Trắc nghiệm sinh học 11 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm Sinh học 11 Chân trời bài 10 Tuần hoàn ở động vật Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 11 Chân trời bài 10 Tuần hoàn ở động vật Trắc nghiệm Sinh học 11 Chân trời bài 10 Tuần hoàn ở động vật Số câu25Quiz ID43864 Làm bài Câu 1 Hiện tượng xơ vữa động mạch thường do sự tích tụ quá mức của chất nào sau đây trên thành mạch? A Protein và muối khoáng B Cholesterol và các loại lipid C Glucose và Insulin D Hồng cầu và tiểu cầu Câu 2 Trong một chu kì tim của người trưởng thành kéo dài 0,8 giây, thời gian nghỉ ngơi của tâm nhĩ là bao nhiêu? A 0,1 giây B 0,4 giây C 0,7 giây D 0,5 giây Câu 3 Van nhĩ thất trong tim có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự lưu thông máu? A Ngăn máu chảy ngược từ động mạch về tâm thất B Cho phép máu chảy một chiều từ tâm thất lên tâm nhĩ C Ngăn máu chảy ngược từ tâm thất về tâm nhĩ D Giúp máu pha trộn đều giữa hai tâm thất Câu 4 Vì sao những người thường xuyên luyện tập thể dục thể thao lại có nhịp tim lúc nghỉ ngơi thấp hơn người bình thường? A Vì cơ tim của họ bị yếu đi do vận động quá nhiều B Vì thể tích tâm thất tăng và cơ tim khỏe giúp bơm được nhiều máu hơn trong mỗi lần co C Vì nhu cầu oxy của cơ thể họ thấp hơn người bình thường D Vì hệ dẫn truyền tim của họ phát xung điện chậm hơn Câu 5 Khi cơ thể vận động mạnh, nhịp tim tăng lên chủ yếu là do tác động của bộ phận nào trong hệ thần kinh? A Hệ thần kinh đối giao cảm B Hệ thần kinh giao cảm C Vỏ não điều khiển trực tiếp cơ tim D Tủy sống điều khiển phản xạ không điều kiện Câu 6 Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành mạch; trị số huyết áp sẽ thay đổi như thế nào trong hệ mạch? A Tăng dần từ động mạch đến tĩnh mạch B Giảm dần từ động mạch chủ đến tĩnh mạch chủ C Cao nhất ở mao mạch để thuận tiện trao đổi chất D Không thay đổi trong suốt hệ thống mạch máu Câu 7 Cấu tạo tim của nhóm động vật nào sau đây giúp máu đi nuôi cơ thể hoàn toàn không bị pha trộn? A Lưỡng cư và Bò sát (trừ cá sấu) B Cá xương và Lưỡng cư C Chim, Thú và Cá sấu D Tất cả các loài Bò sát Câu 8 Ở cá, hệ tuần hoàn được gọi là hệ tuần hoàn đơn vì lý do nào sau đây? A Máu chỉ đi qua tim một lần trong mỗi chu trình lưu thông B Tim chỉ có một ngăn duy nhất để chứa máu C Chỉ có một loại mạch máu duy nhất trong toàn bộ cơ thể D Máu không thực hiện trao đổi khí tại mang Câu 9 Loại mạch máu nào có thành dày, nhiều sợi đàn hồi để chịu được áp lực máu cao từ tim? A Tĩnh mạch B Mao mạch C Động mạch D Mạch bạch huyết Câu 10 Ưu điểm của hệ tuần hoàn kép so với hệ tuần hoàn đơn là gì? A Làm cho tim đập chậm lại để tiết kiệm năng lượng B Máu đi nuôi cơ thể dưới áp lực cao và chảy nhanh hơn C Giảm bớt khối lượng máu cần thiết cho cơ thể D Giúp máu dễ dàng pha trộn để cân bằng nhiệt độ Câu 11 Chỉ số huyết áp 120/80 mmHg, con số 120 đại diện cho chỉ số nào? A Huyết áp tâm trương khi tim dãn B Huyết áp tâm thu khi tâm thất co C Huyết áp trung bình của cả chu kì tim D Huyết áp đo được tại tĩnh mạch Câu 12 Mạng lưới mao mạch có đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng trao đổi chất là? A Thành mạch gồm nhiều lớp cơ chắc chắn B Thành mạch chỉ gồm một lớp tế bào biểu mô dẹt C Có các van ngăn máu chảy ngược D Đường kính mạch rất lớn để máu chảy nhanh Câu 13 Tại sao vận tốc máu ở mao mạch lại chậm nhất so với động mạch và tĩnh mạch? A Do mao mạch có đường kính từng mạch rất nhỏ B Do tổng tiết diện của hệ thống mao mạch là lớn nhất C Do mao mạch nằm ở xa tim nhất nên áp lực yếu D Do thành mao mạch mỏng gây cản trở dòng chảy Câu 14 Tâm thất trái có thành cơ dày nhất trong các ngăn tim vì lý do nào sau đây? A Để chứa được lượng máu nhiều nhất B Để đẩy máu vào vòng tuần hoàn phổi C Để tạo lực lớn đẩy máu vào vòng tuần hoàn hệ thống (nuôi cơ thể) D Để ngăn máu không chảy ngược về tâm nhĩ trái Câu 15 Hệ tuần hoàn của côn trùng không có chức năng nào sau đây? A Vận chuyển các chất dinh dưỡng đến tế bào B Vận chuyển các hormone trong cơ thể C Vận chuyển khí O2 và CO2 trong hô hấp D Vận chuyển các sản phẩm bài tiết đến cơ quan bài tiết Câu 16 Hormone nào sau đây do tuyến thượng thận tiết ra có tác dụng làm tăng nhịp tim và huyết áp khi cơ thể gặp tình huống khẩn cấp? A Insulin B Adrenaline (Epinephrine) C Thyroxine D Estrogen Câu 17 Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín và máu lưu thông trong mạch với áp lực cao hoặc trung bình? A Thân mềm (trừ mực ống) và chân khớp B Giun đốt, mực ống và động vật có xương sống C Côn trùng, tôm sông và ốc sên D Ruột khoang, giun dẹp và động vật có xương sống Câu 18 Một người có nhịp tim là 75 lần/phút. Thời gian của một chu kì tim ở người này là bao nhiêu? A 0,6 giây B 0,8 giây C 1,0 giây D 1,2 giây Câu 19 Trong hệ tuần hoàn hở, máu được tim bơm vào hệ thống nào trước khi tiếp xúc trực tiếp với các tế bào cơ thể? A Hệ thống mao mạch dày đặc B Động mạch rồi vào khoang cơ thể C Tĩnh mạch rồi vào khoang cơ thể D Mạng lưới bạch huyết Câu 20 Trong hệ tuần hoàn của lưỡng cư, máu đi nuôi cơ thể là? A Máu đỏ tươi hoàn toàn B Máu đỏ thẫm hoàn toàn C Máu pha (do tim chỉ có 3 ngăn) D Máu không chứa sắc tố hô hấp Câu 21 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự vận chuyển máu trong tĩnh mạch về tim ở các phần dưới cơ thể là gì? A Sự co bóp của tâm nhĩ tạo lực hút B Sự co bóp của các cơ quanh thành mạch và van tĩnh mạch C Sức đẩy còn lại từ tâm thất khi co bóp D Áp suất âm trong khoang bụng khi hít vào Câu 22 Ở động vật có vú, máu trong tĩnh mạch phổi có đặc điểm gì? A Nghèo O2, giàu CO2 (máu đỏ thẫm) B Giàu O2, nghèo CO2 (máu đỏ tươi) C Là máu pha trộn giữa O2 và CO2 D Có hàm lượng chất dinh dưỡng cao nhất Câu 23 Sự thay đổi nồng độ chất nào sau đây trong máu sẽ kích thích các receptor hóa học làm tăng nhịp tim? A Nồng độ O2 tăng cao B Nồng độ CO2 tăng và pH giảm C Nồng độ Glucose tăng đột ngột D Nồng độ các ion khoáng giảm mạnh Câu 24 Đặc điểm nào sau đây thuộc về hệ tuần hoàn kín mà hệ tuần hoàn hở không có? A Tim đóng vai trò là cơ quan bơm máu B Máu được lưu thông liên tục trong hệ thống mạch kín C Dịch tuần hoàn có chứa các sắc tố hô hấp D Có sự trao đổi chất trực tiếp giữa máu và tế bào Câu 25 Thứ tự dẫn truyền xung điện trong hệ dẫn truyền tim diễn ra như thế nào? A Nút xoang nhĩ -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Purkinje B Nút nhĩ thất -> Nút xoang nhĩ -> Bó His -> Mạng lưới Purkinje C Bó His -> Nút nhĩ thất -> Nút xoang nhĩ -> Mạng lưới Purkinje D Nút xoang nhĩ -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Purkinje Trắc nghiệm Hóa học 12 Kết nối bài 21: Hợp kim Trắc nghiệm Sinh học 11 Chân trời bài 12 Miễn dịch ở động vật và người