Trắc nghiệm Sinh học 12 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 21: Quần thể sinh vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 21: Quần thể sinh vật Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 21: Quần thể sinh vật Số câu25Quiz ID40691 Làm bài Câu 1 Trong tự nhiên, tỉ lệ giới tính của quần thể thường xấp xỉ tỉ lệ nào ở giai đoạn trứng mới thụ tinh hoặc con non A 1 đực : 1 cái B 2 đực : 1 cái C 1 đực : 2 cái D 3 đực : 1 cái Câu 2 Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là hiện tượng số lượng cá thể A Thay đổi đột ngột do thiên tai hoặc dịch bệnh B Tăng hoặc giảm lặp đi lặp lại sau những khoảng thời gian nhất định C Luôn giữ ở mức ổn định qua các năm D Chỉ tăng trưởng mà không bao giờ giảm Câu 3 Ví dụ nào sau đây minh họa cho biến động số lượng cá thể không theo chu kì A Số lượng muỗi tăng nhanh vào mùa mưa B Cá chép ở miền Bắc Việt Nam chết hàng loạt do những đợt rét đậm bất thường C Số lượng chim di cư tăng lên vào mùa đông hàng năm D Chu kì biến động của thỏ và cáo cứ 10 năm một lần Câu 4 Yếu tố nào sau đây là yếu tố phụ thuộc mật độ điều khiển kích thước quần thể A Lũ lụt, hạn hán B Sự cạnh tranh cùng loài C Nhiệt độ môi trường thay đổi D Các vụ cháy rừng Câu 5 Sự thay đổi về tỉ lệ giới tính của quần thể sinh vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây A Điều kiện môi trường sống B Đặc điểm sinh sản của loài C Cường độ ánh sáng ban ngày D Tỉ lệ tử vong không đồng đều giữa đực và cái Câu 6 Quần thể sẽ rơi vào trạng thái suy vong khi kích thước của nó A Lớn hơn kích thước tối đa B Nằm trong khoảng giữa tối thiểu và tối đa C Xuống dưới mức tối thiểu D Đạt đến sức chịu tải của môi trường Câu 7 Kích thước tối đa của quần thể bị giới hạn bởi yếu tố nào là chủ yếu A Khả năng sinh sản của loài B Nguồn sống của môi trường C Tuổi thọ trung bình của cá thể D Kiểu phân bố của quần thể Câu 8 Nhóm tuổi sinh thái của quần thể được hiểu là A Thời gian sống thực tế của một cá thể trong quần thể B Thời gian sống tối đa của loài theo lý thuyết C Tỉ lệ giữa các nhóm tuổi trước sinh sản và sinh sản D Tuổi thọ trung bình của các cá thể trong điều kiện môi trường xác định Câu 9 Kích thước tối thiểu của quần thể sinh vật là A Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển B Số lượng cá thể nhiều nhất mà môi trường có thể nuôi dưỡng C Số lượng cá thể trung bình của quần thể trong một chu kì D Số lượng cá thể đủ để khai thác tối đa nguồn sống của môi trường Câu 10 Khi số lượng cá thể của quần thể vượt quá kích thước tối đa, điều gì thường xảy ra để điều chỉnh lại kích thước quần thể A Tỉ lệ sinh tăng cao B Cạnh tranh giữa các cá thể tăng mạnh, mức tử vong tăng và có sự phát tán cá thể C Các cá thể tăng cường hỗ trợ nhau để cùng tồn tại D Nguồn sống trong môi trường trở nên dồi dào hơn Câu 11 Trong mô hình tăng trưởng thực tế (đường cong chữ S), tại điểm mà số lượng cá thể của quần thể dừng tăng và duy trì ổn định, giá trị đó được gọi là gì A Kích thước tối thiểu B Tiềm năng sinh học C Sức chịu tải của môi trường (K) D Mật độ bão hòa Câu 12 Trong sinh thái học, tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định và có khả năng giao phối tự do để sinh ra thế hệ sau hữu thụ được gọi là gì A Quần xã sinh vật B Hệ sinh thái C Quần thể sinh vật D Loài sinh vật Câu 13 Khoảng cách giữa các cá thể không đều, sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường khi điều kiện sống phân bố đồng đều là đặc điểm của kiểu phân bố nào A Phân bố đồng đều B Phân bố ngẫu nhiên C Phân bố theo nhóm D Phân bố hỗn hợp Câu 14 Nhân tố nào sau đây là nhân tố hữu sinh gây biến động số lượng cá thể quần thể A Ánh sáng mặt trời B Sự cạnh tranh giữa các loài C Độ ẩm không khí D Nồng độ oxygen trong nước Câu 15 Đặc trưng nào sau đây được coi là đặc trưng cơ bản nhất của quần thể, ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống và khả năng sinh sản của các cá thể A Tỉ lệ giới tính B Mật độ cá thể C Thành phần nhóm tuổi D Kiểu phân bố Câu 16 Đặc trưng nào của quần thể giúp các cá thể hỗ trợ nhau tốt hơn và giúp quần thể tận dụng được nguồn sống tốt nhất khi điều kiện sống phân bố đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt A Phân bố đồng đều B Phân bố theo nhóm C Phân bố ngẫu nhiên D Phân bố tập trung Câu 17 Một quần thể có tháp tuổi với đáy rộng, đỉnh nhọn và các cạnh xiên nhiều thể hiện trạng thái gì của quần thể đó A Quần thể đang ổn định B Quần thể đang suy thoái C Quần thể đang phát triển D Quần thể đã đạt trạng thái cân bằng Câu 18 Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể, kiểu phân bố nào là phổ biến nhất trong tự nhiên khi điều kiện sống phân bố không đồng đều A Phân bố đồng đều B Phân bố ngẫu nhiên C Phân bố theo nhóm D Phân bố theo chu kì Câu 19 Để xác định mật độ của một quần thể cây thông, người ta cần đo đạc hai thông số nào A Số lượng cây và tổng khối lượng của chúng B Số lượng cây và diện tích khu vực khảo sát C Chiều cao trung bình và số lượng cây D Tỉ lệ cây non và diện tích khu vực Câu 20 Trong điều kiện tự nhiên, đường cong tăng trưởng của hầu hết các quần thể sinh vật thường có hình chữ S vì lý do nào A Quần thể luôn có tiềm năng sinh học vô hạn B Nguồn sống của môi trường luôn bị giới hạn C Các cá thể trong quần thể không có sự cạnh tranh D Môi trường không bao giờ có sự biến động Câu 21 Nhóm tuổi nào của quần thể bao gồm các cá thể chưa có khả năng sinh sản và đóng vai trò làm tăng trưởng kích thước quần thể trong tương lai A Nhóm tuổi sinh sản B Nhóm tuổi sau sinh sản C Nhóm tuổi trước sinh sản D Nhóm tuổi đang trưởng thành Câu 22 Sự tăng trưởng của quần thể sinh vật trong điều kiện môi trường không bị giới hạn (nguồn sống dồi dào, không có kẻ thù) thường theo mô hình đồ thị nào A Đường cong chữ S B Đường cong chữ J C Đường thẳng dốc lên D Đường parabol ngược Câu 23 Việc nghiên cứu đặc trưng nào của quần thể có ý nghĩa quan trọng trong việc bảo tồn các loài động vật quý hiếm bằng cách điều chỉnh số lượng cá thể đực và cái A Mật độ cá thể B Tỉ lệ giới tính C Kiểu phân bố D Tỉ lệ tử vong Câu 24 Đặc trưng nào cho biết mức độ phân tán của các cá thể trong không gian của quần thể A Kích thước quần thể B Mật độ cá thể C Kiểu phân bố cá thể D Thành phần nhóm tuổi Câu 25 Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, hiện tượng nào sau đây thường xảy ra ở thực vật A Tự tỉa thưa B Cộng sinh mạnh mẽ hơn C Tăng tốc độ quang hợp D Phát tán hạt giống nhanh hơn Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 20: Môi trường và các nhân tố sinh thái Trắc nghiệm Sinh học 12 Chân trời bài 23: Quần xã sinh vật