9 Trong phương thức thanh toán tín dụng chứng từ (L/C), ngân hàng phát hành cam kết thanh toán cho người thụ hưởng dựa trên cơ sở nào? A Tình trạng hàng hóa thực tế được giao đến cảng đích B Bộ chứng từ xuất trình phù hợp với các điều khoản của L/C C Khả năng thanh toán của người nhập khẩu khi hàng cập cảng D Sự kiểm định chất lượng hàng hóa của một bên thứ ba Câu 10 Rủi ro kinh tế (Economic exposure) phản ánh tác động của biến động tỷ giá hối đoái đến yếu tố nào của doanh nghiệp? A Số tiền thực trả cho một hóa đơn nhập khẩu đã ký kết B Lãi suất vay vốn lưu động của doanh nghiệp C Giá trị sổ sách của các tài sản ở nước ngoài D Hiện giá của các dòng tiền hoạt động trong tương lai của doanh nghiệp Câu 11 Khi sử dụng mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) để tính chi phí vốn cổ phần cho một công ty đa quốc gia, hệ số Beta đo lường rủi ro gì? A Rủi ro chính trị tại quốc gia mà công ty đang đầu tư B Rủi ro hệ thống (rủi ro thị trường) không thể đa dạng hóa C Rủi ro tỷ giá hối đoái riêng biệt của công ty D Rủi ro phá sản do cơ cấu nợ vay quá cao Câu 12 Hiệu ứng Fisher quốc tế (IFE) kết hợp hai lý thuyết tài chính nào để dự báo sự thay đổi của tỷ giá hối đoái giao ngay? A Thuyết Ngang giá Lãi suất (IRP) và Thuyết Ngang giá Sức mua (PPP) B Lý thuyết lợi thế so sánh và Hiệu ứng Fisher C Hiệu ứng Fisher và Thuyết Ngang giá Lãi suất (IRP) D Hiệu ứng Fisher và Thuyết Ngang giá Sức mua (PPP) Câu 13 Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt cơ bản của hợp đồng tương lai (Futures) so với hợp đồng kỳ hạn (Forward) tiền tệ? A Giao dịch trên thị trường phi tập trung (OTC) B Không yêu cầu ký quỹ ban đầu C Được chuẩn hóa về quy mô và ngày đáo hạn D Tính thanh khoản kém hơn Câu 14 Tại thị trường ngoại hối Việt Nam, cách niêm yết '1 USD = 24.500 VND' được gọi là phương pháp niêm yết nào đối với người Việt Nam? A Niêm yết chéo B Niêm yết trực tiếp C Niêm yết gián tiếp D Niêm yết kỳ hạn Câu 15 Trong phương pháp phòng ngừa rủi ro bằng thị trường tiền tệ (Money market hedge) cho một khoản phải trả ngoại tệ trong tương lai, bước đầu tiên nhà đầu tư cần làm là gì? A Mua trái phiếu chính phủ bằng ngoại tệ B Vay ngoại tệ và chuyển đổi sang nội tệ ở tỷ giá giao ngay hiện tại C Bán khống ngoại tệ trên thị trường giao ngay D Vay nội tệ và chuyển đổi sang ngoại tệ ở tỷ giá giao ngay hiện tại Câu 16 Giả sử tỷ giá USD/VND = 24.000 và tỷ giá USD/JPY = 150. Tỷ giá chéo JPY/VND (1 JPY đổi được bao nhiêu VND) là bao nhiêu? A 16 B 3.600.000 C 160 D 360.000 Câu 17 Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch giá tam giác (Triangular arbitrage) có thể thực hiện được khi nào? A Tỷ giá chéo niêm yết trên thị trường khác với tỷ giá chéo tính toán từ hai tỷ giá trực tiếp B Lãi suất ở hai quốc gia có sự chênh lệch lớn C Tỷ giá kỳ hạn không bằng với tỷ giá giao ngay dự tính trong tương lai D Lạm phát giữa ba quốc gia không cân bằng Câu 18 Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) do Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) phát hành có bản chất là gì? A Một tài sản dự trữ quốc tế tiềm năng để bổ sung thanh khoản cho các nước thành viên B Một khoản vay thương mại có lãi suất thả nổi của IMF C Một loại tiền tệ vật lý có thể giao dịch tự do trên thị trường ngoại hối D Một công cụ phái sinh dùng để đầu cơ giá vàng Câu 19 Rủi ro chuyển đổi (Translation exposure) trong tài chính công ty đa quốc gia chủ yếu ảnh hưởng đến yếu tố nào? A Báo cáo tài chính hợp nhất của công ty mẹ B Dòng tiền thực tế từ các hợp đồng xuất nhập khẩu C Chi phí vay vốn trên thị trường quốc tế D Khả năng cạnh tranh dài hạn của công ty Câu 20 Theo thuyết Ngang giá Sức mua tương đối (Relative PPP), nguyên nhân chính dẫn đến sự thay đổi tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền là gì? A Cán cân thanh toán quốc tế thâm hụt B Sự can thiệp của Ngân hàng Trung ương C Chênh lệch lãi suất danh nghĩa giữa hai quốc gia D Chênh lệch tỷ lệ lạm phát giữa hai quốc gia Câu 21 Nếu lãi suất của đồng Bảng Anh (GBP) lớn hơn lãi suất của đồng USD, theo thuyết ngang giá lãi suất (IRP), tỷ giá kỳ hạn của GBP so với USD sẽ như thế nào so với tỷ giá giao ngay? A GBP sẽ được bán với mức phần bù kỳ hạn (Forward premium) B Tỷ giá kỳ hạn sẽ bằng chính xác tỷ giá giao ngay C GBP sẽ được bán với mức chiết khấu kỳ hạn (Forward discount) D Không thể xác định được vì còn phụ thuộc lạm phát Câu 22 Mức chênh lệch giữa tỷ giá bán và tỷ giá mua (bid-ask spread) của một đồng tiền thường tăng lên khi nào? A Nền kinh tế thế giới trong trạng thái ổn định B Mức độ biến động của tỷ giá giảm C Khối lượng giao dịch của đồng tiền đó giảm D Tính thanh khoản của thị trường tăng Câu 23 Thuyết Ngang giá Lãi suất có bảo hiểm (Covered IRP) chỉ ra rằng phần bù hoặc phần chiết khấu của tỷ giá kỳ hạn so với tỷ giá giao ngay xấp xỉ bằng đại lượng nào? A Chênh lệch lạm phát giữa hai quốc gia B Tốc độ tăng trưởng kinh tế chênh lệch C Chênh lệch lãi suất giữa hai đồng tiền D Chênh lệch cung cầu ngoại tệ trên thị trường Câu 24 Một công ty Nhật Bản phát hành trái phiếu bằng đồng USD tại thị trường Mỹ thì trái phiếu này được gọi là gì? A Trái phiếu châu Âu (Eurobond) B Trái phiếu nước ngoài (Foreign bond) C Trái phiếu nội địa (Domestic bond) D Trái phiếu Samurai Câu 25 Khi Ngân hàng Trung ương bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối nhưng đồng thời mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở để không làm thay đổi lượng tiền cơ sở, hành động này được gọi là gì? A Can thiệp gián tiếp qua lãi suất B Can thiệp không vô hiệu hóa (Unsterilized intervention) C Can thiệp có vô hiệu hóa (Sterilized intervention) D Chính sách tiền tệ nới lỏng Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế có lời giải Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế Đại học Công nghệ TP.HCM