Trắc nghiệm Sinh học 8 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 40 Quần xã sinh vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 40 Quần xã sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 40 Quần xã sinh vật Số câu25Quiz ID22266 Làm bài Câu 1 1. Sự thay đổi cấu trúc của quần xã sinh vật theo thời gian được gọi là gì? A A. Sự phát triển quần xã B B. Sự di cư C C. Sự di truyền D D. Sự diễn thế sinh thái Câu 2 2. Mối quan hệ giữa loài chim mòng biển ăn xác cá chết do các loài săn mồi khác để lại được gọi là: A A. Cạnh tranh B B. Sinh vật này ăn sinh vật khác C C. Sinh vật ăn xác chết (Scienger) D D. Hội sinh Câu 3 3. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là thành phần cấu trúc của quần xã sinh vật? A A. Số lượng loài B B. Thành phần loài C C. Mật độ cá thể D D. Quan hệ giữa các loài Câu 4 4. Trong một quần xã, nếu loài A ăn loài B, loài B ăn loài C, loài C ăn loài D, thì loài D là: A A. Sinh vật sản xuất B B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 C C. Sinh vật tiêu thụ bậc cuối cùng D D. Sinh vật phân giải Câu 5 5. Đâu là một yếu tố cấu trúc đặc trưng của quần xã sinh vật? A A. Số lượng cá thể của một loài B B. Thành phần loài và số lượng cá thể của mỗi loài C C. Mối quan hệ giữa các cá thể trong một loài D D. Sự phân bố của các loài trong môi trường Câu 6 6. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 trong một quần xã là những sinh vật ăn: A A. Sinh vật sản xuất B B. Sinh vật tiêu thụ bậc 2 C C. Sinh vật phân giải D D. Động vật ăn thịt Câu 7 7. Mối quan hệ đối địch giữa hai loài sinh vật cùng sử dụng một nguồn thức ăn hạn chế được gọi là: A A. Cộng sinh B B. Hội sinh C C. Cạnh tranh D D. Ức chế cảm nhiễm Câu 8 8. Loại sinh vật nào đóng vai trò quan trọng trong việc chuyển hóa nitơ từ dạng khí quyển thành các hợp chất nitơ có thể sử dụng được cho thực vật? A A. Thực vật B B. Động vật ăn thịt C C. Vi khuẩn cố định đạm D D. Nấm hoại sinh Câu 9 9. Mối quan hệ giữa cây tầm gửi sống bám trên cây chủ, hút chất dinh dưỡng của cây chủ và làm suy yếu cây chủ được gọi là gì? A A. Cộng sinh B B. Hội sinh C C. Ký sinh D D. Cạnh tranh Câu 10 10. Mối quan hệ giữa nấm và rễ cây ăn thịt, trong đó nấm giúp cây hấp thụ dinh dưỡng từ đất còn cây cung cấp chất hữu cơ cho nấm, thuộc kiểu quan hệ nào? A A. Hội sinh B B. Cộng sinh C C. Ký sinh D D. Cạnh tranh Câu 11 11. Trong một chuỗi thức ăn, sinh vật nào thường đóng vai trò sinh vật phân giải? A A. Thực vật B B. Động vật ăn cỏ C C. Nấm và vi khuẩn D D. Động vật ăn thịt Câu 12 12. Việc con người chặt phá rừng đầu nguồn có thể dẫn đến hậu quả gì cho quần xã sinh vật ở khu vực đó? A A. Tăng độ đa dạng loài B B. Ổn định hệ sinh thái C C. Giảm khả năng chống chịu của quần xã trước các biến động D D. Tăng nguồn nước ngầm Câu 13 13. Diễn thế sinh thái thường dẫn đến sự thay đổi nào trong quần xã? A A. Giảm sự đa dạng loài B B. Tăng cường mối quan hệ cạnh tranh C C. Tăng sự phức tạp trong lưới thức ăn và cấu trúc quần xã D D. Giảm năng suất sinh học Câu 14 14. Mối quan hệ giữa tôm và hải quỳ, trong đó tôm được hải quỳ che chở khỏi kẻ thù, còn hải quỳ được tôm dọn sạch ký sinh trùng, là ví dụ điển hình của: A A. Ký sinh B B. Cạnh tranh C C. Cộng sinh D D. Ăn thịt Câu 15 15. Khi một khu rừng bị cháy và sau đó tái sinh, quá trình này thuộc loại diễn thế nào? A A. Diễn thế nguyên sinh B B. Diễn thế thứ sinh C C. Diễn thế hội sinh D D. Diễn thế cạnh tranh Câu 16 16. Trong Sinh học 8, khái niệm nào mô tả tập hợp các sinh vật thuộc các loài khác nhau cùng sống trong một không gian, thời gian nhất định và có mối quan hệ qua lại lẫn nhau? A A. Quần thể B B. Hệ sinh thái C C. Quần xã sinh vật D D. Môi trường sống Câu 17 17. Trong một quần xã sinh vật, vai trò của sinh vật sản xuất là gì? A A. Phân giải xác chết và chất thải B B. Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học dưới dạng chất hữu cơ C C. Tiêu thụ sinh vật sản xuất hoặc sinh vật tiêu thụ khác D D. Điều hòa quần xã Câu 18 18. Mối quan hệ giữa một loài cây có gai và một loài chim làm tổ trên cây đó, trong đó chim được lợi còn cây không bị ảnh hưởng, thuộc kiểu quan hệ nào? A A. Cạnh tranh B B. Sinh vật này ăn sinh vật khác C C. Cộng sinh D D. Hội sinh Câu 19 19. Trong một quần xã, sự tương tác giữa các loài ảnh hưởng đến: A A. Chỉ cấu trúc số lượng của quần xã B B. Chỉ thành phần loài của quần xã C C. Cả cấu trúc và sự biến động số lượng cá thể của các loài D D. Chỉ sự diễn thế của quần xã Câu 20 20. Trong một quần xã, sự biến đổi tần số alen của một gen có thể do yếu tố nào gây ra? A A. Di nhập gen B B. Giao phối ngẫu phối C C. Chọn lọc tự nhiên D D. Đột biến gen Câu 21 21. Sự phân tầng theo chiều thẳng đứng trong quần xã sinh vật thường thể hiện rõ nhất ở: A A. Sa mạc B B. Đồng cỏ C C. Rừng cây D D. Thảo nguyên Câu 22 22. Đâu là một ví dụ về quần xã sinh vật trong môi trường tự nhiên? A A. Một đàn cá rô phi trong ao B B. Toàn bộ sinh vật sống trong một khu rừng nhiệt đới C C. Một cây bàng và các loài chim làm tổ trên đó D D. Các vi khuẩn trong một giọt nước cất Câu 23 23. Loại diễn thế nào thường xảy ra trên những vùng đất mới hình thành hoặc nơi đã bị hủy diệt hoàn toàn quần xã ban đầu? A A. Diễn thế nguyên sinh B B. Diễn thế thứ sinh C C. Diễn thế ổn định D D. Diễn thế tuần hoàn Câu 24 24. Sự thay đổi về thành phần loài trong một quần xã theo mùa, ví dụ số lượng côn trùng thay đổi theo mùa trong một cánh đồng, chủ yếu là do: A A. Diễn thế sinh thái B B. Biến động số lượng cá thể C C. Cạnh tranh giữa các loài D D. Sự di cư Câu 25 25. Trong một quần xã, khi số lượng cá thể của sinh vật tiêu thụ bậc 1 tăng lên quá cao, hệ quả có thể xảy ra là gì? A A. Số lượng sinh vật sản xuất tăng lên B B. Số lượng sinh vật tiêu thụ bậc 2 giảm C C. Số lượng sinh vật sản xuất giảm mạnh D D. Quần xã trở nên ổn định hơn Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều Bài tập (chủ đề 6): Kim loại Trắc nghiệm ngữ văn 7 Kết nối tri thức bài 1 Bầy chim chìa vôi