Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Sinh học di truyềnTrắc Nghiệm Sinh học di truyền HUST Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUST Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HUST Số câu25Quiz ID38723 Làm bài Câu 1 Đặc điểm nào của mã di truyền cho biết tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bảng mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ)? A Tính đặc hiệu B Tính phổ biến C Tính thoái hóa D Tính liên tục Câu 2 Trong các kiểu tương tác gen không alen, tỉ lệ kiểu hình 9:7 ở đời F2 là đặc trưng của loại tương tác nào? A Tương tác cộng gộp B Tương tác bổ sung C Át chế trội D Át chế lặn Câu 3 Trạng thái cân bằng của quần thể theo định luật Hardy-Weinberg được biểu thị bằng công thức nào (với p và q là tần số của hai alen)? A p + q = 1 B p^2 + 2pq + q^2 = 1 C p^2 + q^2 = 1 D (p + q)^2 = 0 Câu 4 Đơn vị dùng để đo khoảng cách tương đối giữa các gen trên cùng một nhiễm sắc thể dựa trên tần số hoán vị gen là gì? A Nanomet B Centimorgan C Nucleotide D Đơn vị đo khối lượng nguyên tử Câu 5 Ở sinh vật nhân thực, các đoạn trình tự nucleotide không mã hóa axit amin nằm xen kẽ trong gen được gọi là gì? A Exon B Intron C Codon D Mã vạch di truyền Câu 6 Trình tự nucleotide nằm trước vùng mã hóa của gen giúp RNA polymerase nhận biết và bám vào để khởi đầu phiên mã được gọi là gì? A Vùng mã hóa B Vùng kết thúc C Vùng khởi động (Promoter) D Vùng điều hòa âm bản Câu 7 Trong cấu trúc của Operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein ức chế sẽ bám vào vị trí nào để ngăn cản quá trình phiên mã khi môi trường không có lactose? A Gen điều hòa B Vùng khởi động (P) C Vùng vận hành (O) D Nhóm gen cấu trúc Câu 8 Theo quy luật phân ly độc lập của Mendel, tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 ở đời F2 xuất hiện khi thực hiện phép lai giữa hai cơ thể P có đặc điểm gì? A Dị hợp tử về 1 cặp gen B Dị hợp tử về 2 cặp gen C Đồng hợp tử về 2 cặp gen D Cơ thể thuần chủng tương phản Câu 9 Một người đàn ông mắc bệnh mù màu (do gen lặn nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y) kết hôn với người vợ bình thường đồng hợp tử thì xác suất con gái của họ bị bệnh là bao nhiêu? A 0% B 25% C 50% D 100% Câu 10 Hội chứng Down ở người là kết quả của dạng đột biến lệch bội nào sau đây? A Thể một ở cặp NST số 21 B Thể ba ở cặp NST số 21 C Thể ba ở cặp NST giới tính D Đa bội hóa toàn bộ bộ NST Câu 11 Trong công nghệ gen, Plasmid thường được sử dụng làm thể truyền vì đặc điểm quan trọng nào? A Là DNA mạch đơn dạng thẳng B Có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào chủ C Chỉ tồn tại trong tế bào thực vật D Không thể bị cắt bởi enzim giới hạn Câu 12 Dạng đột biến gen nào sau đây được gọi là đột biến điểm? A Đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide B Đột biến làm thay đổi cấu trúc của 1 nhiễm sắc thể C Đột biến làm thay đổi số lượng của 1 cặp nhiễm sắc thể D Đột biến liên quan đến toàn bộ các cặp nucleotide của gen Câu 13 Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên thông tin di truyền từ phân tử mRNA được gọi là gì? A Phiên mã B Dịch mã C Nhân đôi DNA D Phiên mã ngược Câu 14 Trong quá trình tổng hợp mạch mới của DNA, enzym DNA polymerase di chuyển và tổng hợp mạch mới theo chiều nào? A Luôn theo chiều 3' đến 5' B Theo cả hai chiều tùy loại mạch C Luôn theo chiều 5' đến 3' D Từ giữa phân tử ra hai đầu Câu 15 Loại RNA nào mang bộ ba đối mã (anticodon) và có chức năng vận chuyển axit amin đến ribosome? A mRNA B rRNA C snRNA D tRNA Câu 16 Trong kỹ thuật PCR (Phản ứng chuỗi polymerase), giai đoạn đun nóng hỗn hợp lên khoảng 94-96 độ C nhằm mục đích gì? A Kéo dài mạch DNA mới B Gắn mồi vào mạch khuôn C Biến tính để tách hai mạch DNA D Kích hoạt enzim Ligase Câu 17 Enzim nào có khả năng tổng hợp DNA mạch kép từ khuôn là một phân tử RNA mạch đơn? A RNA polymerase B DNA ligase C Phiên mã ngược (Reverse transcriptase) D Restriction enzyme Câu 18 Cơ thể sinh vật có bộ nhiễm sắc thể thiếu mất một chiếc ở một cặp tương ứng (2n - 1) được gọi là gì? A Thể ba B Thể không C Thể một D Thể tam bội Câu 19 Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực bao gồm một đoạn DNA quấn quanh khối protein histone được gọi là gì? A Nucleotide B Polysome C Nucleosome D Centromere Câu 20 Theo nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc phân tử DNA, nucleotide loại Guanine (G) luôn liên kết với nucleotide loại nào bằng 3 liên kết hydro? A Adenine (A) B Thymine (T) C Cytosine (X/C) D Uracil (U) Câu 21 Mục đích chủ yếu của phép lai phân tích (lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội với cơ thể mang kiểu hình lặn) là gì? A Xác định kiểu gen của cơ thể mang kiểu hình trội B Tạo ra các biến dị tổ hợp mới C Xác định tính trạng nào là trội hay lặn D Xác định tần số hoán vị gen Câu 22 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây thường làm giảm số lượng gen trên một nhiễm sắc thể? A Lặp đoạn B Đảo đoạn C Mất đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ Câu 23 Mã di truyền có tính chất nào khi nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin (trừ AUG và UGG)? A Tính đặc hiệu B Tính phổ biến C Tính thoái hóa D Tính liên tục Câu 24 Trong quá trình nhân đôi DNA ở tế bào sinh vật nhân sơ, enzim nào trực tiếp tham gia vào việc tháo xoắn và tách hai mạch đơn của phân tử? A DNA polymerase B Helicase C Ligase D Primase Câu 25 Các bộ ba nào sau đây đóng vai trò là mã kết thúc quá trình dịch mã trên phân tử mRNA? A AUG, UAA, UAG B UAA, UAG, UGA C UUA, UAG, UGA D AAA, GGG, CCC Trắc Nghiệm Sinh học di truyền HCMUT Trắc nghiệm Hoá Sinh Biến Dưỡng