Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp VNUA Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp VNUA Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp VNUA Số câu25Quiz ID39576 Làm bài Câu 1 Hệ số nợ trên tổng tài sản của một doanh nghiệp là 0,6 có nghĩa là gì? A Doanh nghiệp có 60 đồng vốn chủ sở hữu trên 100 đồng tài sản B Vốn chủ sở hữu gấp 0,6 lần nợ phải trả C Nợ phải trả tài trợ cho 60% tổng tài sản của doanh nghiệp D Doanh nghiệp đang gặp tình trạng phá sản Câu 2 Theo nguyên tắc giá trị hiện tại thuần (NPV), một dự án đầu tư độc lập nên được chấp nhận khi nào? A NPV bằng 0 B NPV nhỏ hơn 0 C NPV lớn hơn 0 D NPV bằng vốn đầu tư ban đầu Câu 3 Vốn lưu động thuần (Net Working Capital) của doanh nghiệp được tính bằng công thức nào? A Tài sản ngắn hạn cộng nợ ngắn hạn B Tài sản ngắn hạn trừ nợ ngắn hạn C Tổng tài sản trừ tổng nợ phải trả D Tài sản cố định trừ nợ dài hạn Câu 4 Khấu hao tài sản cố định ảnh hưởng đến dòng tiền của doanh nghiệp như thế nào? A Làm giảm dòng tiền vì đây là khoản chi bằng tiền mặt B Làm tăng dòng tiền thông qua lá chắn thuế khấu hao C Không ảnh hưởng vì khấu hao không phải là chi phí D Làm giảm giá trị sổ sách của tiền mặt Câu 5 Lãi suất thực trả cho một khoản vay (lãi suất hiệu dụng) thường cao hơn lãi suất danh nghĩa trong trường hợp nào? A Khi tần suất ghép lãi nhiều hơn một lần trong năm B Khi lãi suất thị trường giảm xuống đột ngột C Khi doanh nghiệp trả nợ trước hạn D Khi không có hiện tượng lạm phát Câu 6 Theo lý thuyết của Modigliani và Miller (MM) trong điều kiện thị trường hoàn hảo (không thuế), giá trị doanh nghiệp phụ thuộc vào yếu tố nào? A Cấu trúc nợ trên vốn chủ sở hữu B Chính sách chi trả cổ tức C Khả năng sinh lời của tài sản và rủi ro kinh doanh D Số lượng cổ phiếu đang lưu hành Câu 7 Một doanh nghiệp có đòn bẩy tài chính cao sẽ dẫn đến hệ quả nào sau đây? A Rủi ro tài chính giảm xuống B Chi phí lãi vay giảm đi C Tăng rủi ro tài chính và có thể làm tăng ROE nếu kinh doanh tốt D Doanh nghiệp không bao giờ bị phá sản Câu 8 Nếu một dự án đầu tư có chỉ số sinh lời (PI) lớn hơn 1 thì điều gì chắc chắn xảy ra? A NPV của dự án sẽ lớn hơn 0 B IRR của dự án sẽ nhỏ hơn chi phí vốn C Thời gian hoàn vốn của dự án là 1 năm D Dòng tiền của dự án luôn dương ở mọi năm Câu 9 Điểm hòa vốn kinh doanh của doanh nghiệp là mức sản lượng mà tại đó? A Tổng doanh thu bằng tổng chi phí biến đổi B Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) bằng 0 C Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp đạt tối đa D Tổng chi phí cố định bằng tổng chi phí biến đổi Câu 10 Chỉ số nào sau đây được sử dụng để đo lường khả năng thanh toán ngay lập tức của doanh nghiệp mà không phụ thuộc vào việc bán hàng tồn kho? A Hệ số thanh toán nợ dài hạn B Hệ số thanh toán hiện hành C Hệ số thanh toán nhanh D Vòng quay hàng tồn kho Câu 11 Giá trị hiện tại của một khoản tiền trong tương lai sẽ thay đổi như thế nào nếu lãi suất chiết khấu tăng lên? A Giá trị hiện tại sẽ giảm xuống B Giá trị hiện tại sẽ tăng lên C Giá trị hiện tại không thay đổi D Giá trị hiện tại sẽ bằng không Câu 12 Thuật ngữ 'Agency Cost' (Chi phí đại diện) phát sinh chủ yếu từ mâu thuẫn lợi ích giữa nhóm nào? A Nhân viên sản xuất và khách hàng B Chủ sở hữu (Cổ đông) và người quản lý doanh nghiệp C Nhà cung cấp và chủ nợ của doanh nghiệp D Cơ quan thuế và ban giám đốc Câu 13 Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) của doanh nghiệp sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi yếu tố nào sau đây? A Cấu trúc vốn và chi phí của từng nguồn vốn thành phần B Tổng doanh thu bán hàng của năm trước C Tiền lương của nhân viên văn phòng D Giá bán sản phẩm trên thị trường Câu 14 Trong phân tích DuPont, tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE) được tách thành tích của các yếu tố nào? A Tỷ suất lợi nhuận ròng, vòng quay tài sản và đòn bẩy tài chính B Giá vốn hàng bán, chi phí quản lý và chi phí tài chính C Hệ số thanh toán, vòng quay hàng tồn kho và tỷ lệ nợ D Lợi nhuận gộp, doanh thu và tổng tài sản Câu 15 Khi doanh nghiệp thực hiện chính sách nới lỏng tín dụng thương mại cho khách hàng, điều gì thường xảy ra? A Doanh thu tăng nhưng rủi ro nợ khó đòi và chi phí vốn cũng tăng B Khoản phải thu sẽ giảm xuống ngay lập tức C Dòng tiền mặt của doanh nghiệp sẽ tăng nhanh chóng D Chi phí quản lý nợ sẽ biến mất Câu 16 Đâu là một nguồn tài trợ ngắn hạn phổ biến của doanh nghiệp? A Phát hành trái phiếu chuyển đổi B Tín dụng thương mại từ nhà cung cấp C Vốn góp liên doanh dài hạn D Lợi nhuận để lại tái đầu tư cho dự án 10 năm Câu 17 Tại sao nợ vay thường có chi phí vốn thấp hơn vốn cổ phần phổ thông? A Vì chủ nợ chịu rủi ro cao hơn cổ đông B Vì lãi vay được khấu trừ thuế và chủ nợ có quyền ưu tiên thanh lý C Vì doanh nghiệp không bao giờ phải trả nợ gốc D Vì phát hành nợ vay không tốn chi phí giao dịch Câu 18 Trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), hệ số Beta (β) đo lường loại rủi ro nào? A Rủi ro riêng biệt của doanh nghiệp B Rủi ro hệ thống C Rủi ro không hệ thống D Rủi ro phá sản Câu 19 Thị trường tài chính nơi các chứng khoán mới phát hành lần đầu được mua bán gọi là gì? A Thị trường thứ cấp B Thị trường sơ cấp C Thị trường tiền tệ D Thị trường phái sinh Câu 20 Trong quản trị hàng tồn kho, mô hình EOQ (Lượng đặt hàng tối ưu) nhằm mục tiêu tối thiểu hóa yếu tố nào? A Tổng chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho B Thời gian giao hàng của nhà cung cấp C Giá mua hàng hóa trên thị trường D Số lượng hàng lỗi hỏng trong kho Câu 21 Giá trị của một trái phiếu có lãi suất cố định sẽ thay đổi thế nào khi lãi suất thị trường tăng? A Giá trái phiếu sẽ tăng lên B Giá trái phiếu sẽ giảm xuống C Giá trái phiếu giữ nguyên không đổi D Giá trái phiếu bằng đúng mệnh giá Câu 22 Nhược điểm lớn nhất của phương pháp thời gian hoàn vốn (Payback Period) là gì? A Tính toán quá phức tạp và khó hiểu B Bỏ qua giá trị thời gian của tiền và dòng tiền sau thời gian hoàn vốn C Luôn cho kết quả trái ngược với phương pháp NPV D Yêu cầu phải có dữ liệu về chi phí vốn của thị trường Câu 23 Loại cổ phiếu nào cho phép cổ đông nhận được cổ tức cố định trước khi cổ tức được chia cho cổ đông phổ thông? A Cổ phiếu phổ thông B Cổ phiếu quỹ C Cổ phiếu ưu đãi D Cổ phiếu thưởng Câu 24 Chi phí cơ hội của việc nắm giữ quá nhiều tiền mặt tại doanh nghiệp là gì? A Chi phí giao dịch khi rút tiền từ ngân hàng B Mất đi thu nhập lãi vay hoặc lợi nhuận từ các cơ hội đầu tư khác C Rủi ro bị mất trộm hoặc thất thoát tiền mặt D Phí quản lý tài khoản ngân hàng hàng tháng Câu 25 Mục tiêu tối thượng của quản trị tài chính doanh nghiệp theo quan điểm hiện đại là gì? A Tối đa hóa giá trị tài sản cho các chủ sở hữu B Tối đa hóa doanh thu bán hàng trong ngắn hạn C Tối đa hóa lợi nhuận kế toán sau thuế D Tối thiểu hóa các khoản nợ phải trả Trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực VNUF Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMIU