Trắc nghiệm sinh học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 7 Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 7 Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 7 Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực Số câu25Quiz ID19258 Làm bài Câu 1 1. Chức năng của thành tế bào ở tế bào nhân sơ là gì? A A. Tổng hợp năng lượng B B. Bảo vệ và duy trì hình dạng tế bào C C. Vận chuyển các chất qua màng D D. Lưu trữ thông tin di truyền Câu 2 2. Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ nằm chủ yếu ở vùng nào? A A. Trong lưới nội chất B B. Trong không gian giữa màng sinh chất và thành tế bào C C. Trong vùng nhân D D. Trong vùng nguyên nhân (nucleoid) Câu 3 3. Đâu là chức năng của bộ máy Golgi ở tế bào nhân thực? A A. Tổng hợp DNA B B. Chỉnh sửa, đóng gói và vận chuyển protein, lipid C C. Phân giải chất thải D D. Tạo ra không bào Câu 4 4. Lưới nội chất đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào ở tế bào nhân thực? A A. Tổng hợp protein B B. Hô hấp tế bào C C. Tổng hợp lipid và biến đổi protein D D. Phân giải tế bào Câu 5 5. Lysosome có vai trò gì trong tế bào nhân thực? A A. Tổng hợp carbohydrate B B. Phân giải các đại phân tử và bào quan bị hỏng C C. Vận chuyển protein D D. Tạo ra năng lượng Câu 6 6. Quá trình quang hợp ở tế bào thực vật diễn ra ở bào quan nào? A A. Ty thể B B. Lục lạp C C. Lưới nội chất D D. Bộ máy Golgi Câu 7 7. Tại sao tế bào nhân thực có thể thực hiện các chức năng chuyên hóa cao hơn tế bào nhân sơ? A A. Do kích thước lớn hơn B B. Do có nhiều ribosome hơn C C. Do có sự phân chia chức năng rõ ràng giữa các bào quan có màng bao bọc D D. Do vật chất di truyền dạng vòng Câu 8 8. Thành phần nào sau đây KHÔNG có trong tế bào nhân sơ? A A. Màng sinh chất B B. Tế bào chất C C. Nhân D D. Ribosome Câu 9 9. Nhân tế bào ở sinh vật nhân thực có chức năng gì? A A. Tổng hợp lipid B B. Chứa và bảo vệ vật chất di truyền (DNA) C C. Thực hiện hô hấp tế bào D D. Đóng gói và vận chuyển protein Câu 10 10. Tế bào nhân thực có đặc điểm nào nổi bật so với tế bào nhân sơ? A A. Chỉ có một phân tử DNA dạng vòng B B. Có hệ thống nội màng phức tạp C C. Không có bào quan có màng bao bọc D D. Kích thước thường nhỏ hơn Câu 11 11. Trong tế bào nhân sơ, bào quan nào có chức năng tổng hợp protein? A A. Ribosome B B. Lạp thể C C. Lysosome D D. Lưới nội chất Câu 12 12. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG có ở tế bào nhân sơ? A A. Không có hệ thống nội màng B B. Chỉ có một phân tử DNA dạng vòng trần C C. Có các bào quan có màng bao bọc D D. Nhân chưa được bao bọc bởi màng nhân Câu 13 13. Tế bào nhân thực có thể có những loại bào quan nào mà tế bào nhân sơ không có? A A. Ribosome và màng sinh chất B B. Lưới nội chất, bộ Golgi, ty thể, lục lạp C C. Thành tế bào và vùng nguyên nhân D D. Chỉ có ribosome Câu 14 14. Sự khác biệt về cấu trúc màng sinh chất giữa tế bào nhân sơ và nhân thực chủ yếu nằm ở: A A. Thành phần lipid B B. Sự hiện diện của protein màng C C. Tỷ lệ protein và lipid D D. Tất cả các đáp án trên đều đúng Câu 15 15. Cấu trúc nào giúp tế bào nhân sơ di chuyển? A A. Lông B B. Roi C C. Lông và roi D D. Không có cấu trúc nào Câu 16 16. Trong tế bào nhân sơ, làm thế nào để chúng có thể sinh sản nhanh chóng? A A. Thông qua giảm phân B B. Thông qua nguyên phân C C. Thông qua phân đôi D D. Thông qua trao đổi chéo Câu 17 17. Điểm khác biệt về vật chất di truyền giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là gì? A A. Tế bào nhân sơ có DNA dạng sợi thẳng, tế bào nhân thực có DNA dạng vòng B B. Tế bào nhân sơ có DNA trần, tế bào nhân thực có DNA kết hợp protein histone C C. Tế bào nhân sơ chỉ có một nhiễm sắc thể, tế bào nhân thực có nhiều nhiễm sắc thể D D. Tế bào nhân sơ không có DNA, tế bào nhân thực có DNA Câu 18 18. Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào nhân sơ nhưng KHÔNG có ở tế bào thực vật nhân thực? A A. Màng sinh chất B B. Tế bào chất C C. Vùng nguyên nhân D D. Ribosome Câu 19 19. Bào quan nào sau đây có mặt ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? A A. Ty thể B B. Lục lạp C C. Ribosome D D. Trung thể Câu 20 20. Nếu một tế bào bị thiếu hụt nghiêm trọng enzyme lysosome, hậu quả có thể là gì? A A. Không thể tổng hợp protein B B. Không thể thực hiện quang hợp C C. Các chất thải và bào quan hỏng sẽ tích tụ lại D D. Tế bào không thể di chuyển Câu 21 21. Tế bào nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ? A A. Tế bào nấm men B B. Tế bào vi khuẩn E. coli C C. Tế bào gan người D D. Tế bào lá cây Câu 22 22. Ở tế bào thực vật, vai trò của không bào trung tâm là gì? A A. Chứa vật chất di truyền B B. Tổng hợp năng lượng C C. Duy trì áp suất thẩm thấu và chứa chất dự trữ D D. Phân giải các chất độc hại Câu 23 23. Sự khác biệt cơ bản nhất giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực nằm ở đâu? A A. Sự hiện diện của màng sinh chất B B. Sự tồn tại của tế bào chất C C. Cấu trúc vật chất di truyền và sự có mặt của nhân D D. Khả năng phân chia tế bào Câu 24 24. So sánh tỉ lệ thể tích/diện tích bề mặt của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, ta thấy: A A. Tế bào nhân sơ có tỉ lệ cao hơn B B. Tế bào nhân thực có tỉ lệ cao hơn C C. Tỉ lệ này bằng nhau D D. Không có sự khác biệt Câu 25 25. Bào quan nào chịu trách nhiệm chính trong việc sản xuất năng lượng (ATP) cho tế bào nhân thực? A A. Nhân B B. Lysosome C C. Ty thể D D. Không bào Trắc nghiệm Công nghệ 10 trồng trọt kết nối tri thức kì II Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều bài 1 Nhập môn hóa học