Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Tài chính doanh nghiệpTrắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 UFM Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 UFM Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 UFM Số câu25Quiz ID39670 Làm bài Câu 1 Nội dung nào sau đây mô tả đúng nhất về thị trường tài chính thứ cấp? A Nơi doanh nghiệp phát hành chứng khoán lần đầu để huy động vốn B Nơi giao dịch các chứng khoán đã được phát hành nhằm tạo tính thanh khoản cho nhà đầu tư C Thị trường chỉ dành cho các ngân hàng thương mại vay mượn lẫn nhau D Thị trường mua bán các loại hàng hóa nguyên liệu thực tế Câu 2 Đòn bẩy tài chính (Financial Leverage) phát huy tác dụng tích cực (làm tăng ROE) khi nào? A Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản cao hơn lãi suất vay vốn B Doanh nghiệp không có nợ vay C Lãi suất vay vốn cao hơn tỷ suất sinh lời trên tài sản D Định phí hoạt động của doanh nghiệp rất lớn Câu 3 Mô hình đặt hàng kinh tế (EOQ) xác định quy mô mỗi lần đặt hàng tối ưu nhằm tối thiểu hóa tổng chi phí nào? A Tổng chi phí mua hàng B Tổng chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho C Tổng chi phí vận chuyển D Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp Câu 4 Một dự án đầu tư có Chỉ số sinh lời (PI) lớn hơn 1 tương đương với điều kiện nào sau đây? A Giá trị hiện tại thuần (NPV) lớn hơn 0 B Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) nhỏ hơn chi phí vốn C Thời gian hoàn vốn dài hơn thời gian dự kiến D Dòng tiền thuần hàng năm là số âm Câu 5 Tỷ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) khác với tỷ số thanh toán hiện hành (Current Ratio) ở việc loại trừ khoản mục nào? A Tiền mặt B Các khoản phải thu C Hàng tồn kho D Chứng khoán ngắn hạn Câu 6 Theo lý thuyết trật tự phân hạng (Pecking Order Theory), doanh nghiệp nên ưu tiên nguồn tài trợ nào đầu tiên? A Phát hành cổ phiếu thường mới B Vay nợ dài hạn từ ngân hàng C Lợi nhuận để lại (nguồn vốn nội bộ) D Phát hành trái phiếu chuyển đổi Câu 7 Trong quản lý tiền mặt, mục tiêu chính của mô hình Baumol là gì? A Tối đa hóa lãi suất nhận được từ tiền gửi B Xác định lượng tiền mặt tối ưu để tối thiểu hóa tổng chi phí cơ hội và chi phí giao dịch C Đảm bảo doanh nghiệp luôn có đủ tiền mặt để trả cổ tức D Tối thiểu hóa số lượng tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp Câu 8 Khi tính toán dòng tiền thuần của dự án đầu tư, lãi vay được xử lý như thế nào? A Khấu trừ trực tiếp vào dòng tiền hoạt động hàng năm B Cộng vào dòng tiền thuần vào cuối đời dự án C Không tính vào dòng tiền hoạt động mà được phản ánh trong chi phí sử dụng vốn D Được coi là một khoản chi đầu tư ban đầu Câu 9 Khi lãi suất thị trường tăng lên, giá của một trái phiếu đang lưu hành trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào? A Giá trái phiếu sẽ tăng lên B Giá trái phiếu sẽ giảm xuống C Giá trái phiếu không thay đổi D Giá trái phiếu bằng đúng mệnh giá Câu 10 Rủi ro tài chính của doanh nghiệp phát sinh chủ yếu từ việc sử dụng nguồn nào sau đây? A Vốn góp của chủ sở hữu B Lợi nhuận chưa phân phối C Nợ vay và các công cụ tài chính có chi phí cố định D Quỹ khen thưởng phúc lợi Câu 11 Loại rủi ro nào có thể được giảm thiểu hoặc loại bỏ thông qua việc đa dạng hóa danh mục đầu tư? A Rủi ro hệ thống B Rủi ro thị trường C Rủi ro không hệ thống D Rủi ro lãi suất Câu 12 Chi phí chìm (Sunk cost) có đặc điểm nào sau đây trong việc thẩm định dự án đầu tư? A Phải được tính vào vốn đầu tư ban đầu B Được coi là dòng tiền tăng thêm của dự án C Không được đưa vào tính toán khi thẩm định dự án D Ảnh hưởng trực tiếp đến chỉ số IRR của dự án Câu 13 Một dự án có thời gian hoàn vốn (Payback Period) ngắn hơn thời gian hoàn vốn tiêu chuẩn thì? A Chắc chắn có NPV dương B Dự án nên được chấp nhận theo tiêu chuẩn hoàn vốn C Dự án chắc chắn có IRR cao hơn chi phí vốn D Dự án không có rủi ro Câu 14 Nếu một khoản đầu tư thực hiện ghép lãi nhiều lần trong một năm, mối quan hệ giữa lãi suất thực hưởng (EAR) và lãi suất danh nghĩa (APR) sẽ như thế nào? A EAR luôn bằng APR bất kể số lần ghép lãi B EAR sẽ lớn hơn APR nếu số lần ghép lãi trong năm lớn hơn 1 C EAR sẽ nhỏ hơn APR do chi phí cơ hội D EAR chỉ bằng APR khi lãi suất thị trường bằng 0 Câu 15 Vốn lưu động ròng (Net Working Capital) của một doanh nghiệp được xác định bằng? A Tổng tài sản trừ đi nợ phải trả B Tài sản ngắn hạn trừ đi nợ ngắn hạn C Hàng tồn kho cộng với các khoản phải thu D Tài sản dài hạn trừ đi nợ dài hạn Câu 16 Tại điểm hòa vốn kinh doanh (Operating Breakeven Point), chỉ tiêu nào sau đây sẽ bằng 0? A Doanh thu bán hàng B Lợi nhuận sau thuế C Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) D Chi phí biến đổi Câu 17 Theo lý thuyết của Modigliani và Miller trong môi trường có thuế thu nhập doanh nghiệp, chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) thay đổi thế nào khi doanh nghiệp tăng tỷ lệ nợ? A WACC không thay đổi B WACC thường giảm do tác động của lá chắn thuế từ lãi vay C WACC tăng liên tục do rủi ro tài chính D WACC luôn bằng chi phí sử dụng vốn vay Câu 18 Đặc điểm cơ bản của cổ phiếu ưu đãi so với cổ phiếu thường là gì? A Có quyền biểu quyết cao hơn cổ phiếu thường B Cổ tức thường được cố định và có quyền ưu tiên nhận cổ tức trước C Được hưởng lợi nhuận thặng dư nhiều hơn khi công ty làm ăn tốt D Không bao giờ được nhận lại vốn khi công ty giải thể Câu 19 Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là mức lãi suất chiết khấu mà tại đó? A Giá trị hiện tại của dòng tiền vào lớn nhất B Giá trị hiện tại thuần (NPV) bằng 0 C Vốn đầu tư ban đầu bằng 0 D Lợi nhuận kế toán của dự án bằng 0 Câu 20 Trong mô hình định giá tài sản vốn (CAPM), hệ số Beta (β) đo lường điều gì? A Rủi ro không hệ thống của cổ phiếu B Mức độ biến động của lợi nhuận cổ phiếu so với biến động của thị trường C Tỷ suất sinh lời trung bình của cổ phiếu D Khả năng thanh toán nợ của doanh nghiệp Câu 21 Theo mô hình tăng trưởng cổ tức đều (Gordon), nếu tốc độ tăng trưởng cổ tức (g) tăng trong khi tỷ suất sinh lời đòi hỏi (r) không đổi, giá cổ phiếu sẽ? A Giảm xuống B Không thay đổi C Tăng lên D Bằng không Câu 22 Mục tiêu tối hậu của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận sau thuế trong ngắn hạn B Tối đa hóa doanh thu và mở rộng thị phần C Tối đa hóa giá trị thị trường của cổ phiếu và tài sản của cổ đông D Tối thiểu hóa chi phí hoạt động của doanh nghiệp Câu 23 Chỉ số số ngày thu tiền bình quân (DSO) tăng lên đáng kể qua các năm thường cho thấy điều gì? A Doanh nghiệp đang thắt chặt chính sách tín dụng B Khách hàng đang thanh toán nợ nhanh hơn C Tốc độ thu hồi tiền hàng chậm lại và hiệu quả quản lý nợ phải thu giảm D Doanh thu của doanh nghiệp đang giảm mạnh Câu 24 Khấu hao tài sản cố định ảnh hưởng đến dòng tiền của doanh nghiệp như thế nào? A Làm giảm dòng tiền vì là một khoản chi bằng tiền B Làm tăng dòng tiền thông qua việc giảm số thuế thu nhập phải nộp (lá chắn thuế) C Không có bất kỳ ảnh hưởng nào đến dòng tiền D Làm giảm doanh thu thuần của doanh nghiệp Câu 25 Trong phân tích DuPont, tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) chịu ảnh hưởng của các yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào tốc độ tăng trưởng doanh thu B Hiệu quả quản lý chi phí, hiệu quả sử dụng tài sản và mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính C Lãi suất ngân hàng và tỷ giá hối đoái D Giá trị sổ sách của cổ phiếu và số lượng cổ đông Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp 1 HVNH Trắc nghiệm Tài chính Quốc tế tiếng anh