Trắc nghiệm Sinh học 12 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 1: DNA và cơ chế tái bản Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 1: DNA và cơ chế tái bản Trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối bài 1: DNA và cơ chế tái bản Số câu25Quiz ID40611 Làm bài Câu 1 Trong quá trình tái bản DNA, hoạt động nào xảy ra đầu tiên A Tổng hợp đoạn mồi RNA B Nối các đoạn Okazaki C Tháo xoắn và tách hai mạch đơn D Kéo dài mạch polynucleotide mới Câu 2 Trong quá trình tái bản, đoạn mồi (RNA primer) được tổng hợp bởi enzyme nào A DNA polymerase B Primase C Ligase D Helicase Câu 3 Trong cấu trúc của một nucleotide DNA, nhóm phosphate liên kết với vị trí carbon nào của đường deoxyribose A Carbon số 1' B Carbon số 3' C Carbon số 5' D Carbon số 2' Câu 4 Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều nào A Chiều 3' đến 5' B Chiều 5' đến 3' C Cả hai chiều tùy thuộc vào mạch khuôn D Chiều từ giữa ra hai đầu Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng về chiều của hai mạch đơn trong phân tử DNA A Hai mạch song song và cùng chiều 5' đến 3' B Hai mạch song song và cùng chiều 3' đến 5' C Hai mạch song song và ngược chiều nhau (đối song song) D Hai mạch xoắn quanh nhau nhưng không có chiều xác định Câu 6 Tại sao trong quá trình tái bản DNA, một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn A Do enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' đến 3' B Do enzyme helicase chỉ tháo xoắn theo một chiều C Do số lượng nucleotide tự do trong môi trường không đủ D Do hai mạch khuôn của DNA đều có chiều 5' đến 3' Câu 7 Loại liên kết nào đảm bảo tính bền vững và sự ổn định của trình tự nucleotide trên mỗi mạch đơn DNA A Liên kết hydrogen giữa các base B Liên kết phosphodiester giữa các nucleotide kế tiếp C Liên kết Van der Waals giữa các tầng base D Liên kết ion giữa nhóm phosphate và protein histone Câu 8 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc DNA quy định việc liên kết giữa các base nitơ như thế nào A A liên kết với G, T liên kết với C B A liên kết với T, G liên kết với C C A liên kết với C, G liên kết với T D Các base cùng loại liên kết với nhau Câu 9 Thành phần đường trong nucleotide của DNA là loại đường nào A Glucose B Ribose C Deoxyribose D Fructose Câu 10 Các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng loại liên kết nào A Liên kết hydrogen B Liên kết peptide C Liên kết phosphodiester D Liên kết ion Câu 11 Theo nguyên tắc bổ sung, nếu một mạch của DNA có trình tự 5'-ATGC-3' thì trình tự mạch tương ứng là A 5'-TACG-3' B 3'-TACG-5' C 3'-ATGC-5' D 5'-GCAT-3' Câu 12 Nếu một phân tử DNA có 20% Adenine thì tỉ lệ phần trăm của Cytosine là bao nhiêu A 20% B 30% C 40% D 80% Câu 13 Tổng số liên kết hydrogen của một phân tử DNA có 300 Adenine và 200 Guanine là bao nhiêu A 1000 B 1200 C 1300 D 500 Câu 14 Loại base nitơ nào sau đây chỉ có trong DNA mà không có trong RNA A Adenine B Thymine C Guanine D Cytosine Câu 15 Đặc điểm nào của cấu trúc DNA cho phép nó lưu trữ được lượng thông tin di truyền khổng lồ A Tính đa dạng và đặc thù bởi trình tự sắp xếp các nucleotide B Khả năng liên kết với protein histone C Cấu trúc xoắn kép đều đặn D Sự hiện diện của các liên kết hydrogen Câu 16 Các đoạn ngắn được tổng hợp gián đoạn trên mạch khuôn 5' đến 3' được gọi là gì A Đoạn mồi (Primer) B Đoạn Okazaki C Đoạn exon D Đoạn intron Câu 17 Kết quả của quá trình tái bản DNA từ một phân tử mẹ ban đầu tạo ra hai phân tử con có đặc điểm gì A Cả hai phân tử con đều hoàn toàn mới B Mỗi phân tử con gồm một mạch cũ của mẹ và một mạch mới tổng hợp C Một phân tử con hoàn toàn cũ và một phân tử con hoàn toàn mới D Hai phân tử con có trình tự nucleotide khác hoàn toàn phân tử mẹ Câu 18 Sự khác biệt cơ bản về tái bản DNA giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là gì A Sinh vật nhân sơ không cần enzyme ligase B Sinh vật nhân sơ có nhiều điểm khởi đầu tái bản trên một phân tử DNA C Sinh vật nhân thực có nhiều điểm khởi đầu tái bản trên mỗi phân tử DNA D Sinh vật nhân thực không tổng hợp theo nguyên tắc bán bảo toàn Câu 19 Vai trò chính của các liên kết hydrogen trong cấu trúc DNA là gì A Tạo ra khung xương đường-phosphate bền vững B Giữ cho hai mạch đơn liên kết với nhau và dễ dàng tách ra khi tái bản C Quyết định tính axit của phân tử DNA D Ngăn cản sự tác động của các enzyme phân hủy Câu 20 Yếu tố nào sau đây cung cấp năng lượng trực tiếp cho quá trình tổng hợp mạch DNA mới A Sự phân giải ATP trong tế bào B Sự giải phóng các nhóm pyrophosphate từ các dNTP (nucleotide triphosphate) C Năng lượng từ ánh sáng mặt trời D Sự phân giải glucose Câu 21 Một đơn vị tái bản (replicon) ở sinh vật nhân thực bao gồm yếu tố nào sau đây A Một điểm khởi đầu và hai chạc tái bản hình chữ Y B Toàn bộ phân tử DNA trên một nhiễm sắc thể C Chỉ gồm các đoạn Okazaki D Một gene duy nhất trên phân tử DNA Câu 22 Enzyme nào có vai trò tháo xoắn và tách hai mạch đơn của phân tử DNA trong quá trình tái bản A DNA polymerase B Ligase C Helicase D Primase Câu 23 Một phân tử DNA thực hiện tái bản 3 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA con A 3 phân tử B 6 phân tử C 8 phân tử D 16 phân tử Câu 24 Trong thí nghiệm của Meselson và Stahl, việc sử dụng đồng vị phóng xạ N15 giúp chứng minh điều gì A DNA là vật chất di truyền B Cơ chế tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn C DNA có cấu trúc xoắn kép D Thành phần hóa học của nucleotide Câu 25 Enzyme nào có chức năng nối các đoạn Okazaki lại với nhau để tạo thành mạch hoàn chỉnh A DNA polymerase B Helicase C RNA polymerase D Ligase Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 6: Dân số, lao động và việc làm Trắc nghiệm Địa lý 12 Cánh diều bài 21: Phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Bắc Trung Bộ