Trắc nghiệm Sinh học 8 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 29 Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 29 Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người Trắc nghiệm Sinh học 8 Cánh Diều Bài 29 Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người Số câu25Quiz ID22256 Làm bài Câu 1 1. Quá trình tiêu hóa hóa học là quá trình: A A. Thức ăn được nghiền nát và trộn với nước bọt. B B. Thức ăn được cắt nhỏ và nhào trộn. C C. Các đại phân tử hữu cơ được phân giải thành các phân tử đơn giản nhờ enzim. D D. Thức ăn di chuyển qua ống tiêu hóa. Câu 2 2. Nguồn gốc của enzim trypsin là từ: A A. Tuyến nước bọt B B. Dạ dày C C. Tụy D D. Gan Câu 3 3. Enzim amylase dịch tụy khác với amylase nước bọt ở điểm nào? A A. Amylase dịch tụy hoạt động ở pH axit, amylase nước bọt hoạt động ở pH kiềm. B B. Amylase dịch tụy phân giải protein, amylase nước bọt phân giải tinh bột. C C. Amylase dịch tụy hoạt động hiệu quả trong môi trường kiềm nhẹ của ruột non, amylase nước bọt bắt đầu phân giải tinh bột ngay trong miệng. D D. Cả hai đều phân giải chất béo. Câu 4 4. Enzim pepsin có trong dịch vị của dạ dày có chức năng chính là gì? A A. Phân giải protein thành các chuỗi polypeptide ngắn. B B. Phân giải chất béo thành axit béo và glycerol. C C. Phân giải đường maltose thành glucose. D D. Phân giải protein thành các axit amin. Câu 5 5. Nơi diễn ra quá trình hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng sau khi tiêu hóa là: A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Ruột già D D. Miệng Câu 6 6. Trong quá trình tiêu hóa, hiện tượng trào ngược axit từ dạ dày lên thực quản là do: A A. Cơ thắt tâm vị (van nối thực quản - dạ dày) hoạt động không hiệu quả. B B. Cơ thắt môn vị (van nối dạ dày - ruột non) hoạt động quá mạnh. C C. Nước bọt tiết ra quá nhiều. D D. Enzim pepsin bị bất hoạt. Câu 7 7. Enzim nào sau đây hoạt động hiệu quả nhất trong môi trường pH kiềm của ruột non? A A. Pepsin B B. Amylase nước bọt C C. Lipase D D. Amylase dịch tụy Câu 8 8. Chức năng của glucagon là gì trong quá trình điều hòa năng lượng? A A. Giảm lượng đường trong máu bằng cách thúc đẩy hấp thụ glucose. B B. Tăng lượng đường trong máu bằng cách kích thích gan phân giải glycogen. C C. Thúc đẩy quá trình tổng hợp protein. D D. Ức chế sự phân giải chất béo. Câu 9 9. Tuyến nước bọt có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa? A A. Chỉ làm ẩm thức ăn và giúp nuốt dễ dàng. B B. Tiết ra enzim amylase để bắt đầu phân giải tinh bột. C C. Tiết ra enzim pepsin để tiêu hóa protein. D D. Tiết ra dịch mật để nhũ tương hóa chất béo. Câu 10 10. Enzim nào có vai trò phân giải chất béo trong môi trường axit của dạ dày? A A. Lipase dịch tụy B B. Lipase dạ dày C C. Pepsin D D. Amylase Câu 11 11. Đâu là vai trò của hệ thần kinh đối với quá trình tiêu hóa? A A. Chỉ điều khiển hoạt động nuốt. B B. Điều hòa nhu động ruột và tiết dịch tiêu hóa. C C. Chỉ chịu trách nhiệm cảm nhận vị giác. D D. Hấp thụ các chất dinh dưỡng vào máu. Câu 12 12. Vai trò của các vi nhung mao ở thành ruột non là gì? A A. Tăng cường khả năng co bóp của ruột. B B. Làm tăng diện tích hấp thụ chất dinh dưỡng. C C. Tiết ra các enzim tiêu hóa. D D. Bảo vệ thành ruột khỏi tác động của axit. Câu 13 13. Sự khác biệt cơ bản giữa hấp thụ vitamin A, D, E, K (tan trong dầu) và vitamin B, C (tan trong nước) là gì? A A. Vitamin tan trong dầu được hấp thụ trực tiếp vào máu, vitamin tan trong nước cần chất mang. B B. Vitamin tan trong dầu cần dịch mật để nhũ tương hóa và được hấp thụ vào hệ bạch huyết, vitamin tan trong nước được hấp thụ trực tiếp vào máu. C C. Vitamin tan trong dầu được hấp thụ ở dạ dày, vitamin tan trong nước được hấp thụ ở ruột non. D D. Vitamin tan trong dầu cần enzim phân giải, vitamin tan trong nước thì không. Câu 14 14. Vitamin nào sau đây được tổng hợp bởi vi khuẩn cộng sinh trong ruột già? A A. Vitamin A B B. Vitamin C C C. Vitamin K D D. Vitamin D Câu 15 15. Chất nào sau đây KHÔNG phải là sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa các đại phân tử hữu cơ? A A. Glucose B B. Axit amin C C. Axit béo D D. Polypeptide Câu 16 16. Trong quá trình tiêu hóa ở người, enzim nào sau đây đóng vai trò chính trong việc phân giải tinh bột thành đường maltose? A A. Lipase B B. Amylase C C. Pepsin D D. Trypsin Câu 17 17. Chức năng của ruột già trong hệ tiêu hóa là gì? A A. Hấp thụ chủ yếu các vitamin và khoáng chất. B B. Tiêu hóa protein và carbohydrate. C C. Hấp thụ nước và các ion, hình thành phân. D D. Sản xuất các enzim tiêu hóa chất béo. Câu 18 18. Thành phần nào của thức ăn được tiêu hóa chủ yếu ở ruột non? A A. Chỉ protein. B B. Chỉ carbohydrate. C C. Chỉ chất béo. D D. Protein, carbohydrate và chất béo. Câu 19 19. Nhu động ruột được thực hiện bởi hoạt động co bóp của: A A. Cơ vòng B B. Cơ dọc C C. Lớp cơ trơn (cơ dọc và cơ vòng) D D. Cơ vân Câu 20 20. Enzim nào có vai trò phân giải chuỗi polypeptide thành các chuỗi ngắn hơn hoặc các dipeptit, tripeptit? A A. Amylase B B. Lipase C C. Peptidase D D. Nucleotidase Câu 21 21. Thức ăn sau khi được nhào trộn và làm ẩm ở miệng sẽ đi qua đâu trước khi vào dạ dày? A A. Thực quản B B. Họng C C. Thanh quản D D. Khí quản Câu 22 22. Quá trình tiêu hóa cơ học bao gồm những hoạt động nào? A A. Phân giải protein và carbohydrate bởi enzim. B B. Nghiền, nhào trộn và làm nhỏ thức ăn. C C. Hấp thụ các vitamin và khoáng chất. D D. Tiết ra dịch tiêu hóa. Câu 23 23. Sự hấp thụ các axit béo chuỗi dài và glycerol diễn ra chủ yếu ở đâu? A A. Dạ dày B B. Ruột non C C. Ruột già D D. Tĩnh mạch cửa Câu 24 24. Gan đóng vai trò quan trọng trong hệ tiêu hóa bằng cách: A A. Sản xuất enzim tiêu hóa protein. B B. Sản xuất dịch mật để nhũ tương hóa chất béo. C C. Hấp thụ nước và điện giải. D D. Tiết ra axit clohydric. Câu 25 25. Chức năng chính của dịch mật trong quá trình tiêu hóa là: A A. Phân giải protein thành axit amin. B B. Phân giải tinh bột thành đường. C C. Nhũ tương hóa chất béo. D D. Trung hòa axit từ dạ dày. Trắc nghiệm KHTN 9 cánh diều bài 11: Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Trắc nghiệm KHTN 8 kết nối Bài 40 Sinh sản ở người