Trắc nghiệm sinh học 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 7 chân trời sáng tạo kÌ I Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 7 chân trời sáng tạo kÌ I Trắc nghiệm Sinh học 7 chân trời sáng tạo kÌ I Số câu25Quiz ID22862 Làm bài Câu 1 1. Tại sao tim của bò sát (trừ cá sấu) có 3 ngăn nhưng máu vẫn ít bị pha trộn hơn so với tim lưỡng cư? A A. Vì có sự xuất hiện của vảy sừng. B B. Vì có vách ngăn hụt ở tâm thất. C C. Vì chúng sống hoàn toàn trên cạn. D D. Vì chúng có khả năng hô hấp bằng da. Câu 2 2. Trùng đế giày (Paramecium caudatum) có đặc điểm cấu tạo nào giúp nó di chuyển và bắt mồi hiệu quả? A A. Chỉ có roi bơi. B B. Có nhiều lông bơi bao quanh cơ thể và một rãnh miệng. C C. Sử dụng chân giả để di chuyển và bao bọc thức ăn. D D. Có khả năng tạo bào xác để chống chọi với điều kiện bất lợi. Câu 3 3. Bộ phận nào của trùng giày giúp nó không bị vỡ ra khi sống trong môi trường nước ngọt có nồng độ chất tan thấp hơn môi trường trong tế bào? A A. Nhân lớn. B B. Nhân bé. C C. Không bào co bóp. D D. Lông bơi. Câu 4 4. Tại sao thú có khả năng giữ ổn định thân nhiệt tốt hơn so với các lớp động vật khác đã học? A A. Vì chúng có da trần ẩm ướt. B B. Vì chúng có bộ lông dày và khả năng điều hòa thân nhiệt. C C. Vì chúng hô hấp bằng mang. D D. Vì chúng có tim 3 ngăn. Câu 5 5. Trình tự phát triển tiến hóa từ thấp đến cao trong giới động vật có xương sống thường được sắp xếp như thế nào? A A. Cá -> Lưỡng cư -> Chim -> Bò sát -> Thú. B B. Cá -> Bò sát -> Lưỡng cư -> Thú -> Chim. C C. Cá -> Lưỡng cư -> Bò sát -> Chim -> Thú. D D. Lưỡng cư -> Cá -> Bò sát -> Thú -> Chim. Câu 6 6. Đặc điểm nào sau đây giúp lưỡng cư sống được cả ở nước và trên cạn? A A. Da trần, ẩm ướt, có khả năng hô hấp. B B. Tim có 3 ngăn. C C. Đẻ trứng trên cạn và nuôi con bằng sữa. D D. Hô hấp hoàn toàn bằng phổi. Câu 7 7. Đặc điểm nào của giun đốt giúp chúng có khả năng vận động linh hoạt và đào hang hiệu quả? A A. Cơ thể có nhiều chi. B B. Cơ thể phân đốt, có các đôi chi bên (chân, lông bơi). C C. Cơ thể có vỏ kitin. D D. Cơ thể có hệ thống ống dẫn khí. Câu 8 8. Giun đũa (Ascaris lumbricoides) có cấu tạo cơ thể như thế nào để thích nghi với đời sống kí sinh trong ruột người? A A. Cơ thể có nhiều chi. B B. Cơ thể có gai góc, sắc nhọn. C C. Cơ thể hình trụ, hai đầu thon, có lớp vỏ cuticun dày bao bọc. D D. Cơ thể có giác hút. Câu 9 9. Trùng roi xanh (Euglena viridis) có khả năng di chuyển nhờ vào bộ phận nào? A A. Lông bơi. B B. Roi bơi. C C. Chân giả. D D. Bào xác. Câu 10 10. Đặc điểm nào sau đây là tiêu chí để phân loại các ngành động vật có xương sống? A A. Cấu tạo của hệ hô hấp. B B. Môi trường sống. C C. Cấu tạo của bộ xương và sự có mặt hay vắng mặt của chi. D D. Kiểu dinh dưỡng. Câu 11 11. Trong vòng đời của giun đất, quá trình nào giúp chúng sinh sản và duy trì nòi giống? A A. Giun đất là sinh vật đơn tính, chỉ có con đực hoặc con cái. B B. Giun đất là sinh vật lưỡng tính, chúng thụ tinh chéo cho nhau. C C. Giun đất sinh sản vô tính bằng cách phân đôi. D D. Giun đất đẻ trứng không cần thụ tinh. Câu 12 12. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của lớp Thú? A A. Đẻ con. B B. Nuôi con bằng sữa mẹ. C C. Hô hấp bằng phổi. D D. Tim có 4 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi. Câu 13 13. Cá xương có đặc điểm hô hấp bằng mang, vậy mang cá có cấu tạo như thế nào để trao đổi khí hiệu quả nhất? A A. Mang có cấu tạo đơn giản, chỉ gồm một lớp tế bào. B B. Mang có cấu tạo gồm nhiều cung mang, trên mỗi cung mang có nhiều sợi mang và trên mỗi sợi mang có nhiều phiến mang. C C. Mang có cấu tạo bởi các túi khí. D D. Mang có cấu tạo bởi phổi. Câu 14 14. Trong các ngành động vật đã học, ngành nào được coi là có sự xuất hiện của khoang cơ thể chính thức? A A. Ngành Ruột khoang. B B. Ngành Giun dẹp. C C. Ngành Giun tròn. D D. Ngành Giun đốt. Câu 15 15. Khi nói về vòng đời của san hô, giai đoạn nào là giai đoạn phát tán và tìm nơi cố định? A A. Ấu trùng dạng thủy tức. B B. Ấu trùng dạng Planula. C C. San hô con. D D. San hô trưởng thành. Câu 16 16. Hình thức dinh dưỡng chủ yếu của trùng biến hình (Amoeba proteus) là gì? A A. Quang hợp. B B. Hô hấp. C C. Dinh dưỡng hoại sinh. D D. Dinh dưỡng dị dưỡng bằng cách thực bào. Câu 17 17. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của động vật đối với con người và môi trường? A A. Cung cấp thực phẩm và nguyên liệu. B B. Thụ phấn cho cây trồng. C C. Gây hại mùa màng và truyền bệnh. D D. Làm sạch môi trường bằng cách ăn xác chết. Câu 18 18. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của các ngành động vật nguyên sinh? A A. Tất cả đều là sinh vật đơn bào, có cấu tạo tế bào nhân thực. B B. Chúng có khả năng di chuyển và dinh dưỡng bằng nhiều hình thức khác nhau. C C. Phần lớn sống tự do, một số sống kí sinh gây hại cho sinh vật khác. D D. Tất cả đều có hệ thần kinh dạng lưới phát triển. Câu 19 19. Đặc điểm nào sau đây giúp thân mềm di chuyển và bám vào bề mặt? A A. Lông bơi. B B. Roi bơi. C C. Chân. D D. Cánh. Câu 20 20. Đặc điểm nào sau đây giúp bò sát thích nghi tốt hơn với đời sống trên cạn so với lưỡng cư? A A. Da có vảy sừng, khô. B B. Tim có 2 ngăn. C C. Trứng có vỏ nhầy, cần nước để phát triển. D D. Hô hấp chủ yếu bằng mang. Câu 21 21. Trong các ngành động vật nguyên sinh, ngành nào KHÔNG có khả năng di chuyển? A A. Trùng roi. B B. Trùng amip. C C. Trùng đế giày. D D. Trùng kiết lị. Câu 22 22. Thế hệ nào trong vòng đời của ếch nhái có hình thức hô hấp khác biệt rõ rệt với thế hệ còn lại? A A. Trứng. B B. Nòng nòi. C C. Ếch nhái trưởng thành. D D. Tất cả các thế hệ đều có hình thức hô hấp tương tự nhau. Câu 23 23. Tác nhân gây bệnh sốt rét ở người là gì và được truyền qua vật trung gian nào? A A. Trùng roi, qua muỗi Anopheles. B B. Trùng amip, qua ruồi. C C. Trùng sốt rét (Plasmodium), qua muỗi Anopheles. D D. Vi khuẩn, qua gián. Câu 24 24. Chim có khả năng bay lượn nhờ vào những đặc điểm thích nghi nào? A A. Xương cánh có màng da. B B. Lông vũ chỉ có ở cánh. C C. Cơ ngực phát triển mạnh, xương cánh có nhiều xương liền nhau. D D. Hệ hô hấp kém hiệu quả. Câu 25 25. Hệ hô hấp của chim có gì đặc biệt so với các lớp động vật có xương sống khác, giúp chim trao đổi khí hiệu quả cho hoạt động bay? A A. Chỉ có phổi. B B. Phổi có cấu tạo phế nang đơn giản. C C. Có hệ thống túi khí thông với phổi, thực hiện hai lần trao đổi khí. D D. Hô hấp bằng mang. Trắc nghiệm Lịch sử 7 kết nối bài 4 Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX Trắc nghiệm Công nghệ 7 cánh diều bài 7 Bảo vệ rừng