Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 17: Thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại (Phần 1) Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 17: Thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại (Phần 1) Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 17: Thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại (Phần 1) Số câu25Quiz ID40662 Làm bài Câu 1 Nhân tố nào sau đây làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể nhưng không làm thay đổi tần số allele A Chọn lọc tự nhiên B Di - nhập gene C Giao phối không ngẫu nhiên D Biến động di truyền Câu 2 Quá trình trao đổi gene giữa các quần thể khác nhau của cùng một loài được gọi là A Đột biến B Dòng gene hay di - nhập gene C Cách ly sinh sản D Biến động di truyền Câu 3 Nguồn biến dị sơ cấp cung cấp cho quá trình tiến hóa theo quan điểm hiện đại là gì A Biến dị tổ hợp B Đột biến gene C Thường biến D Di - nhập gene Câu 4 Điểm giống nhau cơ bản giữa đột biến gene và di - nhập gene là gì A Đều làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể B Đều có thể làm xuất hiện các allele mới trong vốn gene của quần thể C Đều là các nhân tố tiến hóa có hướng xác định D Đều chỉ xảy ra ở các quần thể thực vật Câu 5 Quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp được gọi là gì A Tiến hóa nhỏ B Tiến hóa lớn C Biến động di truyền D Chọn lọc tự nhiên Câu 6 Tại sao tần số đột biến của từng gene rất thấp nhưng đột biến vẫn là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu A Vì đột biến gene luôn có lợi cho sinh vật B Vì số lượng gene trong mỗi cá thể và số cá thể trong quần thể rất lớn C Vì đột biến gene không bị chọn lọc tự nhiên đào thải D Vì đột biến gene diễn ra theo một hướng xác định Câu 7 Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên đối tượng nào sau đây A Kiểu hình của cá thể B Tần số allele của quần thể C Kiểu gene của cá thể D Môi trường sống Câu 8 Những nhân tố tiến hóa nào sau đây làm phong phú thêm vốn gene của quần thể A Đột biến và di - nhập gene B Chọn lọc tự nhiên và biến động di truyền C Giao phối không ngẫu nhiên và đột biến D Chọn lọc tự nhiên và di - nhập gene Câu 9 Điểm chung giữa chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên là gì A Đều làm thay đổi tần số allele theo một hướng xác định B Đều có thể làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể C Đều làm xuất hiện các kiểu gene thích nghi nhất D Đều không làm thay đổi thành phần kiểu gene Câu 10 Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số allele của quần thể chậm nhất A Di - nhập gene B Chọn lọc tự nhiên C Biến động di truyền D Đột biến Câu 11 Nhân tố tiến hóa nào sau đây quy định chiều hướng biến đổi của tần số allele trong quần thể A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Di - nhập gene D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 12 Các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến hệ quả nào sau đây đối với vốn gene của quần thể A Luôn làm tăng vốn gene của quần thể B Loại bỏ hoàn toàn một allele nào đó ra khỏi quần thể dù nó có lợi C Giúp quần thể thích nghi nhanh hơn với môi trường thay đổi D Giữ cho tần số allele luôn ở trạng thái cân bằng Câu 13 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, đơn vị nào sau đây được coi là đơn vị tiến hóa cơ sở A Cá thể B Hệ sinh thái C Quần thể D Loài Câu 14 Trong một quần thể có kích thước cực nhỏ, nhân tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất làm thay đổi cấu trúc di truyền A Đột biến gene B Chọn lọc tự nhiên C Biến động di truyền D Giao phối ngẫu nhiên Câu 15 Vì sao chọn lọc tự nhiên đào thải allele trội có hại nhanh hơn so với đào thải allele lặn có hại A Vì allele trội thường có tần số đột biến cao hơn B Vì allele trội biểu hiện ra kiểu hình ở cả trạng thái dị hợp và đồng hợp C Vì allele trội dễ bị biến động di truyền tác động hơn D Vì allele trội không bị di - nhập gene ảnh hưởng Câu 16 Tác động của nhân tố di - nhập gene đối với một quần thể là gì A Luôn làm tăng sự đa dạng di truyền cho quần thể nhận B Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gene mà không đổi tần số allele C Làm thay đổi vốn gene của quần thể thông qua sự trao đổi cá thể hoặc giao tử D Luôn làm giảm sức sống của các cá thể trong quần thể Câu 17 Tại sao giao phối ngẫu nhiên không được coi là một nhân tố tiến hóa A Vì nó không làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể B Vì nó làm tăng sự đa dạng di truyền quá nhanh C Vì nó luôn loại bỏ các cá thể kém thích nghi D Vì nó chỉ diễn ra ở các quần thể động vật Câu 18 Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt rõ nhất giữa tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn A Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm B Tiến hóa nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất hàng triệu năm C Tiến hóa nhỏ hình thành các đơn vị phân loại trên loài D Tiến hóa nhỏ không làm thay đổi tần số allele Câu 19 Kết quả của quá trình giao phối không ngẫu nhiên thường là gì A Tăng tỉ lệ kiểu gene đồng hợp và giảm tỉ lệ kiểu gene dị hợp B Tăng tỉ lệ kiểu gene dị hợp và giảm tỉ lệ kiểu gene đồng hợp C Làm xuất hiện các allele mới trong quần thể D Giúp quần thể duy trì sự đa dạng di truyền cao nhất Câu 20 Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn biến dị thứ cấp dồi dào cho quá trình tiến hóa A Quá trình đột biến B Chọn lọc tự nhiên C Quá trình giao phối D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 21 Thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại đã giải quyết được hạn chế nào lớn nhất của thuyết Darwin A Chưa giải thích được cơ chế di truyền và nguyên nhân phát sinh biến dị B Chưa khẳng định được vai trò của chọn lọc tự nhiên C Chưa thấy được sự thích nghi của sinh vật D Chưa chứng minh được nguồn gốc chung của sinh giới Câu 22 Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số allele của quần thể một cách đột ngột và không theo hướng xác định A Chọn lọc tự nhiên B Đột biến C Biến động di truyền D Giao phối không ngẫu nhiên Câu 23 Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi kết quả nào sau đây được hình thành A Loài mới xuất hiện B Quần thể mới hình thành C Họ mới hình thành D Kiểu gene mới xuất hiện Câu 24 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thực chất của quá trình tiến hóa nhỏ A Sự biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể B Sự thay đổi kích thước của các cá thể trong quần thể C Sự hình thành các đặc điểm thích nghi mà không cần thay đổi vốn gene D Sự phát sinh các đột biến mới trong một tế bào Câu 25 Hiện tượng một số ít cá thể của quần thể gốc thiết lập nên một quần thể mới ở đảo cách biệt thường dẫn đến sự thay đổi tần số allele do nhân tố nào A Chọn lọc tự nhiên B Hiệu ứng kẻ sáng lập thuộc các yếu tố ngẫu nhiên C Giao phối không ngẫu nhiên D Đột biến gene Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 16: Quan niệm của Darwin về chọn lọc tự nhiên và hình thành loài Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 18: Thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại (Phần 2)