Trắc nghiệm sinh học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài Ôn tập phần 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài Ôn tập phần 2 Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài Ôn tập phần 2 Số câu25Quiz ID19267 Làm bài Câu 1 1. Vai trò chính của capsule (vỏ nhầy) ở một số vi khuẩn là gì? A A. Tăng khả năng di chuyển của vi khuẩn. B B. Giúp vi khuẩn bám dính vào bề mặt hoặc tế bào chủ. C C. Tạo ra độc tố gây bệnh. D D. Lưu trữ vật chất di truyền. Câu 2 2. Động vật nào sau đây thuộc nhóm Bò sát (Reptilia)? A A. Ếch. B B. Cá sấu. C C. Chim bồ câu. D D. Cá heo. Câu 3 3. Đặc điểm nào của giun tròn (Nematoda) giúp chúng thích nghi tốt với đời sống ký sinh? A A. Có khả năng phân đốt. B B. Có khoang cơ thể thật. C C. Có lớp vỏ cuticun dày chống tiêu hóa. D D. Có hệ tuần hoàn. Câu 4 4. Đặc điểm nào của chim giúp chúng thích nghi với đời sống bay lượn? A A. Có tim 3 ngăn. B B. Có nhau thai. C C. Có xương xốp và túi khí. D D. Có da ẩm ướt. Câu 5 5. Ngành Giun đốt (Annelida) có đặc điểm nào tiến hóa hơn so với giun tròn? A A. Cơ thể dẹp và không có khoang cơ thể. B B. Chỉ có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch. C C. Có khoang cơ thể thật và hệ tuần hoàn kín. D D. Chỉ có khả năng sinh sản vô tính. Câu 6 6. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của tất cả các loại tảo? A A. Có khả năng quang hợp. B B. Sống chủ yếu trong môi trường nước. C C. Cấu tạo cơ thể đơn bào hoặc đa bào đơn giản. D D. Có hệ tuần hoàn phát triển. Câu 7 7. Động vật nào sau đây thuộc nhóm Cá có xương (Osteichthyes)? A A. Cá mập. B B. Cá đuối. C C. Cá rô phi. D D. Cá voi. Câu 8 8. Giun dẹp (Platyhelminthes) có đặc điểm nào giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng? A A. Có hệ tuần hoàn kín. B B. Có khoang cơ thể. C C. Cơ thể dẹp, diện tích bề mặt lớn, ruột phân nhánh. D D. Có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch. Câu 9 9. Đặc điểm nào của lưỡng cư giúp chúng sống được cả trên cạn và dưới nước? A A. Có phổi và da trần ẩm ướt. B B. Có bốn chi. C C. Có tim 3 ngăn. D D. Có mang khi còn non. Câu 10 10. Động vật nào sau đây thuộc ngành Chân khớp (Arthropoda)? A A. Sứa. B B. Sao biển. C C. Tôm. D D. Cá chép. Câu 11 11. Đặc điểm nào giúp thực vật có rễ, thân, lá thật sự? A A. Có hệ thống mạch dẫn (mạch gỗ, mạch rây). B B. Sinh sản bằng bào tử. C C. Chỉ sống trong môi trường nước. D D. Có cấu tạo đơn bào. Câu 12 12. Đặc điểm nào của thân mềm (Mollusca) giúp chúng tạo ra vỏ? A A. Có mang. B B. Có chân. C C. Có khối đá hoặc manti. D D. Có hệ thần kinh dạng hạch. Câu 13 13. Quá trình thoát hơi nước ở thực vật diễn ra chủ yếu qua bộ phận nào? A A. Rễ. B B. Thân. C C. Lá (qua khí khổng). D D. Hoa. Câu 14 14. Trong điều kiện yếm khí, vi khuẩn lactic lên men đường để tạo ra sản phẩm gì? A A. Ethanol và CO2. B B. Axetat và H2O. C C. Axit lactic. D D. Butanol. Câu 15 15. Đặc điểm nào của ngành Ruột khoang (Cnidaria) giúp chúng bắt mồi? A A. Có hệ thần kinh dạng lưới. B B. Có gai cảm giác. C C. Có tế bào gai (nematocysts) trên xúc tu. D D. Có khả năng tái sinh. Câu 16 16. Quá trình trao đổi khí ở vi khuẩn hiếu khí diễn ra chủ yếu qua đâu? A A. Qua roi bơi. B B. Qua thành tế bào và màng sinh chất. C C. Qua ti thể. D D. Qua các bào quan chuyên hóa. Câu 17 17. Sự thụ tinh kép ở thực vật có hoa có ý nghĩa gì? A A. Tạo ra hợp tử và nội nhũ. B B. Tạo ra hạt phấn và noãn. C C. Tạo ra quả và hạt. D D. Tạo ra lá mầm. Câu 18 18. Nấm sinh sản vô tính chủ yếu bằng hình thức nào? A A. Bằng bào tử tiếp hợp. B B. Bằng cách phân đôi. C C. Bằng bào tử vô tính (bào tử đính, bào tử túi, bào tử trần). D D. Bằng phân mảnh sợi nấm. Câu 19 19. Động vật đơn bào như trùng roi xanh (Euglena) có khả năng vừa tự dưỡng vừa dị dưỡng là nhờ: A A. Có khả năng nuốt thức ăn. B B. Có lục lạp và khả năng di chuyển tìm thức ăn. C C. Có không bào tiêu hóa. D D. Có nhân tế bào phức tạp. Câu 20 20. Tảo lục có sắc tố nào chủ yếu giúp chúng thực hiện quang hợp? A A. Chỉ có sắc tố carotenoid. B B. Chỉ có sắc tố phycobinin. C C. Diệp lục và carotenoid. D D. Chỉ có sắc tố xantophyl. Câu 21 21. Đặc điểm nào của thú có vú là duy nhất so với các nhóm động vật có xương sống khác? A A. Có tim 4 ngăn. B B. Có nhau thai. C C. Đẻ con và nuôi con bằng sữa. D D. Có hệ thần kinh phát triển. Câu 22 22. Đặc điểm nào của côn trùng giúp chúng di chuyển và bay lượn? A A. Có 8 chân. B B. Có 2 đôi cánh. C C. Có 3 phần cơ thể: đầu, ngực, bụng. D D. Có vỏ kitin. Câu 23 23. Đặc điểm nào của virus làm cho chúng không được coi là sinh vật sống theo quan niệm truyền thống? A A. Chỉ chứa vật chất di truyền là ADN. B B. Có khả năng tự sinh sản độc lập trong môi trường. C C. Có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh. D D. Không có khả năng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng. Câu 24 24. Cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật hạt kín? A A. Dương xỉ. B B. Cây thông. C C. Cây lúa. D D. Rêu. Câu 25 25. Mối quan hệ cộng sinh giữa nấm và rễ cây được gọi là gì? A A. Địa y. B B. Nấm rơm. C C. Nấm rễ (Mycorrhiza). D D. Nấm mốc. Trắc nghiệm công nghệ trồng trọt 10 kết nối tri thức bài 9 Sử dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 10 Liên kết ion