Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUNRE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUNRE Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HCMUNRE Số câu25Quiz ID39588 Làm bài Câu 1 Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào được sử dụng để đo lường khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp bằng cách loại bỏ tài sản có tính thanh khoản thấp nhất? A Hệ số thanh toán hiện hành B Hệ số thanh toán nợ dài hạn C Hệ số nợ trên tổng tài sản D Hệ số thanh toán nhanh Câu 2 Rủi ro nào sau đây không thể loại bỏ được thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư? A Rủi ro hệ thống B Rủi ro phi hệ thống C Rủi ro đặc thù của doanh nghiệp D Rủi ro quản trị nội bộ Câu 3 Mô hình định giá chiết khấu cổ tức (Gordon) giả định rằng cổ tức sẽ tăng trưởng như thế nào? A Tăng trưởng với tốc độ không đổi mãi mãi B Tăng trưởng biến động theo tình hình kinh tế C Không tăng trưởng trong suốt thời gian nắm giữ D Tăng trưởng nhanh trong giai đoạn đầu và giảm dần Câu 4 Vốn lưu động thuần (Net Working Capital) được tính toán theo công thức nào sau đây? A Tổng tài sản ngắn hạn trừ nợ ngắn hạn B Tổng tài sản trừ tổng nợ phải trả C Tiền mặt cộng với các khoản phải thu D Vốn chủ sở hữu trừ đi tài sản cố định Câu 5 Để đánh giá hiệu quả sử dụng tổng tài sản của doanh nghiệp trong việc tạo ra doanh thu, nhà phân tích sử dụng chỉ số nào? A Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS) B Vòng quay tổng tài sản (Total Asset Turnover) C Hệ số khả năng thanh toán lãi vay D Số ngày thu tiền bình quân Câu 6 Một dự án đầu tư có chỉ số NPV lớn hơn 0 cho biết điều gì về tính khả thi của dự án đó? A Dự án có tỷ suất sinh lời bằng với chi phí sử dụng vốn B Dự án tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp C Dự án chắc chắn sẽ không gặp rủi ro tài chính D Thời gian hoàn vốn của dự án sẽ rất ngắn Câu 7 Điểm hòa vốn tài chính của doanh nghiệp là mức EBIT mà tại đó chỉ số nào bằng 0? A Lợi nhuận gộp B Thu nhập mỗi cổ phần (EPS) C Doanh thu bán hàng D Dòng tiền từ hoạt động đầu tư Câu 8 Nội dung nào sau đây mô tả đúng nhất về mâu thuẫn đại diện (Agency Problem) trong tài chính doanh nghiệp? A Mâu thuẫn giữa doanh nghiệp và các cơ quan thuế B Mâu thuẫn lợi ích giữa người quản lý và các cổ đông C Mâu thuẫn giữa khách hàng và nhà cung cấp D Mâu thuẫn giữa các đối thủ cạnh tranh trên thị trường Câu 9 Một doanh nghiệp áp dụng chính sách tài trợ vốn lưu động 'mạo hiểm' (Aggressive) sẽ có đặc điểm gì? A Sử dụng vốn dài hạn để tài trợ cho toàn bộ tài sản B Sử dụng nợ ngắn hạn để tài trợ cho một phần tài sản cố định C Sử dụng nợ ngắn hạn để tài trợ cho một phần tài sản ngắn hạn thường xuyên D Chỉ sử dụng vốn chủ sở hữu để mua hàng tồn kho Câu 10 Chính sách cổ tức 'Bird-in-the-hand' cho rằng cổ đông thường ưu tiên điều gì? A Lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư B Việc mua lại cổ phiếu quỹ của doanh nghiệp C Cổ tức tiền mặt hiện tại hơn là lãi vốn trong tương lai D Sự gia tăng giá trị sổ sách của cổ phiếu Câu 11 Yếu tố nào sau đây là nhược điểm chính của phương pháp thời gian hoàn vốn (Payback Period)? A Quá phức tạp trong việc tính toán B Không xem xét đến quy mô của vốn đầu tư C Bỏ qua giá trị thời gian của tiền và dòng tiền sau hoàn vốn D Luôn đưa ra kết quả trái ngược với phương pháp IRR Câu 12 Đòn bẩy hoạt động (Operating Leverage) phát sinh khi doanh nghiệp có sự hiện diện của loại chi phí nào? A Chi phí lãi vay ngân hàng B Chi phí biến đổi (biến phí) C Chi phí cố định (định phí) hoạt động D Chi phí trả cổ tức cho cổ đông Câu 13 Mối quan hệ giữa lãi suất chiết khấu và giá trị hiện tại (PV) của một dòng tiền trong tương lai được thể hiện như thế nào? A Có mối quan hệ thuận biến B Không có mối quan hệ trực tiếp C Có mối quan hệ nghịch biến D Luôn bằng nhau trong mọi trường hợp Câu 14 Mô hình DuPont phân tích tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) dựa trên sự kết hợp của những yếu tố nào? A Biên lợi nhuận thuần, vòng quay tổng tài sản và đòn bẩy tài chính B Doanh thu thuần, giá vốn hàng bán và chi phí quản lý C Hệ số nợ, khả năng thanh toán và lợi nhuận gộp D Cổ tức, giá cổ phiếu và số lượng cổ phiếu đang lưu hành Câu 15 Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, việc tăng tỷ lệ nợ trong cấu trúc vốn sẽ làm thay đổi chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu (Ke) như thế nào theo quan điểm có thuế? A Ke sẽ giảm do nợ rẻ hơn vốn cổ phần B Ke sẽ tăng do rủi ro tài chính của cổ đông tăng lên C Ke không thay đổi vì chi phí nợ đã có lá chắn thuế D Ke sẽ bằng với chi phí sử dụng nợ sau thuế Câu 16 Chu kỳ kinh doanh (Operating Cycle) của một doanh nghiệp được xác định bằng cách nào? A Kỳ thu tiền bình quân cộng số ngày tồn kho bình quân B Số ngày tồn kho trừ đi kỳ thanh toán bình quân C Kỳ thu tiền cộng kỳ thanh toán bình quân D Thời gian từ lúc mua nguyên liệu đến lúc trả tiền cho người bán Câu 17 Theo lý thuyết trật tự phân hạng (Pecking Order Theory), doanh nghiệp sẽ ưu tiên huy động vốn từ nguồn nào đầu tiên? A Phát hành cổ phiếu phổ thông mới B Vay nợ ngân hàng dài hạn C Lợi nhuận giữ lại (nguồn vốn nội bộ) D Phát hành trái phiếu chuyển đổi Câu 18 Mục tiêu tối thượng về mặt tài chính của một doanh nghiệp cổ phần theo quan điểm tài chính hiện đại là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp B Tối đa hóa giá trị tài sản cho các cổ đông C Tối đa hóa doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ D Tối đa hóa tổng tài sản của doanh nghiệp trên bảng cân đối Câu 19 Khi doanh nghiệp phát hành thêm nợ vay để mua lại cổ phiếu, đòn bẩy tài chính thay đổi như thế nào và tác động gì đến rủi ro tài chính? A Đòn bẩy giảm và rủi ro giảm B Đòn bẩy tăng và rủi ro tăng C Đòn bẩy tăng nhưng rủi ro không đổi D Đòn bẩy không đổi do tổng vốn không đổi Câu 20 Khi tính toán dòng tiền thuần của dự án đầu tư, chi phí nào sau đây cần phải được loại trừ (không tính vào dòng tiền)? A Chi phí cơ hội B Chi phí chìm C Chi phí lắp đặt và vận hành D Vốn lưu động bổ sung Câu 21 Hệ số Beta (β) trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) dùng để đo lường yếu tố nào? A Rủi ro phi hệ thống của cổ phiếu B Mức độ biến động giá của một cổ phiếu so với thị trường C Tốc độ tăng trưởng cổ tức bền vững D Khả năng chi trả nợ của doanh nghiệp Câu 22 Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là mức lãi suất chiết khấu mà tại đó giá trị nào bằng 0? A Tổng dòng tiền thuần chưa chiết khấu B Giá trị hiện tại thuần (NPV) C Lợi nhuận kế toán của dự án D Vốn đầu tư ban đầu của dự án Câu 23 Thứ tự ưu tiên thanh toán khi một doanh nghiệp giải thể hoặc phá sản thường là gì? A Cổ đông phổ thông, cổ đông ưu đãi, chủ nợ B Chủ nợ, cổ đông ưu đãi, cổ đông phổ thông C Cổ đông ưu đãi, chủ nợ, cổ đông phổ thông D Chủ nợ, cổ đông phổ thông, cổ đông ưu đãi Câu 24 Trong mô hình EOQ (Economic Order Quantity), mục tiêu chính của việc xác định lượng đặt hàng tối ưu là gì? A Tối đa hóa số lượng hàng tồn kho trong kho B Tối thiểu hóa tổng chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho C Tối thiểu hóa thời gian chờ đợi nhận hàng D Tối đa hóa doanh số bán hàng trong kỳ Câu 25 Chi phí sử dụng vốn vay sau thuế thường thấp hơn chi phí sử dụng vốn vay trước thuế là do tác động của yếu tố nào? A Lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp B Lãi suất ưu đãi từ các ngân hàng thương mại C Lá chắn thuế từ chi phí lãi vay D Sự gia tăng của hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp BAV Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp HUNRE