Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 13: Di truyền học quần thể Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 13: Di truyền học quần thể Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 13: Di truyền học quần thể Số câu25Quiz ID40657 Làm bài Câu 1 Về mặt di truyền học quần thể, hiện tượng di - nhập gene ảnh hưởng như thế nào đến vốn gene của quần thể nhận A Chỉ làm tăng tỉ lệ kiểu gene dị hợp trong quần thể B Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể C Luôn làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể D Không làm thay đổi tần số allele mà chỉ thay đổi cấu trúc di truyền Câu 2 Trong quần thể người, một bệnh do gene lặn trên nhiễm sắc thể thường quy định có tỉ lệ người mắc bệnh là 1 trên 10000 người, tính tần số allele gây bệnh trong quần thể khi cân bằng A 0,1 B 0,01 C 0,001 D 0,0001 Câu 3 Một quần thể tự thụ phấn có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là 100% Aa, sau 3 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ kiểu gene Aa là bao nhiêu A 0,5 B 0,25 C 0,125 D 0,0625 Câu 4 Hiện tượng 'hiệu ứng người sáng lập' là một trường hợp cụ thể của nhân tố tiến hóa nào A Đột biến B Di - nhập gene C Các yếu tố ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên Câu 5 Trong một quần thể cân bằng di truyền, có 64% cá thể có kiểu hình trội (do allele A quy định), tần số của allele a là bao nhiêu A 0,36 B 0,4 C 0,6 D 0,8 Câu 6 Khái niệm vốn gene của một quần thể được hiểu là gì A Toàn bộ các kiểu hình hiện có của các cá thể trong quần thể tại một thời điểm B Tập hợp tất cả các allele của tất cả các locus trong quần thể tại một thời điểm xác định C Tỉ lệ các loại kiểu gene khác nhau trong quần thể tại một thời điểm D Tập hợp tất cả các cá thể có cùng kiểu gene trong quần thể Câu 7 Tại sao trong một quần thể có kích thước nhỏ, các yếu tố ngẫu nhiên lại dễ dàng làm thay đổi tần số allele A Vì các cá thể trong quần thể nhỏ có khả năng sinh sản kém hơn B Vì tỉ lệ đột biến ở quần thể nhỏ thường cao hơn C Vì sai số thống kê lớn khiến các biến động ngẫu nhiên dễ làm mất đi các allele D Vì chọn lọc tự nhiên tác động mạnh hơn vào các quần thể nhỏ Câu 8 Một quần thể có cấu trúc 0,5 AA : 0,4 Aa : 0,1 aa, tần số của allele a là bao nhiêu A 0,3 B 0,4 C 0,5 D 0,6 Câu 9 Định luật Hardy-Weinberg phản ánh điều gì trong quần thể giao phối ngẫu nhiên A Sự biến đổi liên tục của tần số allele và thành phần kiểu gene qua các thế hệ B Trạng thái ổn định về tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể qua các thế hệ C Sự lấn át hoàn toàn của các allele trội đối với các allele lặn D Tác động mạnh mẽ của chọn lọc tự nhiên làm thay đổi vốn gene Câu 10 Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối thay đổi theo hướng nào sau đây A Tăng dần sự đa dạng về kiểu gene B Phân hóa thành các dòng thuần chủng có kiểu gene khác nhau C Duy trì tỉ lệ các kiểu gene không đổi qua các thế hệ D Tăng tỉ lệ cá thể có kiểu hình trung gian Câu 11 Hiện tượng di truyền học quần thể nghiên cứu đối tượng chính là gì A Cấu trúc vật chất di truyền ở cấp độ phân tử B Sự di truyền các tính trạng của các cá thể riêng biệt C Quy luật biến đổi vốn gene của quần thể qua thời gian và không gian D Cơ chế biểu hiện kiểu hình của các gene trong tế bào Câu 12 Ý nghĩa quan trọng nhất của định luật Hardy-Weinberg trong nghiên cứu di truyền học là gì A Cho phép xác định chính xác tất cả các kiểu gene trong quần thể mà không cần kiểm tra B Phản ánh trạng thái động của quần thể dưới tác động của môi trường C Cung cấp mô hình lý thuyết để đánh giá tác động của các nhân tố tiến hóa D Giúp dự đoán chính xác hướng biến đổi của quần thể trong tương lai Câu 13 Tần số của một loại kiểu gene trong quần thể được tính bằng công thức nào A Tỉ số giữa số lượng cá thể có kiểu gene đó trên tổng số cá thể của quần thể B Tỉ số giữa số lượng allele đó trên tổng số allele của quần thể C Tỉ số giữa số lượng cá thể có kiểu hình trội trên tổng số cá thể D Tỉ số giữa số lượng giao tử mang kiểu gene đó trên tổng số giao tử Câu 14 Quần thể nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền A 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa B 0,01 AA : 0,18 Aa : 0,81 aa C 0,5 AA : 0,2 Aa : 0,3 aa D 0,2 AA : 0,6 Aa : 0,2 aa Câu 15 Trong một quần thể thực vật có 40 cây kiểu gene AA, 40 cây kiểu gene Aa và 20 cây kiểu gene aa thì tần số allele A là bao nhiêu A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,8 Câu 16 Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số allele A là 0,4 thì cấu trúc di truyền của quần thể đó là A 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa B 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa C 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa D 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa Câu 17 Nếu một quần thể chỉ có các cá thể kiểu gene Aa tự thụ phấn, ở thế hệ F2, tỉ lệ cá thể đồng hợp trội AA sẽ là bao nhiêu A 0,25 B 0,375 C 0,5 D 0,75 Câu 18 Tần số đột biến gene trong tự nhiên thường rất thấp nhưng tại sao đột biến vẫn được coi là nguồn nguyên liệu sơ cấp quan trọng của tiến hóa A Vì đột biến gene luôn tạo ra các tính trạng có lợi cho quần thể B Vì mỗi cá thể có rất nhiều gene và quần thể có nhiều cá thể nên tổng lượng đột biến là rất lớn C Vì đột biến gene có thể di truyền được cho thế hệ sau một cách bền vững D Vì áp lực của chọn lọc tự nhiên làm tăng tần số đột biến lên nhiều lần Câu 19 Nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng thoái hóa giống ở các loài giao phối khi cho tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết là gì A Tần số đột biến gene tăng cao bất thường B Sự xuất hiện ngày càng nhiều các kiểu gene đồng hợp lặn gây hại C Môi trường sống thay đổi làm cho các cá thể không thích nghi được D Sự giảm dần tần số các allele trội có lợi trong quần thể Câu 20 Đặc điểm đặc trưng của cấu trúc di truyền trong quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ là gì A Tỉ lệ kiểu gene dị hợp tăng dần và tỉ lệ kiểu gene đồng hợp giảm dần B Tần số các allele thay đổi nhanh chóng theo hướng xác định C Tỉ lệ kiểu gene dị hợp giảm dần và tỉ lệ kiểu gene đồng hợp tăng dần D Quần thể luôn duy trì trạng thái cân bằng di truyền theo định luật Hardy-Weinberg Câu 21 Mối quan hệ giữa tần số allele p (allele A) và q (allele a) trong một quần thể lưỡng bội là gì A p + q = 0,5 B p bình phương + q bình phương = 1 C p + q = 1 D p nhân q = 1 Câu 22 Nhân tố nào sau đây đóng vai trò quy định chiều hướng thay đổi tần số allele của quần thể A Đột biến gene B Chọn lọc tự nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên Câu 23 Nhân tố nào sau đây làm thay đổi thành phần kiểu gene nhưng KHÔNG làm thay đổi tần số allele của quần thể A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên C Di - nhập gene D Các yếu tố ngẫu nhiên Câu 24 Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền A Quần thể có kích thước đủ lớn và giao phối ngẫu nhiên B Không có tác động của chọn lọc tự nhiên và đột biến C Có sự nhập cư và xuất cư thường xuyên giữa các quần thể D Các kiểu gene khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau Câu 25 Tác tố nào sau đây có thể làm thay đổi tần số allele của quần thể một cách đột ngột và không theo một hướng xác định A Chọn lọc tự nhiên B Đột biến gene C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 12: Thành tựu chọn, tạo giống bằng lai hữu tính Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 14: Di truyền học người