Trắc nghiệm Sinh học 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 5: Nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể Số câu25Quiz ID40677 Làm bài Câu 1 Vì sao các thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường A Vì tế bào không thể tiến hành nguyên phân B Vì các nhiễm sắc thể không thể bắt cặp tương đồng dẫn đến rối loạn giảm phân C Vì cơ thể đa bội lẻ có sức sống quá kém D Vì chúng không thể tổng hợp được các hormone sinh dục Câu 2 Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân I sẽ tạo ra các loại giao tử nào A Tất cả giao tử đều là n+1 B 50 phần trăm giao tử n+1 và 50 phần trăm giao tử n-1 C Tất cả giao tử đều là n-1 D 50 phần trăm giao tử n và 50 phần trăm giao tử n+1 Câu 3 Trình tự nucleotide đặc biệt tại hai đầu mút của nhiễm sắc thể có chức năng chính là gì A Khởi đầu quá trình nhân đôi DNA B Làm tâm động để thoi phân bào bám vào C Bảo vệ nhiễm sắc thể và ngăn chúng dính vào nhau D Mã hóa cho các protein cấu trúc màng nhân Câu 4 Mức độ xoắn nào của nhiễm sắc thể có đường kính 30 nm A Sợi cơ bản B Sợi chất nhiễm sắc C Siêu xoắn D Chromatid Câu 5 Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là gì A Sợi cơ bản B Nucleosome C Sợi chất nhiễm sắc D Sợi siêu xoắn Câu 6 Mỗi nucleosome trong cấu trúc nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây A Một đoạn DNA quấn quanh 8 phân tử protein histone B Phân tử RNA quấn quanh 4 phân tử protein histone C Một đoạn DNA quấn quanh lõi là RNA và histone D Nhiều phân tử DNA liên kết với một phân tử histone Câu 7 Dạng đột biến nào sau đây có thể làm cho các gene vốn thuộc hai nhóm liên kết khác nhau nay lại nằm trên cùng một nhiễm sắc thể A Đảo đoạn B Lặp đoạn C Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau D Mất đoạn đầu mút Câu 8 Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gene trên một nhiễm sắc thể A Lặp đoạn B Đảo đoạn C Mất đoạn D Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể Câu 9 Dưa hấu không hạt thường có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng nào sau đây A Tứ bội (4n) B Tam bội (3n) C Lưỡng bội (2n) D Đơn bội (n) Câu 10 Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào thường ít gây hại nhất cho sinh vật và góp phần tạo sự đa dạng giữa các loài A Mất đoạn lớn B Đảo đoạn C Lặp đoạn gây mất cân bằng gen D Chuyển đoạn không cân bằng Câu 11 Sự trao đổi đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng dẫn đến dạng đột biến nào A Trao đổi chéo B Chuyển đoạn tương hỗ C Đảo đoạn D Lặp đoạn Câu 12 Hóa chất colchicine có tác dụng gây đột biến đa bội vì nó ức chế quá trình nào A Sự nhân đôi của DNA B Sự hình thành thoi phân bào C Sự co xoắn của nhiễm sắc thể D Sự phân chia của tế bào chất Câu 13 Một người có bộ nhiễm sắc thể gồm 47 chiếc trong đó có 3 nhiễm sắc thể số 21 được gọi là mắc hội chứng gì A Hội chứng Turner B Hội chứng Klinefelter C Hội chứng Down D Hội chứng Edwards Câu 14 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n bằng 24 thì số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của thể ba (trisomy) là bao nhiêu A 25 chiếc B 23 chiếc C 36 chiếc D 13 chiếc Câu 15 Vùng tâm động của nhiễm sắc thể đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình nào A Tổng hợp RNA và protein B Sự phân ly nhiễm sắc thể về các cực của tế bào C Trao đổi chéo giữa các chromatid non-sister D Nhân đôi DNA ở pha S của chu kỳ tế bào Câu 16 Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể nhân thực sợi cơ bản có đường kính khoảng bao nhiêu A 30 nm B 700 nm C 300 nm D 11 nm Câu 17 Hiện tượng một đoạn nhiễm sắc thể bị đứt ra và quay ngược 180 độ rồi gắn lại vào vị trí cũ được gọi là gì A Lặp đoạn B Đảo đoạn C Chuyển đoạn D Mất đoạn Câu 18 Ở người hội chứng Klinefelter (XXY) phát sinh do sự không phân ly của cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới nào A Chỉ có thể ở mẹ trong giảm phân I B Chỉ có thể ở bố trong giảm phân I C Có thể ở bố hoặc mẹ trong quá trình giảm phân D Chỉ xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử Câu 19 Dạng đa bội nào được hình thành do sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài khác nhau và sau đó được gấp đôi lên A Tự đa bội B Thể lệch bội C Dị đa bội D Thể một kép Câu 20 Cơ thể có kiểu nhân (karyotype) 45, XO biểu hiện hội chứng nào sau đây A Hội chứng Klinefelter B Hội chứng Turner C Hội chứng Siêu nữ D Hội chứng Patau Câu 21 Trong công tác giống thực vật dạng đột biến nào thường được sử dụng để tạo ra các giống cây trồng có cơ quan sinh dưỡng lớn hoặc quả không hạt A Đột biến lệch bội B Đột biến đa bội C Đột biến mất đoạn D Đột biến đảo đoạn Câu 22 Hội chứng Tiếng mèo kêu (Cri du chat syndrome) ở người do dạng đột biến nào gây ra A Mất đoạn nhiễm sắc thể số 5 B Lặp đoạn nhiễm sắc thể số 21 C Đảo đoạn nhiễm sắc thể số 9 D Chuyển đoạn nhiễm sắc thể số 22 và 9 Câu 23 Sự trao đổi đoạn giữa hai chromatid của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân có thể dẫn đến hiện tượng gì A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Hoán vị gene hoặc lặp đoạn/mất đoạn nếu trao đổi không cân C Lệch bội nhiễm sắc thể D Đa bội hóa bộ nhiễm sắc thể Câu 24 Cơ chế chính dẫn đến sự hình thành thể tự đa bội chẵn (như 4n) trong tự nhiên là gì A Tất cả nhiễm sắc thể không phân ly trong nguyên phân của tế bào hợp tử B Một cặp nhiễm sắc thể không phân ly trong giảm phân I C Sự kết hợp giữa giao tử n và giao tử 2n D Sự trao đổi chéo không cân giữa các nhiễm sắc thể tương đồng Câu 25 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể được ứng dụng để loại bỏ những gene không mong muốn ra khỏi nhiễm sắc thể A Lặp đoạn B Mất đoạn nhỏ C Đảo đoạn D Chuyển đoạn cân bằng Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 4: Hệ gene, đột biến gene và công nghệ gene Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 7: Di truyền học Mendel và mở rộng học thuyết Mendel