Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 12: Đột biến nhiễm sắc thể Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 12: Đột biến nhiễm sắc thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 12: Đột biến nhiễm sắc thể Số câu25Quiz ID40621 Làm bài Câu 1 Đột biến đa bội là dạng đột biến làm tăng số lượng nhiễm sắc thể của A Toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong tế bào theo bội số của n (lớn hơn 2n) B Duy nhất một cặp nhiễm sắc thể tương đồng C Một nửa số cặp nhiễm sắc thể trong tế bào D Các nhiễm sắc thể giới tính lên gấp nhiều lần Câu 2 Dạng đột biến nào làm thay đổi vị trí của gene trên nhiễm sắc thể nhưng không làm thay đổi số lượng và thành phần gene của nhiễm sắc thể đó A Lặp đoạn B Chuyển đoạn tương hỗ C Đảo đoạn D Mất đoạn Câu 3 Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi hàm lượng DNA trên một nhiễm sắc thể nhưng làm thay đổi trật tự sắp xếp của các gene A Đảo đoạn B Mất đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn không tương hỗ Câu 4 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng A Mất đoạn B Đảo đoạn C Chuyển đoạn tương hỗ D Lặp đoạn Câu 5 Người mắc hội chứng Turner có bộ nhiễm sắc thể được ký hiệu là A 44A + XXY B 44A + XYY C 44A + XXX D 44A + XO Câu 6 Sự chuyển dịch một đoạn nhiễm sắc thể từ nhiễm sắc thể này sang một nhiễm sắc thể khác không tương đồng được gọi là A Chuyển đoạn tương hỗ hoặc không tương hỗ B Đảo đoạn ngoài tâm động C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Mất đoạn đầu mút Câu 7 Dạng đột biến cấu trúc nào sau đây làm giảm số lượng gene trên một nhiễm sắc thể A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể Câu 8 Ở người, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây liên quan đến bệnh ung thư máu ác tính A Lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính X B Mất đoạn hoặc chuyển đoạn liên quan đến nhiễm sắc thể 21 hoặc 22 C Đảo đoạn trên nhiễm sắc thể số 18 D Mất đoạn ở nhiễm sắc thể số 5 Câu 9 Trong quá trình giảm phân, nếu cặp nhiễm sắc thể giới tính của người bố không phân li trong giảm phân I thì có thể tạo ra các loại tinh trùng nào A Tinh trùng X và tinh trùng Y B Tinh trùng XX và tinh trùng YY C Tinh trùng XY và tinh trùng không chứa nhiễm sắc thể giới tính (O) D Chỉ có tinh trùng XY Câu 10 Hóa chất Colchicine thường được dùng để gây đột biến đa bội vì nó có khả năng A Tăng cường sự nhân đôi của DNA B Ức chế sự hình thành thoi phân bào C Kích thích tế bào phân chia liên tục D Gây đứt gãy các nhiễm sắc thể Câu 11 Trong công tác chọn giống, người ta có thể sử dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gene không mong muốn A Lặp đoạn B Mất đoạn nhỏ C Đảo đoạn D Đa bội hóa Câu 12 Các giống cây ăn quả không hạt như dưa hấu, nho thường là kết quả của dạng đột biến nào A Đa bội chẵn (4n) B Đa bội lẻ (3n) C Lệch bội (2n+1) D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể Câu 13 Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể một là A 25 B 23 C 12 D 48 Câu 14 Một tế bào sinh dưỡng của người có 47 nhiễm sắc thể, trong đó cặp số 21 có 3 chiếc. Đây là trường hợp A Thể một (2n-1) B Thể tam bội (3n) C Thể ba (2n+1) D Thể đa bội lẻ Câu 15 Hiện tượng một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi gắn vào một vị trí khác trên cùng nhiễm sắc thể đó gọi là A Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể B Lặp đoạn tương hỗ C Chuyển đoạn tương hỗ D Đảo đoạn tâm động Câu 16 Loại đột biến đa bội nào được hình thành do sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài khác nhau A Thể tự tam bội B Thể tự tứ bội C Thể dị đa bội D Thể lệch bội Câu 17 Đặc điểm nào sau đây thường thấy ở các cây đa bội so với cây lưỡng bội tương ứng A Tế bào nhỏ hơn và sinh trưởng chậm hơn B Cơ quan sinh dưỡng to, hàm lượng chất hữu cơ cao và sức chống chịu tốt C Khả năng sinh sản hữu tính tăng cao và ra hoa sớm D Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào giảm đi một nửa Câu 18 Hội chứng tiếng mèo kêu (Cri du chat) ở người là do dạng đột biến nào gây ra A Lặp đoạn nhiễm sắc thể số 21 B Mất đoạn ở nhiễm sắc thể số 5 C Đảo đoạn nhiễm sắc thể số 13 D Chuyển đoạn giữa nhiễm sắc thể 9 và 22 Câu 19 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thực chất là những biến đổi về A Số lượng các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong tế bào B Trình tự sắp xếp các nucleotide trong một gene cụ thể C Cấu trúc vật lý và tổ chức các đoạn trên nhiễm sắc thể D Số lượng các phân tử protein histone trong nhân tế bào Câu 20 Sự kết hợp giữa giao tử n và giao tử 2n trong thụ tinh sẽ tạo ra hợp tử A Thể một (2n-1) B Thể tứ bội (4n) C Thể tam bội (3n) D Thể ba (2n+1) Câu 21 Đột biến lệch bội là dạng đột biến làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể ở A Tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng B Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng C Chỉ các nhiễm sắc thể giới tính D Chỉ các nhiễm sắc thể thường Câu 22 Cơ chế chính dẫn đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do A Sự rối loạn trong quá trình nhân đôi DNA B Nhiễm sắc thể bị đứt gãy rồi nối lại không đúng cách hoặc trao đổi chéo không cân C Sự không phân li của các cặp nhiễm sắc thể trong giảm phân D Sự tác động của các enzyme giới hạn cắt các liên kết phosphodiester Câu 23 Cơ chế phát sinh thể lệch bội trong giảm phân là do A Sự không phân li của một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể B Tất cả các cặp nhiễm sắc thể đều không phân li C Bộ nhiễm sắc thể nhân đôi nhưng tế bào không phân chia D Quá trình trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng Câu 24 Dạng đột biến nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành loài mới ở thực vật có hoa A Đột biến mất đoạn B Đột biến đa bội (đặc biệt là dị đa bội) C Đột biến lệch bội thể một D Đột biến đảo đoạn nhỏ Câu 25 Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhóm liên kết gene của nhiễm sắc thể A Chuyển đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng B Đảo đoạn trong tâm động C Lặp đoạn ở giữa nhiễm sắc thể D Mất đoạn ở đầu mút nhiễm sắc thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 11: Liên kết gên và hoán vị gene Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 13: Di truyền học người và di truyền y học