Trắc nghiệm sinh học 7 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều bài 23 Trao đổi khí ở sinh vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều bài 23 Trao đổi khí ở sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 7 cánh diều bài 23 Trao đổi khí ở sinh vật Số câu25Quiz ID23032 Làm bài Câu 1 1. Loài động vật nào sau đây có khả năng hô hấp bằng cả phổi và da? A A. Cá chép B B. Chim bồ câu C C. Thằn lằn D D. Ếch đồng Câu 2 2. Khi cây hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào? A A. Hấp thụ O2 và thải CO2 B B. Hấp thụ CO2 và thải O2 C C. Hấp thụ nước và thải hơi nước D D. Thải nước và hấp thụ khí nitơ Câu 3 3. Cấu trúc nào trong phổi đảm nhận chức năng trao đổi khí trực tiếp với máu? A A. Phế quản B B. Khí quản C C. Phế nang D D. Cuống phổi Câu 4 4. Trong quá trình hô hấp của tế bào thực vật, khí nào được hấp thụ và khí nào được thải ra? A A. Hấp thụ CO2, thải O2 B B. Hấp thụ O2, thải CO2 C C. Hấp thụ cả O2 và CO2 D D. Thải cả O2 và CO2 Câu 5 5. Trong các loài động vật sau, loài nào có cơ chế trao đổi khí phức tạp và hiệu quả nhất? A A. Cá B B. Giun đất C C. Chim D D. Ếch nhái Câu 6 6. Tại sao khi bón phân hữu cơ quá nhiều dưới gốc cây, cây có thể bị ngạt rễ? A A. Phân bón làm cháy rễ B B. Phân bón làm tắc nghẽn mạch dẫn C C. Vi sinh vật phân hủy phân hữu cơ tiêu thụ O2 trong đất, làm giảm lượng O2 cho rễ hô hấp D D. Phân bón làm tăng độ ẩm đất quá mức Câu 7 7. Cấu trúc nào ở côn trùng giúp thực hiện trao đổi khí? A A. Phổi B B. Mang C C. Hệ thống ống khí (khí quản) D D. Bề mặt cơ thể Câu 8 8. Yếu tố môi trường nào ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng? A A. Độ ẩm không khí B B. Ánh sáng C C. Nhiệt độ D D. Tất cả các yếu tố trên Câu 9 9. Cơ quan trao đổi khí chính của cá là gì? A A. Da B B. Mang C C. Phổi D D. Khí quản Câu 10 10. Tại sao lá cây lại có màu xanh? A A. Do sắc tố carotenoid B B. Do sắc tố anthocyanin C C. Do sắc tố diệp lục (chlorophyll) D D. Do sắc tố xanthophyll Câu 11 11. Tại sao giun đất cần sống ở nơi ẩm ướt để thực hiện trao đổi khí? A A. Để tránh kẻ thù B B. Để da luôn ẩm, O2 và CO2 dễ dàng hòa tan C C. Để dễ đào hang D D. Để hấp thụ nước cho quá trình sinh sản Câu 12 12. Khí khổng ở lá cây có chức năng chính là gì? A A. Hấp thụ nước và muối khoáng B B. Thoát hơi nước và trao đổi khí O2, CO2 C C. Tạo ra chất hữu cơ D D. Dẫn truyền nước và chất dinh dưỡng Câu 13 13. Yếu tố nào sau đây giúp tăng hiệu quả trao đổi khí qua bề mặt phế nang? A A. Diện tích bề mặt lớn của phế nang B B. Thành phế nang dày C C. Mạng lưới mao mạch ít D D. Lớp biểu bì cứng Câu 14 14. Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra chủ yếu qua bộ phận nào? A A. Rễ cây B B. Thân cây C C. Lá cây D D. Hoa cây Câu 15 15. Trong điều kiện ánh sáng, quá trình trao đổi khí ở lá cây chủ yếu liên quan đến: A A. Hấp thụ O2 và thải CO2 B B. Hấp thụ CO2 và thải O2 C C. Hấp thụ cả O2 và CO2 D D. Thải cả O2 và CO2 Câu 16 16. Loại sinh vật nào dưới đây thực hiện trao đổi khí qua bề mặt cơ thể? A A. Cá B B. Chim C C. Giun đất D D. Rắn Câu 17 17. Quá trình trao đổi khí ở động vật trên cạn, ví dụ như người, diễn ra chủ yếu ở đâu? A A. Da B B. Mang C C. Phổi D D. Túi khí Câu 18 18. Cơ quan nào ở động vật có vú thực hiện chức năng trao đổi khí? A A. Da B B. Mang C C. Phổi D D. Khí quản Câu 19 19. Sự trao đổi khí ở rễ cây diễn ra theo cơ chế nào? A A. Qua khí khổng trên rễ B B. Qua bề mặt rễ, hấp thụ O2 và thải CO2 C C. Qua mạch gỗ D D. Qua lông hút Câu 20 20. Quá trình trao đổi khí ở động vật có hệ tuần hoàn kép (ví dụ: chim, thú) có ưu điểm gì so với hệ tuần hoàn đơn (ví dụ: cá)? A A. Hiệu quả trao đổi khí thấp hơn B B. Máu giàu O2 và máu nghèo O2 trộn lẫn C C. Hiệu quả vận chuyển O2 đến các cơ quan cao hơn D D. Không cần trao đổi khí Câu 21 21. Cơ chế nào giúp cá có thể lấy O2 từ môi trường nước? A A. Hấp thụ qua da B B. Sử dụng phổi C C. Dùng mang để lọc dòng nước giàu O2 D D. Hít thở không khí qua lỗ mũi Câu 22 22. Cây thủy sinh trao đổi khí với môi trường như thế nào? A A. Chủ yếu qua rễ B B. Chủ yếu qua lá, hấp thụ O2 hòa tan trong nước C C. Chủ yếu qua thân, hấp thụ CO2 hòa tan D D. Qua khí khổng nổi trên mặt nước Câu 23 23. Khi nồng độ CO2 trong máu tăng cao, cơ chế điều hòa hô hấp thường dẫn đến: A A. Giảm tần số hô hấp B B. Tăng tần số và độ sâu hô hấp C C. Ngừng thở D D. Hô hấp chậm lại Câu 24 24. Đâu là sản phẩm phụ của quá trình quang hợp? A A. Carbon dioxide (CO2) B B. Nước (H2O) C C. Oxygen (O2) D D. Glucose (C6H12O6) Câu 25 25. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu thế của hệ thống túi khí ở chim trong trao đổi khí? A A. Luồng khí một chiều qua phổi B B. Hiệu quả trao đổi khí cao C C. Giảm khối lượng riêng của cơ thể D D. Tăng nhiệt độ cơ thể Trắc nghiệm KHTN 8 chân trời sáng tạo Bài 14: Phân bón hóa học [Kết nối tri thức] Trắc nghiệm Ngữ văn 6 bài 6: Sơn Tinh Thủy Tinh