Trắc nghiệm Sinh học 8 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 8 Kết nối Bài 34 Hệ hô hấp ở người Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 8 Kết nối Bài 34 Hệ hô hấp ở người Trắc nghiệm Sinh học 8 Kết nối Bài 34 Hệ hô hấp ở người Số câu25Quiz ID21802 Làm bài Câu 1 1. Hoạt động nào sau đây là quan trọng nhất để không khí đi vào phổi trong thì hít vào? A A. Cơ hoành và các cơ gian sườn co lại làm lồng ngực nâng lên và mở rộng. B B. Cơ hoành và các cơ gian sườn giãn ra làm lồng ngực hạ xuống và thu hẹp. C C. Cơ hoành giãn ra và các cơ gian sườn co lại làm lồng ngực mở rộng. D D. Cơ hoành co lại và các cơ gian sườn giãn ra làm lồng ngực thu hẹp. Câu 2 2. Tại sao trẻ sơ sinh có nguy cơ mắc bệnh viêm phổi cao hơn? A A. Hệ miễn dịch của trẻ chưa phát triển hoàn thiện, đặc biệt là khả năng làm sạch đường thở. B B. Phổi của trẻ có cấu trúc lớn hơn người lớn. C C. Trẻ sơ sinh hít thở quá sâu. D D. Lượng O2 trong không khí trẻ hít vào thấp hơn. Câu 3 3. Khi áp suất trong phổi cao hơn áp suất khí quyển, hiện tượng gì xảy ra? A A. Không khí đi vào phổi. B B. Không khí đi ra khỏi phổi. C C. Không có sự di chuyển của không khí. D D. Chỉ O2 đi vào phổi. Câu 4 4. Cấu trúc nào sau đây của đường dẫn khí không có vai trò chính trong việc dẫn khí đi vào phổi? A A. Thanh quản B B. Khí quản C C. Phế quản D D. Phế nang Câu 5 5. Cấu trúc nào của phổi có liên quan trực tiếp đến hệ tuần hoàn máu để thực hiện trao đổi khí? A A. Khí quản và phế quản B B. Phế nang và mao mạch phổi C C. Thanh quản và thực quản D D. Màng phổi và cơ hoành Câu 6 6. Tại sao không khí trong phổi luôn chứa một lượng O2 nhất định ngay cả sau khi thở ra? A A. Do quá trình trao đổi khí diễn ra liên tục. B B. Do có sự thông khí và tưới máu phổi đồng bộ. C C. Do có sự dự trữ O2 trong các mạch máu phổi. D D. Do tất cả các nguyên nhân trên. Câu 7 7. Cơ quan nào có chức năng lọc, sưởi ấm và làm ẩm không khí đi vào phổi? A A. Phổi B B. Khí quản C C. Hệ thống mũi và họng D D. Thanh quản Câu 8 8. Tại sao người sống ở vùng núi cao, nơi có lượng O2 loãng hơn, lại có hiện tượng tăng số lượng hồng cầu? A A. Để tăng khả năng hấp thụ CO2. B B. Để tăng khả năng vận chuyển O2 đến các mô. C C. Để giảm áp suất trong phổi. D D. Để tăng tốc độ khuếch tán khí. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của đường dẫn khí trong hệ hô hấp? A A. Hốc mũi B B. Phế quản C C. Phổi D D. Thanh quản Câu 10 10. Cơ chế nào giúp bảo vệ đường hô hấp khỏi bụi bẩn và vi khuẩn? A A. Sự co bóp của cơ hoành. B B. Hoạt động của lông mao và chất nhầy trong đường dẫn khí. C C. Sự giãn nở của lồng ngực. D D. Trao đổi khí ở phế nang. Câu 11 11. Vai trò của hồng cầu trong quá trình hô hấp là gì? A A. Làm sạch đường thở. B B. Sản xuất năng lượng. C C. Vận chuyển O2 từ phổi đến các tế bào và CO2 từ tế bào về phổi. D D. Điều chỉnh nhịp thở. Câu 12 12. Khi một người bị ngạt thở, điều gì xảy ra với quá trình trao đổi khí? A A. Quá trình trao đổi khí diễn ra bình thường. B B. Lượng O2 trong máu tăng lên. C C. Lượng CO2 trong máu tăng lên do không được thải ra. D D. Lượng CO2 trong máu giảm xuống. Câu 13 13. Trong quá trình hô hấp, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán của các khí qua màng phế nang-mao mạch? A A. Độ dày của màng và chênh lệch nồng độ khí. B B. Diện tích bề mặt của màng và nhiệt độ. C C. Độ hòa tan của khí và áp suất từng phần. D D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 14 14. Cấu trúc nào của phổi có vai trò quan trọng nhất trong việc trao đổi khí O2 và CO2 giữa không khí trong phế nang và máu? A A. Phế quản B B. Phế nang C C. Phổi D D. Màng phổi Câu 15 15. Tại sao việc hút thuốc lá lại gây hại nghiêm trọng cho hệ hô hấp? A A. Thuốc lá làm tăng nồng độ O2 trong không khí. B B. Thuốc lá chứa các chất độc hại làm tổn thương niêm mạc, tê liệt lông mao và gây ung thư. C C. Thuốc lá làm giảm hoạt động của cơ hoành. D D. Thuốc lá giúp làm sạch đường thở. Câu 16 16. Khí CO2 từ máu đi vào phế nang là nhờ quá trình nào? A A. Vận chuyển chủ động B B. Thẩm thấu C C. Khuếch tán D D. Lọc Câu 17 17. Cấu trúc nào của hệ hô hấp có vai trò phát ra âm thanh khi không khí đi qua? A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Thanh quản D D. Phế nang Câu 18 18. Tại sao khi bị cảm lạnh, chúng ta thường cảm thấy khó thở hơn? A A. Do cơ thể sản xuất quá nhiều O2. B B. Do đường dẫn khí bị viêm, sưng và tiết nhiều dịch nhầy, cản trở dòng khí. C C. Do phế nang bị đóng lại hoàn toàn. D D. Do cơ hoành bị tê liệt. Câu 19 19. Độ ẩm của không khí đi vào phổi được duy trì là nhờ cấu trúc nào? A A. Lớp niêm mạc có lông mao trong khí quản. B B. Sự co bóp của cơ hoành. C C. Lớp dịch bao phủ bề mặt phế nang. D D. Mạng lưới mao mạch bao quanh phế nang. Câu 20 20. Lớp sụn hình chữ U trong cấu trúc khí quản có vai trò gì? A A. Làm ấm không khí. B B. Làm ẩm không khí. C C. Giữ cho khí quản luôn mở, không bị xẹp. D D. Bắt giữ vi khuẩn. Câu 21 21. Cấu trúc nào của phổi có diện tích bề mặt lớn nhất cho việc trao đổi khí? A A. Phế quản B B. Phế nang C C. Khí quản D D. Đường dẫn khí Câu 22 22. Khi tập thể dục, nhịp thở và độ sâu của hơi thở thay đổi như thế nào để đáp ứng nhu cầu cơ thể? A A. Nhịp thở và độ sâu của hơi thở giảm. B B. Nhịp thở tăng, độ sâu của hơi thở giảm. C C. Nhịp thở giảm, độ sâu của hơi thở tăng. D D. Nhịp thở và độ sâu của hơi thở tăng. Câu 23 23. Khí O2 từ phế nang đi vào máu là nhờ quá trình nào? A A. Vận chuyển chủ động B B. Thẩm thấu C C. Khuếch tán D D. Lọc Câu 24 24. Tại sao khi thở ra bình thường, cơ hoành và cơ gian sườn lại giãn ra? A A. Để tăng thể tích lồng ngực, đẩy khí ra ngoài. B B. Để giảm thể tích lồng ngực, đẩy khí ra ngoài. C C. Để giữ không khí lại trong phổi. D D. Để tăng áp suất trong phổi. Câu 25 25. Trong trường hợp nào sau đây, cơ thể sẽ cần tăng cường khả năng hô hấp? A A. Khi ngủ B B. Khi nghỉ ngơi C C. Khi hoạt động thể chất nặng D D. Khi nhiệt độ môi trường thấp Trắc nghiệm KHTN 9 Chân trời bài 31: Sơ lược về hóa học vỏ trái đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất Trắc nghiệm Ngữ văn 8 chân trời sáng tạo bài 4 Tiếng cười có lợi ích gì?