Trắc nghiệm Sinh học 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 8: Các quy luật di chuyển của Morgan và di truyền giới tính Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 8: Các quy luật di chuyển của Morgan và di truyền giới tính Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 8: Các quy luật di chuyển của Morgan và di truyền giới tính Số câu25Quiz ID40679 Làm bài Câu 1 Đặc điểm di truyền của gene nằm trên nhiễm sắc thể Y ở vùng không tương đồng là gì A Di truyền chéo từ bố sang con gái B Di truyền thẳng từ bố sang tất cả con trai C Chỉ biểu hiện ở giới cái D Phân ly độc lập như gene trên nhiễm sắc thể thường Câu 2 Ý nghĩa thực tiễn quan trọng nhất của việc lập bản đồ di truyền là gì A Xác định được trình tự nucleotit của gene B Dự đoán trước tần số tổ hợp gene mới trong các phép lai C Giúp xác định vị trí tương đối của các gene trên nhiễm sắc thể để rút ngắn thời gian chọn giống D Xác định được tổng số gene có trong hệ gene của loài Câu 3 Trong phép lai phân tích ruồi cái F1 thân xám, cánh dài (Ab trên aB), Morgan thu được 4 loại kiểu hình với tỷ lệ không bằng nhau. Điều này chứng tỏ điều gì A Các gene phân ly độc lập B Đã xảy ra hiện tượng hoán vị gene C Các gene liên kết hoàn toàn D Đã xảy ra đột biến gene Câu 4 Ở các loài chim và bướm, cơ chế xác định giới tính tuân theo quy luật nào A Cái là XX, đực là XY B Cái là XX, đực là XO C Cái là ZW, đực là ZZ D Cái là ZZ, đực là ZW Câu 5 Trong quá trình giảm phân của một tế bào có kiểu gene Ab trên aB, nếu xảy ra hoán vị gene thì sẽ tạo ra tối đa mấy loại giao tử A 2 loại B 4 loại C 1 loại D 8 loại Câu 6 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gene là gì A Sự trao đổi chéo giữa các chromatid khác nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ đầu giảm phân 1 B Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ sau của quá trình giảm phân 1 C Sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng trong quá trình giảm phân D Sự nhân đôi không đồng đều của các gene trên cùng một nhiễm sắc thể Câu 7 Một người phụ nữ bình thường nhưng mang gene bệnh máu khó đông (XHXh) lấy chồng bình thường (XHY). Xác suất con trai họ bị bệnh là bao nhiêu A 0% B 25% tính trên tổng số con C 50% tính trên tổng số con D 100% tính trên tổng số con trai Câu 8 Ở loài người và ruồi giấm, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giống cái và giống đực lần lượt là gì A Cái là XY, đực là XX B Cái là XX, đực là XY C Cái là ZZ, đực là ZW D Cái là ZW, đực là ZZ Câu 9 Đối tượng nghiên cứu chính được Thomas Hunt Morgan sử dụng để phát hiện ra quy luật liên kết gene và hoán vị gene là gì A Cây đậu hà lan B Vi khuẩn E. coli C Ruồi giấm D Chuột nhắt trắng Câu 10 Nếu khoảng cách giữa hai gene A và B là 20 cM thì tần số hoán vị gene giữa chúng là bao nhiêu A 10% B 20% C 40% D 5% Câu 11 Tính trạng có túm lông ở vành tai ở người là ví dụ về kiểu di truyền nào A Di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X B Di truyền liên kết với nhiễm sắc thể Y C Di truyền ngoài nhân D Di truyền qua nhiễm sắc thể thường Câu 12 Tại sao các gene trên cùng một nhiễm sắc thể không luôn di truyền cùng nhau A Do sự phân ly độc lập B Do hiện tượng hoán vị gene C Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D Do sự tác động qua lại giữa các gene Câu 13 Hiện tượng liên kết gene hoàn toàn dẫn đến kết quả nào sau đây trong quá trình di truyền A Làm tăng sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp B Hạn chế sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp C Làm cho các gene phân ly độc lập với nhau D Tạo ra nhiều loại giao tử hơn so với phân ly độc lập Câu 14 Ở loài nào sau đây giới đực là giới dị giao tử XY A Gà B Người C Dâu tây D Bướm Câu 15 Tần số hoán vị gene (f) được tính bằng công thức nào sau đây A Tỷ lệ phần trăm các cá thể có kiểu hình giống bố mẹ B Tỷ lệ phần trăm các cá thể có kiểu hình tái tổ hợp (biến dị tổ hợp) C Tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích D Tỷ lệ giữa số cá thể mang kiểu hình trội và số cá thể mang kiểu hình lặn Câu 16 Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến tần số hoán vị gene A Khoảng cách giữa các gene trên nhiễm sắc thể B Số lượng các cặp nhiễm sắc thể trong tế bào C Cấu trúc bậc 1 của phân tử DNA D Kích thước của tế bào Câu 17 Hiện tượng di truyền chéo thường liên quan đến các gene nằm ở vị trí nào A Nằm trên nhiễm sắc thể thường B Nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính Y C Nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X D Nằm trong ti thể hoặc lục lạp Câu 18 Bệnh mù màu ở người do gene lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định. Một người nam bị mù màu có kiểu gene là gì A Xm Y B XM Y C Xm Xm D Xm Ym Câu 19 Phép lai nào sau đây giúp Morgan phát hiện ra hiện tượng liên kết gene hoàn toàn A Lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen, cánh cụt rồi cho F1 tự phối B Lai phân tích ruồi đực F1 thân xám, cánh dài (lai với cái đen, cụt) C Lai phân tích ruồi cái F1 thân xám, cánh dài (lai với đực đen, cụt) D Cho ruồi F1 thân xám, cánh dài lai với nhau Câu 20 Đặc điểm nào dưới đây là đúng khi nói về di truyền liên kết với giới tính A Kết quả phép lai thuận nghịch luôn giống nhau B Tính trạng luôn biểu hiện đồng đều ở cả hai giới C Kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau D Gene chỉ nằm trên nhiễm sắc thể thường Câu 21 Số nhóm gene liên kết của một loài thường bằng giá trị nào A Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội 2n B Số lượng nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n C Số lượng chromatid trong kỳ giữa giảm phân D Số lượng phân tử DNA trong nhân tế bào Câu 22 Khoảng cách giữa các gene trên bản đồ di truyền được tính bằng đơn vị nào A Nanomet (nm) B Micromet (μm) C Centimorgan (cM) D Đơn vị đo chiều dài gene (Å) Câu 23 Hiện tượng một nhóm gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau được gọi là gì A Nhóm gene tương tác B Nhóm gene liên kết C Nhóm gene đa hiệu D Nhóm gene hoán vị Câu 24 Tần số hoán vị gene không bao giờ vượt quá giá trị nào sau đây A 25% B 50% C 75% D 100% Câu 25 Một cơ thể có kiểu gene AB trên ab (liên kết hoàn toàn). Khi giảm phân cơ thể này cho ra những loại giao tử nào A AB, Ab, aB, ab B AB, ab C Ab, aB D A, B, a, b Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 7: Di truyền học Mendel và mở rộng học thuyết Mendel Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 9: Di truyền gene ngoài nhân