Trắc nghiệm sinh học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 6 Các phân tử sinh học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 6 Các phân tử sinh học Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 6 Các phân tử sinh học Số câu25Quiz ID19257 Làm bài Câu 1 1. Quá trình nào làm cho protein mất đi cấu trúc không gian ba chiều và mất chức năng sinh học? A A. Thủy phân B B. Biến tính C C. Tổng hợp D D. Phân giải Câu 2 2. Sự khác biệt cơ bản giữa ADN và ARN là: A A. ADN là đường đơn, ARN là đường đôi. B B. ADN có mạch kép, ARN có mạch đơn; ADN dùng T, ARN dùng U. C C. ADN chỉ có ở nhân, ARN chỉ có ở tế bào chất. D D. ADN là protein, ARN là lipid. Câu 3 3. Loại lipid nào có vai trò quan trọng trong việc tổng hợp hormone steroid và vitamin D? A A. Phospholipid B B. Triglyceride C C. Steroid D D. Sáp Câu 4 4. Liên kết hóa học chủ yếu giữ các đơn phân amino acid trong chuỗi polypeptide là: A A. Liên kết hydro B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết peptide D D. Liên kết ion Câu 5 5. Loại đường nào là thành phần chính của ARN thông tin (mARN)? A A. Deoxyribose B B. Ribose C C. Glucose D D. Fructose Câu 6 6. Một phân tử monosaccharide có công thức chung là (CH2O)n. Nếu n=5, đó là loại đường gì? A A. Hexose B B. Pentose C C. Triose D D. Heptose Câu 7 7. Phân tử lipid nào là thành phần chính của màng sinh chất, có khả năng tạo lớp kép kỵ nước? A A. Steroid B B. Phospholipid C C. Triglyceride D D. Sáp Câu 8 8. Enzyme là loại phân tử sinh học nào? A A. Carbohydrate B B. Lipid C C. Protein D D. Nucleic acid Câu 9 9. Sự khác biệt chính giữa đường đơn và đường đôi là gì? A A. Đường đôi có vị ngọt hơn đường đơn. B B. Đường đôi được tạo thành từ hai đơn vị đường đơn liên kết với nhau. C C. Đường đơn không tan trong nước, còn đường đôi tan. D D. Đường đơn chỉ có ở thực vật, đường đôi chỉ có ở động vật. Câu 10 10. Đơn phân cấu tạo nên các phân tử protein là: A A. Nucleotide B B. Amino acid C C. Monosaccharide D D. Acid béo Câu 11 11. Phân tử nào có vai trò vận chuyển axit béo và glycerol vào trong tế bào hoặc tham gia vào quá trình hấp thu chất béo? A A. Albumin B B. Chylomicron C C. Hemoglobin D D. Insulin Câu 12 12. Đơn phân cấu tạo nên các phân tử carbohydrate phức tạp như tinh bột và glycogen là gì? A A. Nucleotide B B. Amino acid C C. Acid béo và glycerol D D. Monosaccharide Câu 13 13. Các loại vitamin tan trong dầu như A, D, E, K thuộc nhóm phân tử sinh học nào? A A. Carbohydrate B B. Lipid C C. Protein D D. Acid nucleic Câu 14 14. Phân tử nào là thành phần chính của ADN và có chức năng vận chuyển thông tin di truyền từ nhân đến ribôxôm? A A. ARN thông tin (mARN) B B. ARN vận chuyển (tARN) C C. ARN ribôxôm (rARN) D D. ADN Câu 15 15. Peptide là gì? A A. Là một loại carbohydrate đơn giản. B B. Là một phân tử lipid phức tạp. C C. Là chuỗi ngắn các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide. D D. Là một loại acid nucleic. Câu 16 16. Trong các loại acid nucleic, loại nào có vai trò trực tiếp trong việc tổng hợp protein theo khuôn mẫu của ADN? A A. ADN B B. ADN mạch kép C C. ARN thông tin (mARN) D D. ARN vận chuyển (tARN) Câu 17 17. Phân tử nào đóng vai trò là đơn vị năng lượng trực tiếp cho mọi hoạt động sống của tế bào? A A. Glucose B B. ATP C C. ADN D D. Hemoglobin Câu 18 18. Trong cấu trúc của phân tử ADN, nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ là: A A. A liên kết với G, T liên kết với C B B. A liên kết với T, G liên kết với C C C. A liên kết với C, T liên kết với G D D. A liên kết với A, T liên kết với T Câu 19 19. Trong các loại phân tử sinh học, loại nào đóng vai trò chính trong việc cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào? A A. Protein B B. Lipid C C. Carbohydrate D D. Acid nucleic Câu 20 20. Nhóm chức hóa học đặc trưng cho các amino acid là: A A. Nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm hydroxyl (-OH) B B. Nhóm amino (-NH2) và nhóm carboxyl (-COOH) C C. Nhóm hydroxyl (-OH) và nhóm aldehyde (-CHO) D D. Nhóm amino (-NH2) và nhóm aldehyde (-CHO) Câu 21 21. Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng chính của protein? A A. Xúc tác phản ứng sinh hóa B B. Vận chuyển các chất C C. Dự trữ năng lượng dài hạn D D. Cấu tạo tế bào và cơ thể Câu 22 22. Phân tử nào mang thông tin di truyền của sinh vật, quy định các đặc điểm di truyền? A A. ATP B B. ADN C C. Lipid D D. Enzyme Câu 23 23. Trong quá trình phiên mã, thông tin di truyền từ một đoạn ADN được sao chép sang phân tử nào? A A. ARN vận chuyển (tARN) B B. ARN ribôxôm (rARN) C C. ARN thông tin (mARN) D D. ADN mạch kép Câu 24 24. Chức năng chính của protein trong cơ thể sống bao gồm: A A. Cung cấp năng lượng dự trữ B B. Vận chuyển oxy và tham gia cấu trúc C C. Mang thông tin di truyền D D. Xúc tác cho các phản ứng hóa học Câu 25 25. Chức năng chính của triglyceride trong cơ thể là gì? A A. Vận chuyển tín hiệu B B. Cung cấp năng lượng dự trữ C C. Cấu tạo màng tế bào D D. Tham gia vào quá trình miễn dịch Trắc nghiệm Công nghệ 10 trồng trọt kết nối tri thức kì I Trắc nghiệm Hóa học 10 cánh diều kì II