Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Pháp Luật Đại CươngTrắc nghiệm Pháp luật đại cương UTE Đăng vào 3 Tháng 5, 2026 bởi admin Trắc nghiệm Pháp luật đại cương UTE Trắc nghiệm Pháp luật đại cương UTE Số câu25Quiz ID37205 Làm bài Câu 1 Hình thức thực hiện pháp luật nào mà trong đó các chủ thể thực hiện những hành vi mà pháp luật cho phép? A Tuân thủ pháp luật B Thi hành pháp luật C Sử dụng pháp luật D Áp dụng pháp luật Câu 2 Quyền sở hữu bao gồm những quyền năng nào sau đây? A Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt B Quyền cho thuê, quyền vay mượn, quyền thế chấp C Quyền sử dụng, quyền quản lý, quyền khai thác D Quyền sở hữu, quyền quản trị, quyền giám sát Câu 3 Độ tuổi nào dưới đây, công dân Việt Nam phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm? A Từ đủ 14 tuổi trở lên B Từ đủ 16 tuổi trở lên C Từ đủ 18 tuổi trở lên D Từ đủ 20 tuổi trở lên Câu 4 Cơ quan nào có quyền xét xử tại Việt Nam? A Viện kiểm sát nhân dân B Tòa án nhân dân C Cơ quan điều tra D Bộ Tư pháp Câu 5 Người có năng lực trách nhiệm hình sự là người như thế nào? A Người có nhận thức đầy đủ về hành vi của mình B Người đạt độ tuổi luật định và không mắc bệnh làm mất khả năng nhận thức C Người đã trưởng thành về thể chất D Người có trình độ học vấn từ cấp 3 trở lên Câu 6 Theo lý luận nhà nước và pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam là gì? A Nghị định của Chính phủ B Thông tư của Bộ trưởng C Hiến pháp D Luật do Quốc hội ban hành Câu 7 Trong hệ thống pháp luật, văn bản nào có hiệu lực thấp hơn Hiến pháp nhưng cao hơn Nghị định? A Thông tư B Quyết định của Thủ tướng C Luật, Nghị quyết của Quốc hội D Văn bản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Câu 8 Hình phạt cao nhất trong hệ thống hình phạt của pháp luật hình sự Việt Nam là gì? A Tù chung thân B Tử hình C Phạt tiền D Cải tạo không giam giữ Câu 9 Tài sản nào sau đây là bất động sản theo Bộ luật Dân sự? A Ô tô B Quyền sử dụng đất C Cổ phiếu D Vàng Câu 10 Chủ thể có thẩm quyền ban hành Nghị định là ai? A Quốc hội B Chính phủ C Chủ tịch nước D Bộ trưởng Câu 11 Khi xảy ra tranh chấp lao động, các bên không được thực hiện hành vi nào sau đây? A Hòa giải B Đình công trái quy định pháp luật C Thương lượng D Khởi kiện ra tòa Câu 12 Chủ thể nào sau đây có năng lực pháp luật hành chính? A Chỉ là cá nhân B Chỉ là cơ quan nhà nước C Cá nhân và tổ chức D Chỉ là các doanh nghiệp Câu 13 Pháp luật là gì? A Hệ thống các quy tắc xử sự do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận B Tập hợp các phong tục tập quán của xã hội C Các quy tắc đạo đức được mọi người tuân theo D Ý chí của cá nhân đứng đầu nhà nước Câu 14 Hợp đồng dân sự vô hiệu khi nào? A Khi các bên có thỏa thuận bằng miệng B Khi vi phạm điều cấm của luật hoặc trái đạo đức xã hội C Khi giá trị hợp đồng quá lớn D Khi một bên muốn thay đổi ý định Câu 15 Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban hành Luật tại Việt Nam? A Chính phủ B Quốc hội C Tòa án nhân dân tối cao D Viện kiểm sát nhân dân tối cao Câu 16 Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự thông thường là bao lâu kể từ ngày người có quyền biết quyền của mình bị xâm phạm? A 01 năm B 02 năm C 03 năm D 05 năm Câu 17 Đặc trưng nào sau đây là đặc điểm cơ bản nhất của nhà nước? A Có dân cư và lãnh thổ B Có quyền lực công cộng đặc biệt C Có văn hóa chung D Có ngôn ngữ riêng Câu 18 Đối tượng điều chỉnh của Luật Dân sự là gì? A Các quan hệ xã hội về tài sản và nhân thân B Các quan hệ về quản lý nhà nước C Các quan hệ về tội phạm và hình phạt D Các quan hệ về tuyển dụng lao động Câu 19 Nguyên tắc suy đoán vô tội trong tố tụng hình sự nghĩa là gì? A Người bị buộc tội phải tự chứng minh mình vô tội B Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh bằng bản án C Tòa án có quyền kết tội dựa trên sự nghi ngờ D Mọi nghi phạm đều bị coi là có tội trước khi ra tòa Câu 20 Quan hệ pháp luật là gì? A Là quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh B Là quan hệ xã hội được đạo đức điều chỉnh C Là quan hệ xã hội phát sinh giữa các cá nhân D Là quan hệ xã hội mang tính chất tự nguyện Câu 21 Pháp nhân là gì? A Tổ chức không có tư cách pháp lý B Tổ chức có cơ cấu chặt chẽ, có tài sản độc lập và nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật C Nhóm người cùng góp vốn kinh doanh D Cá nhân có hộ khẩu thường trú Câu 22 Cấu trúc của một quy phạm pháp luật bao gồm các bộ phận nào? A Chủ thể, khách thể và nội dung B Giả định, quy định và chế tài C Quy định, hành vi và hậu quả D Điều kiện, nội dung và hình thức Câu 23 Vi phạm pháp luật là hành vi có những đặc điểm nào sau đây? A Trái pháp luật và có lỗi B Gây nguy hiểm cho xã hội và bị xử phạt C Trái pháp luật, có lỗi và do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện D Chỉ là hành vi trái pháp luật Câu 24 Chế tài hành chính được áp dụng khi nào? A Khi chủ thể vi phạm các quy định về hợp đồng dân sự B Khi chủ thể thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định pháp luật C Khi chủ thể gây thiệt hại nghiêm trọng đến tính mạng con người D Khi chủ thể vi phạm các nghĩa vụ lao động Câu 25 Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là gì? A Khả năng cá nhân phải chịu trách nhiệm hình sự B Khả năng cá nhân tự mình xác lập, thực hiện quyền và nghĩa vụ dân sự C Khả năng cá nhân được hưởng quyền công dân D Khả năng cá nhân tham gia vào hoạt động quản lý nhà nước Trắc nghiệm Pháp luật đại cương OU Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh Tế Chính Trị