Trắc nghiệm Sinh học 12 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 11: Hệ gene, công nghệ gene và ứng dụng Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 11: Hệ gene, công nghệ gene và ứng dụng Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 11: Hệ gene, công nghệ gene và ứng dụng Số câu25Quiz ID40655 Làm bài Câu 1 Liệu pháp gene (gene therapy) là kỹ thuật nhằm mục đích gì trong y học A Thay thế các cơ quan bị hỏng bằng các cơ quan nhân tạo B Chỉnh sửa hoặc thay thế các gene gây bệnh bằng gene lành C Sử dụng các loại thuốc hóa học để tiêu diệt tế bào ung thư D Nuôi cấy mô để tạo ra các loại thuốc kháng sinh mới Câu 2 Trong công nghệ gene, sinh vật biến đổi gene (GMO) là sinh vật có đặc điểm gì A Bị thay đổi kiểu hình do tác động của điều kiện môi trường sống B Đã được con người tác động làm thay đổi hệ gene theo mục đích nhất định C Được tạo ra bằng cách lai giữa hai loài có họ hàng gần xa D Có khả năng thích nghi tốt hơn nhờ quá trình chọn lọc tự nhiên Câu 3 Ứng dụng nào sau đây của công nghệ gene góp phần bảo vệ môi trường A Tạo ra các loại cây trồng có quả to và chín chậm hơn B Sử dụng vi sinh vật biến đổi gene để phân hủy dầu tràn hoặc chất độc hóa học C Tạo ra các dòng bò chuyển gene sản xuất sữa có chứa protein người D Sản xuất các loại hormone tăng trưởng cho gia súc trong chăn nuôi Câu 4 Dự án Hệ gene người (HGP) được công bố hoàn thành bản phác thảo sơ bộ vào năm nào A Năm 1990 B Năm 2000 C Năm 2003 D Năm 2010 Câu 5 Enzyme giới hạn (restriction enzyme) thường cắt phân tử DNA tại các trình tự nucleotide có đặc điểm gì A Trình tự ngẫu nhiên bất kỳ trên phân tử DNA B Trình tự lặp lại liên tiếp nhiều lần C Trình tự đối xứng (palindrome) D Chỉ cắt tại các vùng chứa gene mã hóa protein Câu 6 Trong kĩ thuật chuyển gene nhờ Agrobacterium tumefaciens, bộ phận nào của vi khuẩn được sử dụng làm vector A Hệ gene chính của vi khuẩn B Plasmid Ti (Tumor inducing) C Màng tế bào và vỏ nhầy D Các ribosome trong tế bào chất Câu 7 Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gene trong chăn nuôi A Tạo ra các giống gà có năng suất trứng cao bằng phương pháp lai tạo B Tạo ra cừu chuyển gene có khả năng sản xuất protein người trong sữa C Cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản bằng thuốc hóa học D Sử dụng phương pháp thụ tinh nhân tạo để tăng đàn gia súc Câu 8 Trình tự các bước cơ bản trong quy trình tạo DNA tái tổ hợp là gì A Cắt DNA -> Nối DNA -> Tách chiết DNA B Tách chiết DNA -> Cắt DNA bằng enzyme giới hạn -> Nối DNA bằng ligase C Nối DNA -> Cắt DNA -> Đưa vào tế bào chủ D Đưa DNA vào tế bào chủ -> Cắt DNA -> Nối DNA Câu 9 Trong nông nghiệp, cây trồng chuyển gene Bt có ưu điểm nổi trội nào A Có khả năng chịu được nhiệt độ cực thấp trong mùa đông B Tự sản sinh ra độc tố tiêu diệt một số loại sâu hại C Có quả to và ngọt hơn hẳn so với cây trồng bình thường D Không cần tưới nước trong suốt quá trình sinh trưởng Câu 10 Sản phẩm dược phẩm nào sau đây là thành tựu nổi bật của công nghệ gene dùng vi khuẩn làm nhà máy sinh học A Kháng sinh Penicillin chiết xuất từ nấm B Insulin người chữa bệnh tiểu đường C Vắc xin phòng bệnh đậu mùa truyền thống D Vitamin C tổng hợp bằng phương pháp hóa học Câu 11 Tại sao trong công nghệ gene người ta phải sử dụng gene đánh dấu (marker gene) trên vector A Để giúp DNA tái tổ hợp nhân đôi nhanh hơn trong tế bào B Để bảo vệ gene cần chuyển không bị phân hủy bởi enzyme của tế bào chủ C Để phân biệt và lựa chọn các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp D Để kích thích tế bào chủ phân chia mạnh mẽ hơn Câu 12 Đâu là một trong những rủi ro tiềm ẩn về an toàn sinh học khi sử dụng thực phẩm biến đổi gene (GMO) A Làm tăng năng suất cây trồng quá mức dẫn đến dư thừa thực phẩm B Có khả năng gây dị ứng cho người tiêu dùng nhạy cảm C Làm cho thực phẩm có màu sắc tươi tắn và bắt mắt hơn D Giúp giảm lượng thuốc trừ sâu sử dụng trong nông nghiệp Câu 13 Vai trò chủ yếu của enzyme ligase trong kỹ thuật tạo DNA tái tổ hợp là gì A Mở xoắn phân tử DNA để chuẩn bị cho quá trình nhân đôi B Nối các đoạn DNA lại với nhau bằng liên kết phosphodiester C Cắt các đoạn DNA tại các vị trí không xác định D Tổng hợp mạch mới dựa trên mạch khuôn của DNA Câu 14 Tại sao việc giải trình tự hệ gene của các loài vi sinh vật gây bệnh lại quan trọng A Để giúp chúng tiến hóa nhanh hơn và kháng thuốc tốt hơn B Để xác định các gene kháng thuốc và phát triển các loại vắc xin, thuốc mới C Để biến chúng thành những vũ khí sinh học nguy hiểm hơn D Để tìm cách tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật trên trái đất Câu 15 Để đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào vi khuẩn E. coli, người ta thường dùng phương pháp nào A Sử dụng súng bắn gene để đưa DNA trực tiếp vào nhân B Dùng phương pháp sốc nhiệt hoặc xung điện sau khi xử lý bằng CaCl2 C Cho vi khuẩn tự ăn các phân tử DNA tái tổ hợp trong môi trường D Sử dụng vi khuẩn Agrobacterium để lây nhiễm vào vi khuẩn chủ Câu 16 Hệ gene của sinh vật nhân thực khác với hệ gene của sinh vật nhân sơ ở đặc điểm chủ yếu nào A Chỉ bao gồm các gene nằm trong nhân tế bào B Có kích thước lớn hơn và chứa nhiều vùng không mã hóa (intron) C Toàn bộ hệ gene đều có cấu trúc vòng giống như plasmid D Không có protein histone liên kết với các phân tử DNA Câu 17 Trong công nghệ gene, enzyme nào được sử dụng để cắt phân tử DNA tại những vị trí xác định A Enzyme DNA polymerase B Enzyme ligase C Enzyme restriction endonuclease D Enzyme RNA polymerase Câu 18 Trong nông nghiệp, ứng dụng nào sau đây không sử dụng công nghệ gene A Tạo giống ngô kháng sâu đục thân bằng cách chuyển gene Bt B Tạo giống cà chua chín muộn bằng cách ức chế gene gây chín C Tạo giống cây trồng đa bội bằng cách xử lý hóa chất colchicine D Tạo giống bông kháng thuốc diệt cỏ nhờ gene chuyển từ vi khuẩn Câu 19 Trong sinh học phân tử, hệ gene (genome) được định nghĩa là gì A Toàn bộ trình tự các nucleotide có trong hệ đơn bội của một loài sinh vật B Tập hợp tất cả các phân tử RNA có trong tế bào của một cá thể C Toàn bộ các phân tử protein được mã hóa bởi các gene trong tế bào D Tập hợp các gene nằm trên các nhiễm sắc thể thường của tế bào Câu 20 Một trong những đạo đức sinh học quan trọng khi nghiên cứu hệ gene người là gì A Công khai thông tin di truyền cá nhân cho mọi tổ chức bảo hiểm B Tôn trọng quyền riêng tư và tránh phân biệt đối xử dựa trên thông tin di truyền C Khuyến khích việc tạo ra những siêu nhân bằng chỉnh sửa gene phôi D Sử dụng dữ liệu di truyền để loại bỏ những người có gene xấu khỏi xã hội Câu 21 Đặc điểm nào của plasmid giúp chúng trở thành vector chuyển gene phổ biến trong công nghệ gene A Kích thước rất lớn và chứa hầu hết các gene của vi khuẩn B Có khả năng tự nhân đôi độc lập với hệ gene của tế bào chủ C Không thể bị cắt bởi các enzyme restriction endonuclease D Chỉ tồn tại trong các tế bào sinh vật nhân thực Câu 22 Khi chuyển gene người vào vi khuẩn để sản xuất protein, tại sao người ta thường dùng mRNA của người để tạo cDNA thay vì dùng trực tiếp gene từ DNA nhân A Vì vi khuẩn không có enzyme để cắt bỏ các đoạn intron trong gene người B Vì DNA nhân của người quá lớn không thể đưa vào plasmid vi khuẩn C Vì vi khuẩn sẽ phân hủy toàn bộ DNA có nguồn gốc từ sinh vật nhân thực D Vì gene người trong DNA nhân không có vùng khởi động (promoter) Câu 23 Thành tựu nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp từ việc giải mã hệ gene người A Xác định được tổng số gene mã hóa protein ở người khoảng 20000 đến 25000 gene B Phát hiện các vùng trình tự lặp lại và DNA không mã hóa C Tạo ra các cá thể người nhân bản vô tính có đặc điểm di truyền y hệt nhau D Hỗ trợ xác định các gene gây bệnh di truyền để phát triển liệu pháp gene Câu 24 Cây lúa vàng (Golden Rice) là một ví dụ điển hình về ứng dụng công nghệ gene để làm gì A Tăng cường khả năng chống chịu mặn cho cây lúa B Tạo ra hạt gạo có hàm lượng tiền vitamin A (beta-carotene) cao C Giúp cây lúa có khả năng tự tổng hợp phân đạm từ không khí D Làm cho cây lúa có khả năng kháng lại tất cả các loại sâu hại Câu 25 Kỹ thuật nào giúp nhân bản một trình tự DNA cụ thể lên hàng triệu bản trong thời gian ngắn A Kỹ thuật điện di protein B Kỹ thuật PCR (Polymerase Chain Reaction) C Kỹ thuật cấy mô thực vật D Kỹ thuật lai tế bào sinh dưỡng Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 10: Mối quan hệ giữa kiểu gene, môi trường và kiểu hình Trắc nghiệm Sinh học 12 Cánh diều bài 12: Thành tựu chọn, tạo giống bằng lai hữu tính