Trắc nghiệm sinh học 10 cánh diềuTrắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 19 Quá trình tổng hợp, phân giải ở vi sinh vật và ứng dụng Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 19 Quá trình tổng hợp, phân giải ở vi sinh vật và ứng dụng Trắc nghiệm Sinh học 10 Cánh diều Bài 19 Quá trình tổng hợp, phân giải ở vi sinh vật và ứng dụng Số câu25Quiz ID19270 Làm bài Câu 1 1. Quá trình tổng hợp vitamin B12 ở vi khuẩn thuộc loại quá trình trao đổi chất nào? A A. Dị hóa B B. Đồng hóa C C. Phân giải D D. Quang hợp Câu 2 2. Việc sử dụng vi sinh vật để làm sạch môi trường ô nhiễm (ví dụ: dầu loang) dựa trên khả năng nào của chúng? A A. Khả năng quang hợp B B. Khả năng tổng hợp protein C C. Khả năng phân giải các chất hữu cơ phức tạp D D. Khả năng lên men đường Câu 3 3. Trong công nghệ sinh học, enzyme cellulase do vi sinh vật sản xuất được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào? A A. Sản xuất nước tương B B. Sản xuất bánh mì C C. Xử lý rác thải hữu cơ D D. Sản xuất sữa chua Câu 4 4. Vi sinh vật có vai trò trong quá trình chuyển hóa nitơ trong đất, ví dụ như vi khuẩn phản nitrat hóa, chúng có chức năng gì? A A. Biến đổi nitơ khí quyển thành amoniac B B. Biến đổi amoniac thành nitơ phân tử C C. Biến đổi nitơ phân tử thành amoniac D D. Biến đổi nitrat thành nitrit Câu 5 5. Vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose trong bã mía để sản xuất thức ăn chăn nuôi, quá trình này thuộc loại quá trình trao đổi chất nào? A A. Đồng hóa B B. Dị hóa C C. Quang hợp D D. Tổng hợp protein Câu 6 6. Trong sản xuất kháng sinh, vi sinh vật thường được khai thác để tổng hợp các chất có hoạt tính sinh học. Đây là ứng dụng của quá trình nào? A A. Quá trình dị hóa B B. Quá trình phân giải C C. Quá trình tổng hợp các chất thứ cấp D D. Quá trình quang hợp Câu 7 7. Vi sinh vật có khả năng chuyển hóa khí amoniac (NH3) thành axit nitric (HNO3) là loại vi khuẩn nào? A A. Vi khuẩn phản nitrat hóa B B. Vi khuẩn nitrat hóa C C. Vi khuẩn cố định nitơ D D. Vi khuẩn khử nitrat Câu 8 8. Trong quá trình sản xuất thuốc kháng sinh Penicillin, nấm mốc Penicillium được nuôi cấy để tổng hợp Penicillin. Đây là ứng dụng của quá trình nào? A A. Quá trình phân giải B B. Quá trình dị hóa C C. Quá trình tổng hợp các hợp chất có hoạt tính sinh học D D. Quá trình hô hấp Câu 9 9. Vi sinh vật phân giải đóng vai trò quan trọng trong chu trình chuyển hóa các nguyên tố trong tự nhiên, ví dụ như chu trình nào sau đây? A A. Chu trình cacbon và chu trình nitơ B B. Chu trình nước C C. Chu trình oxy D D. Chu trình ánh sáng Câu 10 10. Quá trình phân giải protein bởi enzyme protease của vi sinh vật có vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào? A A. Sản xuất sữa chua B B. Sản xuất vaccine C C. Sản xuất thuốc kháng sinh D D. Sản xuất phân bón Câu 11 11. Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất vô cơ đơn giản, đồng thời giải phóng năng lượng gọi là gì? A A. Đồng hóa B B. Hô hấp tế bào C C. Quang hợp D D. Dị hóa Câu 12 12. Vi khuẩn cố định nitơ có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguồn nitơ cho thực vật bằng cách chuyển hóa gì? A A. Chuyển hóa amoniac thành nitrat B B. Chuyển hóa nitơ phân tử thành amoniac C C. Chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử D D. Chuyển hóa nitrit thành nitrat Câu 13 13. Vi khuẩn có khả năng phân giải các chất béo thành axit béo và glycerol được gọi chung là nhóm vi sinh vật nào? A A. Vi khuẩn quang hợp B B. Vi khuẩn phân giải carbohydrate C C. Vi khuẩn lipolytic D D. Vi khuẩn proteinolytic Câu 14 14. Loại vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ? A A. Vi khuẩn nitrat hóa B B. Vi khuẩn lactic C C. Vi khuẩn lam D D. Vi khuẩn khử nitrat Câu 15 15. Quá trình tổng hợp ATP từ năng lượng hóa học của các hợp chất hữu cơ không có oxy được gọi là gì? A A. Quang hợp B B. Hô hấp hiếu khí C C. Lên men D D. Tổng hợp carbohydrate Câu 16 16. Phân biệt quá trình hô hấp hiếu khí và lên men ở vi sinh vật, điểm khác biệt cơ bản nhất là gì? A A. Sản phẩm cuối cùng B B. Sự có mặt của oxy C C. Nguồn năng lượng sử dụng D D. Tốc độ tổng hợp ATP Câu 17 17. Ứng dụng nào sau đây của vi sinh vật có liên quan trực tiếp đến quá trình tổng hợp các axit amin? A A. Sản xuất kháng sinh B B. Sản xuất vitamin C C. Sản xuất bột ngọt (mì chính) D D. Sản xuất enzyme Câu 18 18. Quá trình tổng hợp axit nucleic (DNA, RNA) ở vi sinh vật thuộc loại quá trình trao đổi chất nào? A A. Dị hóa B B. Đồng hóa C C. Quang hợp D D. Hô hấp Câu 19 19. Trong các ứng dụng của vi sinh vật, việc sử dụng nấm men để sản xuất rượu vang dựa trên khả năng nào của chúng? A A. Khả năng quang hợp B B. Khả năng lên men đường C C. Khả năng cố định nitơ D D. Khả năng phân giải protein Câu 20 20. Vi khuẩn lactic có khả năng chuyển hóa đường lactose thành axit lactic. Đây là ví dụ điển hình cho loại quá trình nào ở vi sinh vật? A A. Quá trình tổng hợp protein B B. Quá trình phân giải đường C C. Quá trình quang hợp D D. Quá trình tổng hợp lipid Câu 21 21. Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất vô cơ đơn giản ở vi sinh vật được gọi chung là gì? A A. Quá trình dị hóa B B. Quá trình đồng hóa C C. Quá trình phân giải D D. Quá trình trao đổi chất Câu 22 22. Vi khuẩn có khả năng sử dụng năng lượng hóa học từ quá trình oxi hóa các hợp chất vô cơ để tổng hợp chất hữu cơ được gọi là nhóm vi sinh vật nào? A A. Vi sinh vật quang tự dưỡng B B. Vi sinh vật hóa tự dưỡng C C. Vi sinh vật quang dị dưỡng D D. Vi sinh vật hóa dị dưỡng Câu 23 23. Vi khuẩn có khả năng chuyển hóa lưu huỳnh từ dạng H2S thành SO4^2- thuộc nhóm vi sinh vật nào? A A. Vi khuẩn quang tự dưỡng B B. Vi khuẩn hóa tự dưỡng C C. Vi khuẩn quang dị dưỡng D D. Vi khuẩn dị dưỡng Câu 24 24. Trong sản xuất vaccine, vi sinh vật thường được nuôi cấy để tạo ra kháng nguyên. Quá trình này chủ yếu dựa vào khả năng nào của vi sinh vật? A A. Khả năng phân giải B B. Khả năng tổng hợp C C. Khả năng dị hóa D D. Khả năng quang hợp Câu 25 25. Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các sản phẩm đơn giản hơn trong điều kiện không có oxy được gọi là gì? A A. Hô hấp hiếu khí B B. Quang hợp C C. Lên men D D. Tổng hợp protein Trắc nghiệm công nghệ trồng trọt kết nối tri thức Bài 13 Nhân giống cây trồng Trắc nghiệm Hoá học 10 Cánh diều Bài 13 Phản ứng oxi hóa – khử