Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thứcTrắc nghiệm Sinh học 11 Kết nối bài 4 Quang hợp ở thực vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 11 Kết nối bài 4 Quang hợp ở thực vật Trắc nghiệm Sinh học 11 Kết nối bài 4 Quang hợp ở thực vật Số câu25Quiz ID43895 Làm bài Câu 1 Sản phẩm nào của pha sáng được sử dụng để cung cấp năng lượng và lực khử cho chu trình Calvin trong pha tối? A O2 và ATP B ATP và NADPH C H2O và NADPH D ADP và NADP+ Câu 2 Chất nhận CO2 đầu tiên trong chu trình Calvin (con đường C3) ở thực vật là gì? A Ribulose-1,5-bisphosphate (RuBP) B Oxaloacetate (OAA) C Phosphoenolpyruvate (PEP) D 3-phosphoglycerate (3-PGA) Câu 3 Cấu tạo lá có nhiều khí khổng giúp ích gì cho quá trình quang hợp? A Giúp lá hấp thụ được nhiều photon ánh sáng hơn B Tạo điều kiện cho sự khuếch tán CO2 vào bên trong lá C Ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn D Giảm bớt sự vận chuyển sản phẩm quang hợp Câu 4 Trong pha sáng của quang hợp, oxy (O2) được giải phóng có nguồn gốc từ quá trình nào sau đây? A Phân hủy ATP B Khử CO2 C Quang phân li nước D Oxy hóa glucose Câu 5 Tại sao năng suất quang hợp của thực vật C3 thường thấp hơn thực vật C4 khi ở nhiệt độ cao? A Do thực vật C3 bị mất năng lượng bởi hô hấp sáng B Do thực vật C3 không có pha tối C Do thực vật C3 thiếu enzyme Rubisco D Do thực vật C3 không hấp thụ được ánh sáng đỏ Câu 6 Hệ sắc tố quang hợp phân bố chủ yếu ở cấu trúc nào bên trong lục lạp? A Chất nền (Stroma) B Màng ngoài C Màng thylakoid D Khoảng gian màng Câu 7 Trong chu trình Calvin, giai đoạn nào trực tiếp sử dụng ATP và NADPH từ pha sáng? A Giai đoạn cố định CO2 B Giai đoạn khử 3-PGA thành G3P C Giai đoạn giải phóng O2 D Giai đoạn hấp thụ ánh sáng Câu 8 Sự khác biệt cơ bản về thời gian cố định CO2 giữa thực vật CAM và thực vật C4 là gì? A Thực vật CAM cố định CO2 cả ngày lẫn đêm B Thực vật CAM cố định CO2 ban đêm, thực vật C4 cố định ban ngày C Thực vật C4 cố định CO2 ban đêm, thực vật CAM cố định ban ngày D Cả hai đều chỉ cố định CO2 vào ban đêm Câu 9 Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình C4 (xảy ra tại tế bào mô giậu) là phân tử có mấy carbon? A 2 carbon B 3 carbon C 4 carbon D 5 carbon Câu 10 Vai trò chính của nhóm sắc tố carotenoid trong quang hợp là gì? A Trực tiếp giải phóng O2 từ nước B Cố định CO2 vào chu trình Calvin C Hấp thụ, truyền năng lượng ánh sáng và bảo vệ chlorophyll D Tổng hợp tinh bột trong stroma Câu 11 Nồng độ CO2 trong không khí tăng lên mức bao nhiêu (trong giới hạn) thường làm tăng cường độ quang hợp? A Dưới điểm bù CO2 B Từ điểm bù CO2 đến điểm bão hòa CO2 C Vượt quá điểm bão hòa CO2 D Gấp 10 lần nồng độ bão hòa Câu 12 Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, nhận định nào sau đây là đúng? A Nhiệt độ càng cao thì quang hợp càng mạnh không giới hạn B Nhiệt độ chỉ ảnh hưởng đến pha sáng, không ảnh hưởng pha tối C Mỗi loài thực vật có một nhiệt độ tối ưu cho quang hợp D Nhiệt độ không ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme trong quang hợp Câu 13 Nước có vai trò gì quan trọng nhất đối với các phản ứng của pha sáng quang hợp? A Là môi trường hòa tan CO2 B Cung cấp electron và H+ cho chuỗi truyền electron C Giúp làm mát bề mặt lá D Cấu tạo nên màng thylakoid Câu 14 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó xảy ra hiện tượng nào? A Cường độ quang hợp đạt mức tối đa B Cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp C Cây bắt đầu ngừng quang hợp D Cây thoát hơi nước mạnh nhất Câu 15 Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các phân tử ATP và NADPH? A Chlorophyll a ở trung tâm phản ứng B Chlorophyll b C Carotene D Xanthophyll Câu 16 Nhóm thực vật nào sau đây có cơ chế cố định CO2 vào ban đêm để tránh mất nước? A Thực vật C3 B Thực vật C4 C Thực vật CAM D Thực vật thủy sinh Câu 17 Nguyên tố khoáng nào sau đây là thành phần cấu tạo không thể thiếu của phân tử diệp lục (chlorophyll)? A Sắt (Fe) B Magnesium (Mg) C Đồng (Cu) D Kẽm (Zn) Câu 18 Ở thực vật C4, chu trình Calvin diễn ra tại loại tế bào nào? A Tế bào mô giậu B Tế bào biểu bì C Tế bào bao bó mạch D Tế bào ống rây Câu 19 Thực vật C4 (như ngô, mía) có ưu thế hơn thực vật C3 trong điều kiện môi trường nào sau đây? A Nhiệt độ thấp, nồng độ CO2 cao B Ánh sáng yếu, độ ẩm cao C Nhiệt độ cao, cường độ ánh sáng mạnh D Vùng ôn đới, ít ánh sáng Câu 20 Trong quá trình quang hợp ở thực vật, bào quan nào đóng vai trò là nơi thực hiện toàn bộ các phản ứng của pha sáng và pha tối? A Ti thể B Lục lạp C Bộ máy Golgi D Lưới nội chất Câu 21 Trong các nhóm thực vật sau, nhóm nào có năng suất sinh học cao nhất trong điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao? A Nhóm thực vật C3 B Nhóm thực vật C4 C Nhóm thực vật CAM D Nhóm thực vật tầm gửi Câu 22 Đặc điểm nào về giải phẫu lá giúp thực vật C4 thực hiện quang hợp hiệu quả trong điều kiện khắc nghiệt? A Có tế bào bao bó mạch chứa lục lạp B Có khí khổng chỉ mở vào ban đêm C Có lớp cutin rất dày bao phủ D Không có mô giậu Câu 23 Khoảng 90% đến 95% tổng khối lượng chất khô của thực vật có nguồn gốc từ đâu? A Các chất khoáng hấp thụ từ đất B Sản phẩm của quá trình quang hợp C Nước hấp thụ từ rễ D Hợp chất hữu cơ hấp thụ từ môi trường Câu 24 Tại sao lá cây thường có màu xanh lục? A Vì hệ sắc tố hấp thụ mạnh nhất ánh sáng màu xanh lục B Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục và phản xạ nó C Vì màu xanh lục chứa nhiều năng lượng nhất D Vì lục lạp có chứa nhiều carotene Câu 25 Trong canh tác nông nghiệp, biện pháp nào sau đây trực tiếp giúp tăng hiệu quả quang hợp thông qua điều chỉnh ánh sáng? A Bón phân đạm cho cây B Xới đất cho tơi xốp C Trồng cây với mật độ hợp lý D Phun thuốc trừ sâu Trắc nghiệm Sinh học 11 Kết nối bài 2 Trao đổi nước và khoáng ở thực vật Trắc nghiệm Sinh học 11 Kết nối bài 6 Hô hấp ở thực vật