Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp VLU Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp VLU Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp VLU Số câu25Quiz ID39638 Làm bài Câu 1 Khi lãi suất thị trường tăng lên, giá của một trái phiếu đang lưu hành trên thị trường sẽ biến động như thế nào A Giá trái phiếu sẽ tăng B Giá trái phiếu sẽ giảm C Giá trái phiếu không thay đổi D Giá trái phiếu bằng đúng mệnh giá Câu 2 Vấn đề đại diện (Agency Problem) trong công ty cổ phần nảy sinh do mâu thuẫn lợi ích giữa A Doanh nghiệp và Cơ quan thuế B Các cổ đông lớn và các cổ đông nhỏ C Nhà quản lý (người đại diện) và cổ đông (chủ sở hữu) D Khách hàng và Nhà cung cấp Câu 3 Rủi ro phi hệ thống là loại rủi ro có đặc điểm gì A Ảnh hưởng đến toàn bộ các chứng khoán trên thị trường B Có thể giảm thiểu hoặc loại bỏ thông qua đa dạng hóa danh mục đầu tư C Do các yếu tố vĩ mô như lạm phát, lãi suất gây ra D Không bao giờ có thể loại bỏ được bởi nhà đầu tư Câu 4 Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu đồng và tạo ra dòng tiền thuần 130 triệu đồng sau một năm. Nếu chi phí sử dụng vốn là 10%, NPV của dự án là bao nhiêu A 20 triệu đồng B 18.18 triệu đồng C 30 triệu đồng D 118.18 triệu đồng Câu 5 Mô hình tăng trưởng Gordon (P = D1 / (ke - g)) được sử dụng để định giá loại chứng khoán nào A Trái phiếu chính phủ B Cổ phiếu ưu đãi không có cổ tức cố định C Cổ phiếu thường với tốc độ tăng trưởng cổ tức đều đặn D Trái phiếu doanh nghiệp có lãi suất thả nổi Câu 6 Mô hình đặt hàng hiệu quả (EOQ) nhằm mục đích tối thiểu hóa tổng chi phí nào sau đây A Chi phí mua hàng và chi phí vận chuyển B Chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho C Chi phí sản xuất và chi phí bán hàng D Chi phí quản lý và chi phí tài chính Câu 7 Chính sách tín dụng thương mại '2/10, net 30' có nghĩa là gì A Khách hàng được chiết khấu 2% nếu thanh toán trong vòng 30 ngày B Khách hàng phải trả 10% giá trị hợp đồng trong 2 ngày đầu C Khách hàng được chiết khấu 2% nếu thanh toán trong 10 ngày, nếu không phải trả đủ trong 30 ngày D Khách hàng được trả chậm 2 tháng và được hưởng lãi suất 10% Câu 8 Chỉ số nào sau đây phản ánh khả năng thanh toán nhanh của một doanh nghiệp A Tỷ số thanh toán hiện hành B Tỷ số nợ trên tổng tài sản C Tỷ số thanh toán nhanh D Tỷ số lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu Câu 9 Trong tài chính doanh nghiệp, mục tiêu tối thượng của quản trị tài chính thường được xác định là gì A Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp B Tối đa hóa giá trị tài sản cho các cổ đông C Tối đa hóa doanh thu bán hàng hàng năm D Tối thiểu hóa các khoản nợ phải trả Câu 10 Theo lý thuyết 'Chim trong tay' (Bird-in-the-hand), cổ đông thích điều gì hơn A Doanh nghiệp giữ lại toàn bộ lợi nhuận để đầu tư B Nhận cổ tức tiền mặt ngay lập tức thay vì lãi vốn trong tương lai C Doanh nghiệp phát hành thêm cổ phiếu thưởng D Doanh nghiệp mua lại cổ phiếu quỹ Câu 11 Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế của doanh nghiệp được tính như thế nào nếu lãi suất vay là r và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là t A r / (1 - t) B r * t C r * (1 - t) D r + t Câu 12 Giá trị tương lai của một khoản tiền đầu tư hiện tại sẽ tăng lên khi nào A Lãi suất giảm và số kỳ đầu tư tăng B Lãi suất tăng và số kỳ đầu tư tăng C Lãi suất tăng và số kỳ đầu tư giảm D Lãi suất giảm và số kỳ đầu tư giảm Câu 13 Lá chắn thuế từ lãi vay (Interest Tax Shield) có tác dụng gì đối với doanh nghiệp A Làm tăng số thuế phải nộp cho nhà nước B Làm giảm chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu C Làm giảm số thuế phải nộp và tăng giá trị doanh nghiệp D Làm giảm rủi ro phá sản của doanh nghiệp Câu 14 Vốn lưu động thuần (Net Working Capital) của doanh nghiệp được tính bằng công thức nào A Tài sản ngắn hạn trừ Nợ ngắn hạn B Tổng tài sản trừ Tổng nợ C Hàng tồn kho cộng Khoản phải thu D Tiền mặt trừ Các khoản phải trả Câu 15 Nếu một doanh nghiệp có hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E) tăng lên, hệ số nhân vốn chủ sở hữu (Equity Multiplier) sẽ thay đổi như thế nào A Giảm xuống B Không thay đổi C Tăng lên D Bằng 1 Câu 16 Dòng tiền thuần của dự án đầu tư (Free Cash Flow) khác với lợi nhuận kế toán chủ yếu do yếu tố nào A Khấu hao là chi phí phi tiền mặt và các thay đổi trong vốn lưu động B Lợi nhuận kế toán luôn lớn hơn dòng tiền C Dòng tiền không bao gồm chi phí lãi vay D Thuế thu nhập doanh nghiệp không ảnh hưởng đến dòng tiền Câu 17 Mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF) trong định giá doanh nghiệp dựa trên nguyên tắc nào A Giá trị của doanh nghiệp bằng tổng giá trị sổ sách của tài sản B Giá trị của doanh nghiệp bằng tổng doanh thu dự kiến trong tương lai C Giá trị hiện tại của tất cả các dòng tiền tự do dự kiến trong tương lai D Giá trị của doanh nghiệp bằng số vốn điều lệ đăng ký Câu 18 Lý thuyết Trật tự phân hạng (Pecking Order Theory) gợi ý doanh nghiệp nên ưu tiên nguồn tài trợ theo thứ tự nào A Phát hành cổ phiếu thường, nợ vay, lợi nhuận giữ lại B Lợi nhuận giữ lại, nợ vay, phát hành cổ phiếu mới C Nợ vay, lợi nhuận giữ lại, cổ phiếu ưu đãi D Vốn góp liên doanh, lợi nhuận giữ lại, nợ vay Câu 19 Nếu hệ số nợ (Debt Ratio) của một doanh nghiệp là 0.6, điều này có nghĩa là A Vốn chủ sở hữu gấp 0.6 lần tổng nợ B Nợ phải trả chiếm 60% tổng nguồn vốn C Doanh nghiệp có khả năng thanh toán nợ rất tốt D 60% lợi nhuận được dùng để trả nợ Câu 20 Nếu một doanh nghiệp có đòn bẩy hoạt động (DOL) cao, điều này có nghĩa là gì A Doanh nghiệp sử dụng nhiều nợ vay dài hạn B Một sự thay đổi nhỏ trong doanh thu sẽ dẫn đến sự thay đổi lớn trong EBIT C Doanh nghiệp có chi phí biến đổi rất cao D Doanh nghiệp có ít tài sản cố định Câu 21 Tiêu chuẩn chọn dự án nào được ưu tiên nhất khi có sự mâu thuẫn giữa các tiêu chuẩn trong trường hợp các dự án loại trừ nhau A Chỉ số sinh lời (PI) cao nhất B Thời gian hoàn vốn (PP) ngắn nhất C Tỷ suất doanh lợi nội bộ (IRR) cao nhất D Giá trị hiện tại thuần (NPV) cao nhất Câu 22 Hệ số Beta (β) trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) đo lường loại rủi ro nào A Rủi ro phi hệ thống B Rủi ro riêng biệt của doanh nghiệp C Rủi ro hệ thống D Rủi ro thanh khoản Câu 23 Trong phân tích DuPont, tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) được tách biệt thành 3 nhân tố chính là gì A Biên lợi nhuận thuần, Vòng quay tổng tài sản và Hệ số nhân vốn chủ sở hữu B Doanh thu, Chi phí và Thuế C Khả năng thanh toán, Khả năng sinh lời và Rủi ro tài chính D Vốn lưu động, Tài sản cố định và Nợ dài hạn Câu 24 Tỷ suất doanh lợi nội bộ (IRR) là mức lãi suất mà tại đó A NPV của dự án đạt giá trị tối đa B NPV của dự án bằng không C Thời gian hoàn vốn của dự án là ngắn nhất D Chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp bằng không Câu 25 Theo lý thuyết của Modigliani và Miller trong điều kiện không có thuế, cấu trúc vốn ảnh hưởng như thế nào đến giá trị doanh nghiệp A Càng nhiều nợ giá trị doanh nghiệp càng tăng B Càng ít nợ giá trị doanh nghiệp càng tăng C Giá trị doanh nghiệp không phụ thuộc vào cấu trúc vốn D Cấu trúc vốn tối ưu là 50% nợ và 50% vốn chủ sở hữu Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp NEU Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HUB