Trắc nghiệm Quốc phòng an ninh 12 cánh diềuTrắc nghiệm Quốc phòng và an ninh 12 Cánh diều bài 2: Tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Quốc phòng và an ninh 12 Cánh diều bài 2: Tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam Trắc nghiệm Quốc phòng và an ninh 12 Cánh diều bài 2: Tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam Số câu25Quiz ID40793 Làm bài Câu 1 Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây? A Lực lượng thường trực và Lực lượng dự bị động viên B Lực lượng an ninh và Lực lượng cảnh sát C Lực lượng bộ đội biên phòng và Lực lượng dân quân tự vệ D Lực lượng cảnh sát biển và Lực lượng kiểm ngư Câu 2 Đơn vị nào trực thuộc Bộ Quốc phòng, có nhiệm vụ tác chiến trên không gian mạng? A Cục Công nghệ thông tin B Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng (Binh chủng 86) C Tổng cục Tình báo D Binh chủng Thông tin liên lạc Câu 3 Cơ quan nào giữ vai trò lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt đối với Quân đội nhân dân và Công an nhân dân Việt Nam? A Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam B Đảng Cộng sản Việt Nam C Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam D Bộ Quốc phòng và Bộ Công an Câu 4 Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày nào? A Ngày 19 tháng 8 B Ngày 22 tháng 12 C Ngày 30 tháng 4 D Ngày 2 tháng 9 Câu 5 Bộ đội Biên phòng có chức năng nào sau đây là chủ yếu? A Quản lý, bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới quốc gia B Tác chiến phòng không bảo vệ vùng trời thủ đô C Nghiên cứu và sản xuất các loại vũ khí công nghệ cao D Thực hiện công tác cứu hộ cứu nạn trên biển quốc tế Câu 6 Theo Luật Quốc phòng năm 2018, Quân đội nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của yếu tố nào sau đây? A Lực lượng vũ trang nhân dân trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng B Lực lượng an ninh nhân dân trong giữ gìn trật tự an toàn xã hội C Lực lượng dân quân tự vệ tại các địa phương biên giới D Lực lượng dự bị động viên tại các cơ quan hành chính nhà nước Câu 7 Quân chủng nào sau đây KHÔNG thuộc cơ cấu tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam? A Quân chủng Hải quân B Quân chủng Phòng không - Không quân C Quân chủng Lục quân D Quân chủng Cảnh vệ Câu 8 Thành phần nào sau đây thuộc Lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân Việt Nam? A Lực lượng dân quân tự vệ nòng cốt B Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương C Quân nhân dự bị đã sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên D Toàn bộ thanh niên trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự Câu 9 Cơ quan nào có chức năng tham mưu chiến lược về quân sự, quốc phòng và trực tiếp chỉ huy Quân đội nhân dân Việt Nam? A Tổng cục Chính trị B Bộ Tổng Tham mưu C Tổng cục Hậu cần D Tổng cục Kỹ thuật Câu 10 Chức năng nào sau đây là một trong ba chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam? A Lực lượng sản xuất chính của nền kinh tế quốc gia B Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất C Lực lượng duy nhất bảo đảm an ninh chính trị nội bộ D Cơ quan lập pháp cao nhất trong lĩnh vực quân sự Câu 11 Cơ quan nào thuộc Bộ Quốc phòng có nhiệm vụ bảo đảm vũ khí, trang bị kỹ thuật cho toàn quân? A Tổng cục Hậu cần B Tổng cục Kỹ thuật C Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng D Tổng cục Tình báo quốc phòng Câu 12 Lực lượng nào thuộc Quân đội nhân dân Việt Nam thực thi pháp luật trên biển và thềm lục địa? A Quân chủng Hải quân B Cảnh sát biển Việt Nam C Lực lượng Kiểm ngư D Hải quan cửa khẩu Câu 13 Ngày truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào? A Ngày 22 tháng 12 B Ngày 19 tháng 8 C Ngày 27 tháng 7 D Ngày 15 tháng 5 Câu 14 Lực lượng Dự bị động viên của Quân đội nhân dân Việt Nam gồm những đối tượng nào? A Học sinh, sinh viên đang theo học tại các trường đại học B Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị đã được đăng ký, sắp xếp C Mọi công dân nam từ 18 đến 45 tuổi không tham gia quân đội D Cán bộ, công chức đang công tác tại các cơ quan nhà nước Câu 15 Hệ thống cấp bậc hàm của hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân gồm những cấp nào? A Hạ sĩ, Trung sĩ, Thượng sĩ, Chiến sĩ bậc 1, Chiến sĩ bậc 2 B Thượng sĩ, Trung sĩ, Hạ sĩ, Binh nhất, Binh nhì C Chuẩn úy, Thượng sĩ, Trung sĩ, Hạ sĩ, Binh nhất D Thiếu úy, Thượng sĩ, Trung sĩ, Hạ sĩ, Binh nhì Câu 16 Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam được phân chia thành mấy cấp hành chính? A Hai cấp: Bộ và Tỉnh B Ba cấp: Bộ, Tỉnh, Huyện C Bốn cấp: Bộ, Tỉnh, Huyện, Xã D Năm cấp: Bộ, Vùng, Tỉnh, Huyện, Xã Câu 17 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tính chất của Công an nhân dân Việt Nam? A Chỉ mang tính chất vũ trang chiến đấu đơn thuần B Là lực lượng vũ trang nhân dân, làm nòng cốt trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia C Chỉ hoạt động trong thời chiến để hỗ trợ quân đội D Là lực lượng dân sự có vũ trang nhẹ tại các đô thị Câu 18 Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam đảm nhiệm chức năng nào sau đây? A Chỉ huy các chiến dịch tác chiến phối hợp binh chủng B Quản lý và bảo đảm trang bị kỹ thuật vũ khí C Đảm nhận công tác Đảng, công tác chính trị trong Quân đội D Đảm bảo công tác hậu cần và tài chính quân đội Câu 19 Quân đoàn trong Quân đội nhân dân Việt Nam được hiểu là gì? A Đơn vị tác chiến chiến lược tổ chức theo vùng lãnh thổ B Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch - chiến thuật, là binh đoàn chủ lực cơ động C Đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống tổ chức của quân đội D Tổ chức chuyên trách về hậu cần và kỹ thuật cho toàn quân Câu 20 Lực lượng nào trong Công an nhân dân có nhiệm vụ nòng cốt trong đấu tranh phòng, chống tội phạm, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội? A Lực lượng An ninh nhân dân B Lực lượng Cảnh sát nhân dân C Lực lượng Tình báo công an D Lực lượng Cảnh vệ công an Câu 21 Cấp bậc hàm cao nhất của sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam là gì? A Thượng tướng B Đại tướng C Trung tướng D Thiếu tướng Câu 22 Đơn vị nào sau đây được tổ chức theo địa bàn lãnh thổ chiến lược, trực thuộc Bộ Quốc phòng? A Quân chủng B Quân đoàn C Quân khu D Binh chủng Câu 23 Bộ Công an có nhiệm vụ nào sau đây trong quản lý nhà nước? A Quản lý nhà nước về lĩnh vực quốc phòng toàn dân B Quản lý nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội C Quản lý nhà nước về giáo dục đào tạo và y tế cộng đồng D Quản lý các hoạt động đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế Câu 24 Nhiệm vụ chính của Lực lượng An ninh nhân dân là gì? A Đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm về kinh tế và ma túy B Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu xâm phạm an ninh quốc gia C Bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ và đường thủy D Thực hiện công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Câu 25 Ai là người giữ chức vụ Thống lĩnh các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam? A Tổng Bí thư B Chủ tịch nước C Thủ tướng Chính phủ D Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Trắc nghiệm Quốc phòng và an ninh 12 Cánh diều bài 1: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa sau năm 1975 Trắc nghiệm ôn tập Lịch sử 11 Chân trời sáng tạo giữa học kì 1