Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quản trị chiến lượcTrắc nghiệm Quản trị chiến lược – Chương 4 Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Quản trị chiến lược – Chương 4 Trắc nghiệm Quản trị chiến lược – Chương 4 Số câu25Quiz ID39311 Làm bài Câu 1 Chiến lược hội nhập dọc phía sau nhằm mục đích gì A Tự chủ nguồn nguyên liệu đầu vào B Mở rộng hệ thống đại lý bán lẻ C Thâu tóm đối thủ cạnh tranh trực tiếp D Đầu tư vào quảng cáo truyền thông Câu 2 Rào cản gia nhập ngành cao thường được tạo ra bởi yếu tố nào A Sự trung thành của khách hàng và tính kinh tế quy mô B Nguồn nhân lực giá rẻ sẵn có C Công nghệ lỗi thời phổ biến D Chi phí logistics thấp Câu 3 Tại sao chiến lược kinh doanh cần sự nhất quán A Để tránh xung đột giữa các bộ phận B Để làm cho nhân viên khó làm việc C Để không phải thay đổi chiến lược D Để tiết kiệm chi phí văn phòng Câu 4 Cái nào sau đây là thành phần thuộc môi trường nội bộ doanh nghiệp A Chính sách pháp luật của nhà nước B Văn hóa tổ chức và năng lực quản lý C Xu hướng tiêu dùng toàn cầu D Tình hình kinh tế vĩ mô Câu 5 Sản phẩm thay thế trong mô hình của Porter gây ra áp lực gì cho doanh nghiệp A Áp lực tăng giá bán sản phẩm B Đặt ra giới hạn về giá bán và thị phần C Tăng cường nhu cầu cho sản phẩm chính D Cải thiện lòng trung thành của khách hàng Câu 6 Khái niệm 'năng lực cốt lõi' của Hamel và Prahalad ám chỉ điều gì A Các tài sản hữu hình như máy móc B Sự kết hợp các kỹ năng và công nghệ tạo nên giá trị độc đáo C Khả năng vay vốn lớn của doanh nghiệp D Số lượng nhân viên đông đảo Câu 7 Tại sao việc phân tích đối thủ cạnh tranh lại quan trọng trong quản trị chiến lược A Để biết được chiến lược và phản ứng của họ B Để thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài C Để yêu cầu họ giảm giá thành sản phẩm D Để sao chép toàn bộ bộ máy nhân sự Câu 8 Trong quản trị chiến lược, tầm nhìn doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào A Chúng ta làm gì hàng ngày B Chúng ta muốn trở thành gì trong tương lai C Lợi nhuận quý này là bao nhiêu D Ai là cổ đông chính của công ty Câu 9 Chiến lược dẫn đầu về chi phí thường đòi hỏi doanh nghiệp phải làm gì A Tăng tối đa chi phí quảng cáo B Duy trì hiệu quả sản xuất và tối ưu hóa chi phí C Cá nhân hóa sản phẩm cho từng khách hàng D Sử dụng nguyên liệu cao cấp nhất Câu 10 Khi doanh nghiệp quyết định đa dạng hóa sản phẩm để giảm thiểu rủi ro, đây là ví dụ của chiến lược nào A Chiến lược tăng trưởng B Chiến lược cắt giảm chi phí C Chiến lược tập trung hóa D Chiến lược ổn định Câu 11 Chiến lược tập trung hướng tới đối tượng khách hàng nào A Toàn bộ thị trường đại chúng B Một phân khúc thị trường hẹp hoặc khu vực địa lý cụ thể C Khách hàng quốc tế ở mọi quốc gia D Đối tác cung ứng vật liệu chính Câu 12 Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô (PESTEL) A Đối thủ cạnh tranh trực tiếp B Tình hình biến động của tỷ giá hối đoái C Năng lực của nhà cung cấp D Khách hàng mua hàng thường xuyên Câu 13 Việc liên minh chiến lược giữa các doanh nghiệp nhằm mục đích chính là gì A Chia sẻ rủi ro và tận dụng nguồn lực chung B Loại bỏ hoàn toàn cạnh tranh trên thị trường C Giảm bớt sự giám sát của cơ quan quản lý D Chuyển toàn bộ trách nhiệm pháp lý cho đối tác Câu 14 Chiến lược tăng trưởng bằng cách xâm nhập thị trường tập trung vào việc gì A Tăng thị phần tại thị trường hiện tại B Phát triển dòng sản phẩm hoàn toàn mới C Chuyển sang lĩnh vực kinh doanh khác D Giảm bớt hoạt động tiếp thị Câu 15 Mục đích chính của việc phân tích môi trường bên ngoài trong quản trị chiến lược là để làm gì A Nhận diện các cơ hội và đe dọa B Xác định cấu trúc lương thưởng C Đánh giá hiệu suất nhân viên D Tối ưu hóa quy trình sản xuất nội bộ Câu 16 Đánh giá chiến lược là giai đoạn cuối cùng trong quản trị chiến lược nhằm mục đích gì A Kiểm tra xem mục tiêu đã đạt được chưa và điều chỉnh B Thưởng tiền cho nhân viên xuất sắc C Xóa bỏ các phòng ban không hiệu quả D Báo cáo với cổ đông để chia cổ tức Câu 17 Chiến lược tập trung vào thị trường ngách phù hợp nhất với doanh nghiệp nào A Doanh nghiệp lớn không có đối thủ B Doanh nghiệp có nguồn lực giới hạn muốn chuyên môn hóa C Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa thiết yếu D Doanh nghiệp có chuỗi cung ứng toàn cầu Câu 18 Theo quan điểm phổ biến về quản trị chiến lược, bước đầu tiên trong quá trình xây dựng chiến lược là gì A Xác định các phương án chiến lược B Xác định sứ mệnh và mục tiêu tổ chức C Triển khai thực thi chiến lược D Đánh giá hiệu quả kinh doanh Câu 19 Theo mô hình năm lực lượng của Porter, quyền lực của nhà cung cấp tăng lên khi nào A Có rất nhiều nhà cung cấp thay thế B Số lượng nhà cung cấp ít và sản phẩm đặc thù C Nhu cầu thị trường giảm sút mạnh D Doanh nghiệp có nhiều lựa chọn đầu vào Câu 20 Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm nhằm mục đích gì A Cạnh tranh bằng cách giảm giá bán tối đa B Tạo ra các giá trị độc đáo được khách hàng chấp nhận C Tăng cường kiểm soát chi phí vận hành D Loại bỏ hoàn toàn các đối thủ cạnh tranh mới Câu 21 Mục đích của việc phân tích chuỗi giá trị là gì A Nhận diện nơi tạo ra giá trị gia tăng và chi phí B Tính toán lương của nhân viên C Dự báo thời tiết cho sản xuất D Tìm kiếm đối tác truyền thông Câu 22 Chu kỳ sống của sản phẩm ảnh hưởng như thế nào đến chiến lược A Không ảnh hưởng đến chiến lược B Buộc doanh nghiệp thay đổi chiến lược theo từng giai đoạn C Chỉ ảnh hưởng đến giá bán D Chỉ quyết định quy mô sản xuất Câu 23 Lợi thế cạnh tranh dựa trên sự khác biệt hóa đòi hỏi điều gì A Sản phẩm phải có giá rẻ nhất thị trường B Doanh nghiệp phải sáng tạo và đầu tư vào giá trị khách hàng C Sản phẩm phải giống hệt đối thủ D Hạn chế tối đa các chi nhánh bán hàng Câu 24 Lợi thế cạnh tranh bền vững thường xuất phát từ nguồn lực nào sau đây A Tài sản vật chất dễ dàng mua sắm B Năng lực cốt lõi khó sao chép C Nguồn nguyên liệu thô sẵn có D Vốn vay ngân hàng ngắn hạn Câu 25 Phân tích SWOT là công cụ nhằm mục đích gì trong quản trị chiến lược A Đánh giá kỹ năng lãnh đạo của giám đốc B So sánh doanh thu với các đối thủ cạnh tranh C Kết hợp phân tích môi trường bên trong và bên ngoài để đưa ra định hướng D Tính toán chi phí cơ hội của dự án Trắc nghiệm Quản trị chiến lược – Chương 3 Trắc nghiệm Quản trị chiến lược – Chương 5